Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2024–2025 trường THPT Nguyễn Huệ (Huế)

Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2024–2025 trường THPT Nguyễn Huệ (Huế)

Nguồn: vietjack.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề 220

x

y

O

2

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ

TỔ TOÁN

KIỂM TRA GIỮA KỲ II - NĂM HỌC 2024 - 2025

Môn: TOÁN, Lớp 10 ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 03 trang)

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi 220 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Hypebol

2 2 1 9 16 − = x y có hai tiêu điểm là :

A.   1 4;0 F  ,   2 . 4;0 F B.   1 2;0 F  ,   2 . 2;0 F

C.   1 5;0 F  ,   2 . 5;0 F D.   1 3;0 F  ,   2 . 3;0 F

Câu 2. Người ta xây một chiếc cổng vào khu công nghiệp có hình dạng là một parabol. Biết khoảng cách giữa hai chân cổng bằng 8m . Trên thành cổng, tại vị trí có độ cao 12 MN m = so với mặt đất, người ta thả một sợi dây chạm đất. Vị trí chạm đất của đầu sợi dây này cách chân cổng A một đoạn 2 AN m = . Độ cao của cổng là: A. 12m . B. 9m . C. 16m . D. 8m .

Câu 3. Đường thẳng nào là đường chuẩn của parabol 2 3 4 y x = .

A. 3. 4 x = B. 3 . 16 x = − C. 3. 8 x = D. 3. 4 x = −

Câu 4. Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng :5 7 1 0 d x y − + = . Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng d ? A. ( ) 5; 7 . a = −  B. ( ) 5;7 b = 

. C. ( ) 7; 5 c = − 

. D. ( ) 7; 5 d = − − 

.

Câu 5. Khoảng cách từ điểm ( ) 1;1 B đến đường thẳng 3 : 3 4 =  ∆ = + 

x t y t là:

A. 7 5 . B. 2 . C. 3. D. 1.

Câu 6. Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc 2 ? A. 5x 2 y = − + . B. 2 3x 5x 2 y = − − .

C. 2 y = . D. 3 3x y = .

Câu 7. Cho elip ( ) E :

2 2 1. 25 16 x y + = Tiêu cự của ( ) E là:

A. 3. B. 16. C. 6. D. 9. Câu 8. Đồ thị hàm số ở hình bên đi qua điểm nào dưới đây?

A. (4;2) C . B. (2;0) B . C. (0;2) A . D. (2;4) D .

Trang 2/5 - Mã đề 220

Câu 9. Bảng xét dấu nào sau đây là của tam thức ( ) 2 6 f x x x = + − ?

A.

x −∞ 3 − 2 +∞

( ) f x + 0 − 0 +

B.

x −∞ 2 − 3 +∞

( ) f x − 0 + 0 −

C.

x −∞ 2 − 3 +∞

( ) f x + 0 − 0 +

D.

x −∞ 3 − 2 +∞

( ) f x − 0 + 0 −

Câu 10. Tâm I và bán kính R của đường tròn ( ) C có phương trình 2 2 2 6 5 0 + − − + = x y x y là:

A. (1;3); 5. I R = B. ( 1;3); 5. I R − = C. (1; 3); 5. I R − = D. ( 1; 3); 5. I R −− =

Câu 11. Giá trị nào dưới đây là nghiệm của phương trình 2 1 5 4 x x x = − + − ?. A. 5 . B. 6 . C. 5 − . D. 1 .

Câu 12. Lợi nhuận ( ) L thu được trong một ngày từ việc bán vé của một khu vui chơi cho trẻ em phụ thuộc vào

số lượng vé bán ra ( )x được tính theo công thức 2 0,5x 155x 10500 = − + − L , trong đó L được tính bằng đơn vị ngàn đồng. Hỏi khu vui chơi đó cần bán bao nhiêu vé để có lãi ? A. 90 200 < < x . B. 80 210 < < x . C. 100 210 < < x . D. 100 200 < < x . PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c),d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho đường thẳng : 0 ax by c ∆ + + = . a) Điều kiện để ∆ là phương trình đường thẳng là 2 2 0 a b + ≠ .

b) Khoảng cách từ điểm ( ) 1; 1 A − đến đường thẳng ∆ là: ( )

2 2 , .

a b c d A a b

− + ∆= .

c) Toạ độ Vectơ chỉ phương của ∆ là ( ) ;b a − .

d) Phương trình đường thẳng ∆ đi qua ( ) 1; 1 A − và song song với đường thẳng 2 0 x −+ = là: 1 x = .

Câu 2. Cho hàm số bậc hai 2 ( 0) y ax bx c a = + + ≠ . a) Hàm số có tập xác định là D = . b) Đồ thị hàm số đã cho cắt có trục hoành tại điểm có toạ độ là ( ;0) c .

c) Đồ thị hàm số có trục đối xứng là 2 b x a = .

d) Hàm số luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định với 0 a < . PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.