Đề thi Học kì 1 Toán 10 năm 2024-2025 trường THPT Triệu Sơn 1 (Thanh Hóa)

Đề thi Học kì 1 Toán 10 năm 2024-2025 trường THPT Triệu Sơn 1 (Thanh Hóa)

Nguồn: vietjack.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề 001

SỞ GD & ĐT THANH HOÁ TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 1 (ĐỀ CHÍNH THỨC) Mã đề 001

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1

NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN: TOÁN KHỐI 10 Thời gian làm bài: 90 phút (Đề gồm có 22 câu;03 trang)

Họ và tên: .........................................Lớp:…… SBD….. Chữ ký của CBCT………………… PHẦN 1: Câu trắc nghiệm nhiều phương án chọn.Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng nhất. Câu 1. Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề? A. Hôm này là thứ mấy? B. Các bạn hãy đọc đi! C. An học lớp mấy? D. Việt Nam là một nước thuộc Châu Á. Câu 2. Trung vị của dãy số 2;3;5;6;7. là A. 5. B. 6 . C. 2 . D. 4. Câu 3. Kết quả thi môn Toán học kì 1 của lớp 10A trường THPT Triệu Sơn 1 được thống kê như sau:

Giá trị mốt 0 M của bảng phân bố tần số trên bằng A. 5. B. 12. C. 8. D. 7. Câu 4. Trong các cặp số sau đây, cặp nào không là nghiệm của bất phương trình 4 5 0 − + ≥ x y ?

A. ( ) 1 3 − ; . B. ( ) 2 1 −; . C. ( ) 0 0 ; . D. ( ) 5 0 −; .

Câu 5. Cho hình bình hành ABCD . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. + = AB AD DB   

. B. + = AB AD AC   

. C. + = AB AD BD   

. D. + = AB AD CA   

.

Câu 6. Cho ( ) 1;4 a − 

và ( ) 1; 5 b − 

. Tính .a b 

.

A. 15. B. 21. − C. 0 . D. 19 − . Câu 7. Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào là mệnh đề kéo theo? A. “ 3 1 x > khi và chỉ khi 1 x > ”. B. “ ( ) ( ) 2 1 ;1 1; x x > ⇔ ∈−∞ ∪ +∞”.

C. “Nếu 1 x > thì 2 1 x > ”. D. “1 là một số lẻ”. Câu 8. Cho tam giác . ABC Khẳng định nào sau đây đúng?

A. + = AB AC BC   

. B. + = AB CA BC   

. C. + = AB CB AC   

. D. + = AC CB AB   

.

Câu 9. Điểm nào sau đây là nghiệm của hệ bất phương trình 3 9 3

 + ≥ − ≥− 

x y x y

A. ( ) 1 2 ; . B. ( ) 2 1; . C. ( ) 0 0 ; . D. ( ) 8 4 ; .

Câu 10. Cho đoạn thẳng AB có trung điểm I . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A. 1 2 = AI AB  

. B. 1 2 = IA AB  

. C. = IA IB  

. D. 0 − = IA IB   

.

Câu 11. Trong các bất phương trình sau, tìm bất phương trình bậc nhất hai ẩn . A. 2 5 2 6 + > x y . B. 5 4 2 1 + ≤ x y . C. 3 2 6 + < xz y . D. 3 2 6 + < . x y

Câu 12. Trong các hệ sau, tìm hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn .

A. 2 0

3 2 6

 >  + < − 

y

x y

. B. 0

3 2 6

>  + > − 

x

xz y . C. 3 0

3 2 6

>  + < 

x

x y

. D. 0

3 2 6

− >  + < 

x y

x y .

Trang 2/3 - Mã đề 001

PHẦN 2: Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai Câu 1. Bảng số liệu sau cho biết mức lương hàng năm của các cán bộ và nhân viên trong một công ty (đơn vị: nghìn đồng).

20910 76000 20350 20060 21410 20110 21410 21360 20350 21130 20960 125000 Khi đó: a) Mức lương trung bình các cán bộ nhân viên là: 34087 5 = , x (nghìn đồng). b) Số trung vị là: 20960 (nghìn đồng). c) Khoảng biến thiên là 104040 (nghìn đồng). d) Mức lương lớn nhất là 125000 (nghìn đồng).

Câu 2. Cho tập hợp { } 0;2;3;7 A = và tập hợp { } 1;3 B = −

a) A B ∩ = ∅. b) Tập hợp B có 4 phần tử.

c) 7 A ∈ . d) { } 2;3;5; 1;7 A B ∪ = − .

Câu 3. Cho tam giác ABC có ( ) ( ) ( ) 0;1 , 4;0 , 8;8 A B C − . Khi đó:

a) ( ) 4;3 G là trọng tâm của tam giác . b) 17. AB =

c) ( ) 8 7 ; AC 

. d) + = AB BC AC   

.

Câu 4. Cho tam giác ABC có các cạnh 3 4 5 = = = , , BC cm AC cm AB cm. Khi đó: a) Tam giác ABC vuông tại C. b) Diện tích tam giác là 2 12cm .

c) 3 cos . 5 B = d) Chu vi của tam giác là 12cm.

PHẦN 3: Câu trả lời ngắn. Thí sinh trả lời đáp án từ câu 1 đến câu 6. Câu 1. Hai chiếc xe cùng xuất phát ở vị trí A, đi theo hai hướng tạo với nhau một góc 0 30 . Xe thứ nhất chạy với tốc độ 35 km/h, xe thứ hai chạy với tốc độ 40 km/h. Tính khoảng cách giữa hai xe sau 1 giờ ( làm tròn đến hàng đơn vị). Câu 2. Muốn đo chiều cao của tháp chàm Por Klong Garai ở Ninh Thuận người ta lấy 2 điểm A và B trên mặt đất có khoảng cách 12 AB m = cùng thẳng hàng với chân C của tháp để đặt hai giác kế. Chân …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.