Trang 1/3 - Mã đề 101
TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG
TỔ: TOÁN - TIN ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề kiểm tra có 03 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II
NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN: TOÁN, KHỐI 10 Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
MÃ ĐỀ: 101
Họ và tên học sinh: ………………………………..…………….…… Số báo danh: ……………………… PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm – Thời gian làm bài: 30 phút) Câu 1. Cho tam thức ( ) ( ) 2 0 f x ax bx c a = + + ≠ với 2 4 b ac ∆= − . Ta có ( ) 0 f x > với x ∀∈ khi và chỉ
khi:
A. 0 0 a < ∆>
. B. 0 0 a < ∆≥
. C. 0 0 a > ∆>
. D. 0 0 a > ∆<
.
Câu 2. Cho hàm số 2 6 7 y x x = − + + . Khẳng định nào dưới đây là đúng ? A. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) ;3 −∞ . B. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 6;+∞.
C. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) ;6 −∞ . D. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 3;+∞.
Câu 3. Cho parabol 2 ( ): 2 1 P y x x = − + có đồ thị như hình vẽ bên dưới.
Tọa độ đỉnh của ( ) P là A. ( ) 0;1 . B. ( ) 1;0 . C. ( ) 1;1 . D. ( ) 0; 1 − .
Câu 4. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số 1 x y x + = ?
A. ( ) 2;1 M . B. ( ) 1;0 N − . C. ( ) 0;1 P . D. 1 0; 2 Q
.
Câu 5. Cho hàm số 2 8 5 y x x = + + , trục đối xứng của đồ thị hàm số là đường thẳng A. 4 y = −. B. 8 x = −. C. 8 y = −. D. 4 x = −. Câu 6. Bảng xét dấu nào dưới đây là của tam thức ( ) 2 + 4 4 f x x x = − − ?
A. .
B. .
C. .
D. .
Trang 2/3 - Mã đề 101
Câu 7. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau? A. ( )
2 0,3 2 f x x x = + là tam thức bậc hai. B. ( ) 2 3 4 f x x x = + − là tam thức bậc hai.
C. ( ) 3 3 2 1 f x x x = + − là tam thức bậc hai. D. ( ) 2 1 1 1 f x x x = − + là tam thức bậc hai.
Câu 8. Tập xác định của hàm số 1 3 y x x = + − là
A. ( ] ;3 −∞ . B. [ ) 3;+∞. C. { } \ 0 . D. ( ] { } ;3 \ 0 −∞ .
Câu 9. Cho tam thức bậc hai ( ) 2 1 f x x = + . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. ( ) ( ) 0 0;1 f x x > ⇔ ∈ . B. ( ) ( ) 0 ; f x x > ⇔ ∈−∞+∞.
C. ( ) 0 1 f x x = ⇔ = −. D. ( ) ( ) 0 ;1 f x x < ⇔ ∈−∞ .
Câu 10. Hàm số nào sau đây đồng biến trên ? A. 3 y x = − . B. 3 1 y x = + . C. 4 y = . D.
2 2 3 y x x = − + . Câu 11. Nhiệt độ mặt đất trong một vùng ở một thời điểm đo được khoảng 30 C ° . Biết rằng cứ lên cao 1km thì nhiệt độ giảm đi 5 C ° . Gọi T là nhiệt độ khi đo trong điều kiện thường ở độ cao h (km) so với mặt đất ( T tính bằng C ° ). Hỏi nếu lúc đó nhiệt độ ở vùng này trong điều kiện thường tại vị trí A là 0 15 T C = thì A cách mặt đất bao nhiêu km? A. 6 . B. 4 . C. 9. D. 3. Câu 12. Trong mặt phẳng , Oxy phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm (5;2) A và (4;1) B là A. 5 0 x y + − = . B. 5 0 x y − − = . C. x 3 0 y − − = . D. 7 0 x y + − = .
Câu 13. Bình phương cả hai vế của phương trình 2 2 3 1 x x x + + = + rồi biến đổi, thu gọn ta được phương trình nào sau đây? A. 2 2 1 0 x x − + + = . B. 2 1 0 x x + + = . C. 2 2 1 0 x x − + = . D. 2 2 1 0 x x − −= .
Câu 14. Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng 2 2025 : 5 x t d y t = + = −
. Vec tơ nào sau đây là một vectơ chỉ
phương của đường thẳng d . A. ( ) 2025;1 b =
. B. ( ) 2;5 u =
. C. ( ) 2025; 1 v = −
. D. ( ) 1; 2025 a = −
.
Câu 15. Trong mặt phẳng , Oxy đường thẳng : 2 3 d y x = − có một vectơ pháp tuyến là
A. ( ) 2; 3 n = −
. B. ( ) 1;2 n =
. C. ( ) 2; 1 n = −
. D. ( ) 2;1 n =
.
Câu 16. Cho số thực 0 a > , tập nghiệm của bất phương trình 2 0 x ax + ≤ là A. [ ] ;0 a − . B. ( ] [ ) ; 0; a −∞− ∪ +∞. C. ( ) ;0 a − . D. ( ) ( ) ; 0; a −∞− ∪ +∞.
Câu 17. Có bao nhiêu giá trị m nguyên để hàm số ( ) ( ) 2 2025 1 2 1 2 2 y m x m x m = + + − − + − có tập xác
định là ?
A. 3. B. 2. C. 0. D. 1. Câu 18. Cho hàm số bậc hai ( ) 2 0 y ax x c a = + + ≠ có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Khẳng định nào sau đây
là đúng ?
A. 0, 0 a c < > . B. 0, 0 a c > > . C. 0, 0 a c > < . D. 0, 0 a c < < .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.