Mã đề 1001 Trang 1/4
SỞ GD & ĐT ĐỒNG NAI TRƯỜNG THPT NGUYỄN KHUYẾN A
...*... ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề gồm có 04 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1
NĂM HỌC: 2025-2026 Môn: TOÁN _ KHỐI 10
Thời gian: 90 phút
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. ( Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng). Câu 1: Cho mệnh đề 2 " , 6 5 0" x x x ∃∈ − + < . Phủ định của mệnh đề trên là
A. 2 " , 6 5 0" x x x ∃∈ − + > . B. 2 " , 6 5 0" x x x ∀∈ − + > .
C. 2 " , 6 5 0" x x x ∃∈ − + ≥ . D. 2 " , 6 5 0" x x x ∀∈ − + ≥ .
Câu 2: Liệt kê các phần tử của phần tử tập hợp { } 2 | 8 15 0 X x x x = ∈ − + = .
A. { } 5 X = . B. { } 3 X = . C. { } 3;5 X = . D. { } 1;4 X = .
Câu 3: Cặp số ( ) 2;3 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
A. 2 3 1 0 − −> x y . B. 0 − < x y . C. 4 3 > x y. D. 3 7 0 − + < x y . Câu 4: Miền không được tô đậm (không tính bờ) ở hình dưới đây là miền nghiệm của một hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn. Điểm nào sau đây không là nghiệm của hệ đó?
A. ( ) 6;0 B. ( ) 0;6 . C. ( ) 2; 1 − − . D. ( ) 1;2 .
Câu 5: Cho hình bình hành ABCD. Mệnh đề nào sau đây sai? A. AB DC = . B. AB AC AD + = . C. BA BC BD + = . D. AB AD AC + = .
Câu 6: Cho tam giác ABC biết 0 5cm; 8cm, 60 c b A = = = . Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác
ABC bằng
A. 3cm r = . B. 2 3cm r = . C. 10 3 cm 31 r = . D. 1cm r = .
Câu 7: Với 0 0 90 180 α < < , đẳng thức nào sau đây sai? A.
0 cos(180 ) cos α α − = − . B.
0 cot(180 ) cot α α − = − .
C.
0 sin(180 ) sin α α − = − . D.
0 tan(180 ) tan α α − = − .
MÃ ĐỀ: 1001
Mã đề 1001 Trang 2/4
Câu 8: Cho tam giác ABC có 10 AC = ; 120 ABC = ; 30 BAC = . Độ dài cạnh BC bằng
A. 10 3 . B. 10 3 3 . C. 3 10 . D. 10 3 3 − .
Câu 9. Cho tam giác ABC . Từ các đỉnh của tam giác đã cho tạo ra được bao nhiêu véc tơ khác
0
?
A. 3. B. 9. C. 6 . D. 0 .
Câu 10. Cho hình bình hành ABCD . Vectơ tổng + CB CD
bằng
A. DB
. B. BD
. C. AC
. D. CA
. Câu 11: Một đoàn tàu chở hàng A đi về hướng tây với tốc độ 30 hải lí/giờ. Cùng lúc đó, con tàu chở khách B đang đi về phía đông với tốc độ 40 hải lí/giờ. Biểu diễn vectơ vận tốc b
của tàu B theo vectơ vận tốc a của tàu A.
A. 3 4 b a = . B. 4 3 b a = − . C. 4 3 b a = . D. 3 4 b a = − .
Câu 12: Cho tam giác ABC có 10, 12, AB AC = = góc 120 . o BAC = Khi đó, . AB AC
bằng
A. 30. B. 60 . C. 60 − D. 30 − . PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 14. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 13: Cho tam giác đều ABC có tâm O cạnh bằng 3.
a). . BC CA AB + =
b). . OA OB OC − =
c). 0. AO BO CO + + =
d). . 9. AB BC = −
Câu 14: Một cửa hàng vật liệu xây dựng thống kê số bao xi măng bán ra trong 23 ngày cuối năm 2025 . Kết quả như sau:
47;54;43;50;61;36;65;54;50;43;62;59 ;36;45;45;33;53;67;21;45;50;36;58
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai a) 22 n = b) Số trung bình là: 42,39 x ≈ .
c) 59 là số bao xi măng nhiều nhất được bán ra trong 23 ngày cuối năm 2025 d) Số trung vị là 50 . PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 15 đến câu 18. Câu 15: Một người đi dọc bờ biển từ vị trí A đến vị trí B và quan sát một con tàu C đang neo
đậu ngoài khơi. Người đó tiến hành đo đạc và thu được kết quả: 30 , 60 , 50 ° ° = = = AB m CAB CBA
Tính khoảng cách từ vị trí A đến con tàu C (làm tròn kết quả đến hàng phần mười theo đơn vị mét).
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.