Trang 1
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO PHÚ YÊN
TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ
(Đề này có 3 trang)
KIỂM TRA TẬP TRUNG HỌC KỲ 1, NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: TOÁN, KHỐI 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi: 101
Họ và tên: ………………….………………………………………. Số báo danh: ………………………….
PHẦN I (3 điểm). Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu học sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Phủ định của mệnh đề “1 2 3 ” là mệnh đề:
A. 1 2 3. B. 1 2 3. C. 1 2 3. D. 1 2 3.
Câu 2: Trong các câu sau câu nào là mệnh đề?
A. Hãy đi nhanh lên!. B. Hà nội là thủ đô của Việt Nam.
C. Nam ăn cơm chưa?. D. Buồn ngủ quá!.
Câu 3: Ký hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề: “3 là một số tự nhiên”?
A. 3 . B. 3 . C. 3 . D. 3 .
Câu 4: Ký hiệu nào sau đây để chỉ 5 không phải là một số hữu tỉ?
A. 5 . B. 5 . C. 5 . D. 5 .
Câu 5: Miền nghiệm của bất phương trình 2 5 10 0 x y là nửa mặt phẳng chứa điểm nào trong các điểm sau?
A. 0;0 . B. 1;1 . C. 1;1 . D. 2;5 .
Câu 6: Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. 0. 0
x
y
B.
2 0. 0 x
y
C.
3 0. 0 x y y
D. 2
0 .
0
x
y
Câu 7: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. sin sin 180 . B. cos cos 180 .
C. tan tan 180 . D. cot cot 180 .
Câu 8: Cho tam giác ABC có , , BC a AC b AB c . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. 2 2 2 2 cos a b c bc A . B. 2 2 2 2 cos a b c bc A .
C. 2 2 2 2 sin a b c bc A . D. 2 2 2 2 sin a b c bc A .
Câu 9: Vectơ có điểm đầu là , D điểm cuối là C được kí hiệu là:
A. DC
. B. CD
. C. CD . D. DC
.
Trang 2
Câu 10: Cho hình bình hành . ABCD Khẳng định nào sau đây đúng?
A. AB AD AA
. B. AB AD AB
. C. AB AD AD
. D. AB AD AC
.
Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độ . Oxy Tích vô hướng của hai vectơ ; u x y
và ' ' ; v x y
là:
A. ' ' .u v xx yy
. B. ' ' .u v xx yy
. C. ' .u v yy
. D. ' .u v xx
.
Câu 12: Tìm mốt của mẫu số liệu sau: 11 12 13 14 15 14 15 16 17 17 15.
A. 17. B. 13. C. 14. D. 15.
PHẦN II (3 điểm). Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho mẫu số liệu sau: 21 35 17 43 8 59 72 74 55.
a) Mẫu số liệu viết theo thứ tự không giảm là: 8 17 21 35 43 55 59 72 74.
b) Số trung bình của mẫu số liệu là: 42.
c) Số lớn nhất của mẫu số liệu là: 74.
d) Trung vị của mẫu số liệu trên là: 42.
Câu 2: Cho tam giác ABC có các cạnh 6 cm a , 8 cm b , 10 cm c .
a) Nửa chu vi tam giác ABC là: 16 cm p .
b) Diện tích tam giác ABC là: 2 24 cm ABC S .
c) Độ dài đường cao vẽ từ đỉnh A của tam giác ABC là: 10 cm ah .
d) Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC là: 4 cm r .
Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Ox ,y cho ba điểm ( 2;5), A ( 4; 2), B (1;5) C .
a) Tọa độ vectơ ( 2; 7) AB
.
b) Tọa độ trung điểm đoạn thẳng AC là: 1 ;5 2
.
c) Tứ giác ABCD là hình bình hành thì tọa độ điểm (3;16) D .
d) Số đo góc 0 51 ACB .
PHẦN III (1 điểm). Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2.
Câu 1: Cho tập hợp 0;3;4;6 A . Hỏi tập hợp A có bao nhiêu tập con có 2 phần tử ?
Câu 2: Một dòng sông chảy từ phía bắc xuống phía nam với vận tốc là 15 km/h. Một chiếc ca nô chuyển động từ phía đông sang phía tây với vận tốc 30 km/h so với mặt nước. Tìm vận tốc của ca nô so với bờ sông (kết quả làm tròn đến hàng phần chục theo đơn vị km/h ).
PHẦN IV (3 điểm). Câu tự luận. Học sinh trình bày trên giấy làm bài tự luận từ câu 1 đến câu 5.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.