Mã đề 124 Trang 1/3
SỞ GDĐT TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU TRƯỜNG THPT TRẦN QUANG KHẢI NĂM HỌC : 2024 - 2025
--------------------
KIỂM TRA CUỐI KỲ - HKI
MÔN: TOÁN - KHỐI 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) ĐỀ CHÍNH THỨC Mã đề 124 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án (3,0 điểm). Câu 1. Tìm tập nghiệm của bất phương trình 2 2 5 3 0 x x − + ≤ .
A. 3 2 1; S =
. B. 3 2 1; S =
.
C. ( ) 1 ; 2 3 ; S = −∞ ∪ +∞
. D. ( ]1 ; 2 3 ; S = −∞ ∪ +∞
.
Câu 2. Bất phương trình nào sau đây không là bất phương trình bậc nhất 2 ẩn
A. 1 0 2 3 3 0 x y x y −− + < − + + ≤
B. 3 0 2 0 x y x y − ≤ − + >
C.
2 2 3 0 2 6 0 x x x y
− + < + − ≥
D. 4 5 0 2 7 0 x y x y + + ≥ − + <
Câu 3. Trong các véc tơ sau các cặp véc tơ ngược hướng là:
A. AB
và CD
. B. CD
và GH
. C. AB
và EF
. D. AB
và GH
. Câu 4. Cho hình chữ nhật ABCD , I và K lần lượt là trung điểm của , BC CD . Hệ thức nào sau đây đúng?
A. AI AK AB AD + = +
B. 2 AI AK AC + =
C. AI AK IK + =
D. 3 2 AI AK AC + =
Câu 5. Dựa vào bảng biến thiên sau xác định khoảng nghịch biến của hàm số:
A. ( ;1] −∞ B. ( ;1) −∞ C. [1; ) +∞ D. ( ) 1;+∞.
Câu 6. Cho hình bình hành ABCD, tâm O. F, G lần lượt là trung điểm của AD và AB. Số vectơ cùng phương với vectơ FG
Mã đề 124 Trang 2/3
A. 5 B. 6 C. 4 D. 7 Câu 7. Cho 0º 90º α < < . Khẳng định nào sau đây sai? A. ( ) cot 90º tan α α − = . B. ( ) cos 90º sin α α − = .
C. ( ) sin 90º cos α α − = − . D. ( ) tan 90º cot α α − = .
Câu 8. Cho parabol ( ) 2 : 3 2 1 P y x x = − + . Điểm nào sau đây là đỉnh của ( ) P ?
A. ( ) 0;1 I . B. 1 2 ; 3 3 I −
. C. 1 2 ; 3 3 I −
. D. 1 2 ; 3 3 I
.
Câu 9. Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số
2 2 5 3 y x x = − + với trục Oy là:
A. ( ) 0;3 . B. 3 ;0 2
. C. ( ) 3;0 . D. ( ) 1;0 .
Câu 10. Xét hai mệnh đề : P: “ Tam giác ABC vuông tại A ” và Q: “ 2 2 2 AB AC BC + = ” Phát biểu mệnh đề P Q ⇔ ?
A. Tam giác ABC vuông tại A là điều kiện đủ để 2 2 2 AB AC BC + = . B. Tam giác ABC vuông là điều kiện cần và đủ để 2 2 2 AB AC BC + = . C. Tam giác ABC vuông thì 2 2 2 AB AC BC + = . D. Tam giác ABC vuông tại A là điều kiện cần 2 2 2 AB AC BC + = . Câu 11. Tìm tập xác định của hàm số 5 3 y x = + .
A. 5 ; 3 D = −∞
. B. 5; 3 D = − +∞
. C. 5 \{ } 3 D = − . D. 5 ; 3 D = −∞−
.
Câu 12. Cho hai véctơ a
và b
đều khác véctơ 0
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. . . .cos( , ) a b a b a b =
. B. ( ) . . .sin , a b a b a b =
.
C. ( ) . . .cos , a b a b a b =
. D. ( ) . . .cos , a b a b a b =
.
PHẦN II: Trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn (Đ) hoặc (S) (4,0 điểm). Câu 1. Cho các khẳng định sau:
a) Góc giữa hai vect ơ OA
, OB
là góc giữa hai tia OA, OB và được ký hiệu là ( ) , OA OB
b) Cho bất kỳ. Khi đó
2 2 0, 0 0 a a a = ≥ <=> =
.
c) Cho tam giác ABC. Gọi M là điểm nằm trên cạnh BC thoả mãn 3 BC MB = . Khi đó: 2 1 3 3 AM AB AC = +
d) Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng x và BM là trung tuyến hạ từ đỉnh B . Ta có: 2 . BC BM x =
. Câu 2. Cho các khẳng định sau: a) Cho hàm số
2 y ax bx c = + + có đồ thị như hình bên dưới
Tập nghiệm của bất phương trình ( ) 0 f x ≥ . Ta có: [ ] 1;3 S =
b)
2 ( ) 2 3 f x x x = + − có bảng xét dấu:
a
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.