Trang 1/3 - Mã đề 101
ĐỀ CHÍNH THỨC
TRƯỜNG THPT QUẾ SƠN
TỔ:TOÁN - TIN (Đề gồm có 03 trang)
KIỂM TRA CUỐI KỲ 1- NĂM HỌC 2024-2025
Môn: TOÁN – Lớp 10 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ 101
PHẦN I(5,0 điểm). Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. ( Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 25. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án) Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ, khoảng cách giữa hai điểm ( ) 1;2 M và ( ) 4;6 N bằng
A. 89 . B. 5. C. 5 . D. 25. Câu 2: Số quy tròn của số gần đúng 11251900 300 có kết quả bằng A. 11252000. B. 1125200. C. 11251000. D. 112520. Câu 3: Với 0 180o , chọn khẳng định đúng. A. ( ) sin 180 sin o −= . B. ( ) tan 180 tan o −= .
C. ( ) cot 180 cot o −= . D. ( ) cos 180 cos o −= .
Câu 4: Trong hệ tọa độ Oxy , cho ( ) ( ) 5;2 , 10;8 . A B Tìm tọa độ của vectơ ? AB
A. 5; 6 . B. 5;6 . C. 2;4 . D. ( ) 15;10 . Câu 5: Chọn khẳng định đúng.
A. 0 2 Cos135 2 = − . B. 0 3 Cos135 2 = . C. 0 2 Cos135 2 = . D. 0 3 Cos135 2 = − .
Câu 6: Cho 1;2;3;5 X = ; 1;3;4 Y = . Tập nào sau đây bằng tập X Y ?
A. 1;2;3;4;5 . B. 4 . C. 1;3 . D. 2;5 .
Câu 7: Cặp số ( ) ;x y nào sau đây là nghiệm của bất phương trình 4 3 3 x y + −?
A. ( ) 1;1 − B. ( ) 0; 4 − . C. ( ) 0; 1 − . D. ( ) 1;0 − . Câu 8: Kết quả kiểm tra môn toán của một nhóm học sinh trong một lớp được ghi lại trong bảng dưới đây:
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên bằng A. 9. B. 3. C. 10. D. 7. Câu 9: Cho tam giác đều ABC có độ dài cạnh AB=4. Tích vô hướng . AB AC bằng. A. 4 . B. 16 . C. 8 . D. 8 3. Câu 10:Thời gian chạy cự li 100m của các bạn trong lớp được ghi lại trong bảng dưới đây:
Mốt trong mẫu số liệu trên bằng A. 9,1. B. 9,4 . C. 15. D. 9,8. Câu 11: Mệnh đề phủ định của mệnh đề 2 :" : 1 0" P x R x + là A. 2 :" : 1 0" P x R x + . B. 2 :" : 1 0" P x R x + . C. 2 :" : 1 0" P x R x + . D. 2 :" : 1 0" P x R x + . Câu 12: Cho ABC có ( ) 3;4 A ; ( ) 2;1 B ; ( ) 1; 2 C −− . Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCDlà hình bình hành. A. ( ) 2;1 D . B. ( ) 5;1 D . C. ( ) 0;1 D . D. ( ) 3;1 D .
Trang 2/3 - Mã đề 101
Câu 13: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn x y , ? A. . 1 x y . B. 2 1 + x y . C. 2 2 3 1 + x y . D. 2 1 − x y .
Câu 14: Giá trị gần đúng của 8 chính xác đến hàng phần trăm là A. 2,81. B. 2,82. C. 2,83. D. 2,80. Câu 15: Thời gian chạy cự li 100m của các bạn trong lớp được ghi lại trong bảng dưới đây:
Số trung bình trong mẫu số liệu trên bằng (làm tròn đến hàng phần trăm) A. 9,4 . B. 9,39. C. 9,37. D. 9,38. Câu 16: Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. 3 2 . B. 3 2 . C. Số 3 là số chính phương. D. Số 4 là số nguyên tố. Câu 17: Cho số tự nhiên n. Xét mệnh đề: “ Nếu số tự nhiên n có chữ số tận cùng bằng 4 thì n chia hết cho 2 ”. Mệnh đề đảo của mệnh đề đó là A. Nếu số tự nhiên n chia hết cho 2 thì n có chữ số tận cùng bằng 4 . B. Nếu số tự nhiên n có chữ số tận cùng bằng 4 thì n không chia hết cho 2 . C. Nếu số tự nhiên n chia hết cho 2 thì n không có chữ số tận cùng bằng 4 . D. Nếu số tự nhiên n không chia hết cho 2 thì n có chữ số tận cùng bằng 4 . Câu 18: Cho 1;3 X = − ; ( ) 2;5 Y = . Tập nào sau đây bằng tập X Y ?
A. ( 2;3 . B. ) 1;5 − . C. ( ) 3;5 . D. 1;2 − .
Câu 19: Cho hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn 2 1
3 0
−
x y
x . Cặp số ( ) x y 0 0 ; nào sau đây là một
nghiệm của hệ bất phương trình đã cho? A. ( ) ( ) 0 0 ; 1;1 = x y . B. ( ) ( ) 0 0 ; 0;1 = x y . C. ( ) ( ) 0 0 ; 2;2 = x y . D. ( ) ( ) 0 0 ; 1; 4 = −− x y .
Câu 20: Cho ( ) 1 ;3 a = , ( ) 2 ;1 b = − . Tính 2 c a b = + .
A. ( ) 1 ;7 c = − . B. ( ) 1 ;4 c = − . C. ( ) 0 ;7 c = . D. ( ) 0 ;4 c = .
Câu 21: Cho I là trung điểm của đoạn thẳng AB, với điểm M bất kỳ, ta luôn có MA MB + bằng A. 3MI . B. MI . C. 2MI . D. MI − . Câu 22: Cho hình bình hành ABCD. Khẳng định nào sau đây đúng ? A. AC BD = . B. D AB C = . C. AD BC = . D. AB BC = . Câu 23: Cho ba điểm ( ) 3;4 A ; ( ) 2;1 B ; ( ) 1; 2 C −− . Tích vô hướng . AB AC bằng A. 22. B. 14. C. 10. D. 4. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.