1/3 - Mã đề 011
SỞ GD&ĐT AN GIANG
THPT TÂN CHÂU
(Đề thi có 3 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I
NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN TOÁN – Khối lớp 10
Thời gian làm bài: 90 phút
Họ và tên học sinh: ..................................................... Số báo danh: ...................
PHẦN I. (3.0 điểm ) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , miền tam giác ABC trong hình vẽ bên, là miền nghiệm của hệ bất
phương trình nào trong các hệ bất phương trình sau đây?
A.
2 2
7 4 16
2 4
x y
x y
x y
− ≥− − ≥ + ≥−
. B.
2 2
7 4 16
2 4
x y
x y
x y
− ≥− − ≤ + ≤−
. C.
2 2
7 4 16
2 4
x y
x y
x y
− ≥− − ≤ + ≥−
. D.
2 2
7 4 16
2 4
x y
x y
x y
− ≤− − ≤ + ≥−
.
Câu 2. Tập xác định D của hàm số 2 x y x = − là:
A. { } \ 0 D = . B. { } \ 2 D = . C. { } \ 0; 2 D = . D. { } \ 2 D = − .
Câu 3. Cho hình bình hành ABCD có tâm O . Khẳng định nào sau đây sai?
A. OB OD BD + =
. B. 0 OA OC + =
. C. AB DC =
. D. AB AD AC + =
.
Câu 4. Cho mẫu số liệu dưới dạng bảng tần số như sau:
Giá trị 2 3 4 5 8 Tần số 6 18 26 20 30
Tìm số trung bình x của mẫu số liệu đã cho.
A. 5,1 x = . B. 18 x = . C. 3,75 x = . D. 2,9 x = .
Câu 5. Quy tròn số 429 200 a = đến hàng phần trăm, ta được:
A. 2,00 . B. 2,10 . C. 2,15 . D. 2,14 .
Câu 6. Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng?
A. 6 1 2 3 = . B. 3 1 < . C. 4 9 > . D. 2 7 9 + = .
Mã đề 011
2/3 - Mã đề 011
Câu 7. Cho tập hợp { } 2 A x x = ∈ < . Tập A được viết dưới dạng liệt kê các phần tử là:
A. { } 1 A = . B. { } 0; 1; 2 A = . C. { } 0; 1 A = . D. { } 1; 2 A = .
Câu 8. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , điểm ( ) 2;1 K thuộc miền nghiệm của bất phương trình nào trong các
bất phương trình sau đây?
A. 2 1 0 x y − + > . B. 2 0 x y − < . C. 1 0 x y − + ≤ . D. 2 1 0 x y − + + ≥ .
Câu 9. Cho hai vectơ a và b
đều khác vectơ-không. Tìm khẳng định sai.
A. Tích vô hướng .a b là một số. B. . 0 a b a b ⊥ ⇔ = .
C. ( ) . . .cos , a b a b a b = . D. Tích vô hướng .a b là một vectơ.
Câu 10. Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a . Tính tích vô hướng . AB AC
.
A. 2 . 2 a AB AC =
. B. . 2 AB AC a =
. C. . AB AC a =
. D. 2 . AB AC a =
.
Câu 11. Cho 0 a ≠ . Tìm khẳng định sai.
A. avà 0
cùng hướng. B. avà 0
có cùng độ dài.
C. avà 0
cùng phương. D. 0
có vectơ đối là chính nó.
Câu 12. Parabol ( ) 2 : 3 2 1 P y x x = − + có đỉnh I là:
A. 1 2 ; 3 3 I −
. B. 1 2 ; 3 3 I
. C. 1 2 ; 3 3 I −
. D. 1 3 ; 3 2 I
.
PHẦN II. (3.0 điểm ) Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Cho ( ) 2 : 4 3 P y x x = − + .
a) ( ) P có đỉnh ( ) 2; 1 S − .
b) ( ) P cắt trục tung tại điểm ( ) 0;3 S .
c) ( ) P đi qua các điểm ( ) ( ) 2;15 , 4;8 A B − .
d) ( ) P cắt trục hoành tại hai điểm có hoành độ âm.
Câu 2. Cho tam giác ABC với ; , BC a AC b AB c = = = . Biết các cạnh 6 8 10 = = = , , . a cm b cm c cm
a) Nửa chu vi của tam giác ABC là: 16 = ( ) p cm
b) Diện tích của tam giác ABC là: = − − − ( )( )( ) S p p a p b p c
c) Diện tích của tam giác ABC là: ( ) 2 24 = S cm
d) Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC là: 4 = ( ) r cm Câu 3. Cho tam giác đều ABC có 2 AB cm = ,G là trọng tâm tam giác, I là trung điểm của đoạn thẳng BC .
a) AB BC AC + =
.
b) IB IC =
.
c) 2 GB GC GI + =
. d) 2 . 3 AB AI cm =
.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.