Trang 1/3 - Mã đề 111
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU HUÂN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: TOÁN, Khối 10
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 03 trang)
Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian phát đề) Họ, tên thí sinh:......................................................................... SBD:..................... Mã đề thi 111 PHẦN I. (3.0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi
câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trong mặt phẳng Oxy , tích vô hướng của hai vectơ ( ) ( ) 1; 2 , 5;6 a b = − = −
bằng
A. 4 − . B. 17 − . C. 7 . D. 16.
Câu 2. Trong mặt phẳng Oxy cho điểm (2;1) M . Gọi , A B là hình chiếu của M lên , Ox Oy . Phương trình
đường thẳng AB là
A. 2 2 0 x y + − = B. 3 0 x y + − = C. 2 2 0 x y + + = D. 2 2 0 x y + − =
Câu 3. Tìm tập nghiệm của bất phương trình 2 3 30 75 0 x x + + ≤ .
A. { } \ 5 S = − . B. { 5} S = − . C. S = . D. S = ∅.
Câu 4. Trong mặt phẳng Oxy , cho hai vectơ ( ) 2;– 4 a = , ( ) –5;3 b =
. Tọa độ vectơ 2 = − u a b là
A. ( ) –1;5 . B. ( ) 7;– 7 . C. ( ) 9;5 . D. ( ) 9;–11 .
Câu 5. Cho hai hàm số ( ) y f x = và ( ) y g x = có đồ thị như hình vẽ
Phương trình ( ) ( ) f x g x = có nghiệm là:
A. 0 x = . B. 0 1 x x = =
. C. 1 1 x x = = −
. D. 1 x = .
Câu 6. Giải phương trình 2 4 5 3 x x x − + = + ta được nghiệm là a x b = với ; a Z b N ∈ ∈ và a b là phân số tối
giản. Tính a b + ?
A. 3 −. B. 4 . C. 3. D. 7 −.
Trang 2/3 - Mã đề 111
Câu 7. Một đội học sinh giỏi của trường THPT gồm 5 học sinh khối 12, 4 học sinh khối 11, 3 học sinh khối
10. Số cách chọn ba học sinh trong đó mỗi khối có một em là
A. 60. B. 3. C. 12. D. 220 .
Câu 8. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là tam thức bậc 2.
A. 2 2( ) 6 15 10 f x x x = + − . B. 4( ) 6 9 f x x = + .
C. 2 1( ) 15 10 f x x = − . D. 3 2 1 ( ) 15 10 f x x x = − + .
Câu 9. Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình
2
2 2 1 0 9 x x x
− + ≥ − . Khi đó ( ) 3;3 S ∩− là tập nào sau đây?
A. ( ) 3;3 − . B. ( 3;1] − . C. ( ) 3;0 − . D. {1}.
Câu 10. Trong mặt phẳng Oxy , khoảng cách từ gốc tọa độ O đến đường thẳng : 4 3 1 0 x y ∆ − + = bằng
A. 1. B. 1. 5 C. 5. D. 3.
Câu 11. Cho tam thức bậc hai ( ) ( ) 2 , f x x mx n m n = + + ∈ có 0 ∆< . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. ( ) 0, f x x < ∀∈. B. ( ) ( ) 0 0; f x x < ∀∈ +∞.
C. ( ) 0 2 m f x x = ⇔ = − . D. ( ) 0, f x x > ∀∈.
Câu 12. Trong một trường THPT, khối 11 có 280 học sinh nam và 325 học sinh nữ. Nhà trường cần chọn một
học sinh ở khối 11 đi dự dạ hội của học sinh thành phố. Hỏi nhà trường có bao nhiêu cách chọn?
A. 45 . B. 605. C. 280 . D. 325.
PHẦN II. (4.0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c),
d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Từ các chữ số 0,1,2,3,4,5,6,7 . Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) Có thể lập được 25 số tự nhiên chẵn có hai chữ số khác nhau.
b) Có thể lập được 22 số tự nhiên có ba chữ số khác nhau đôi một chứa chữ số 2 và chia hết cho 5.
c) Có thể lập được 56 số tự nhiên có hai chữ số khác nhau.
d) Có thể lập được 8 số tự nhiên có một chữ số.
Câu 2. Cho hai đường thẳng 1 : 2 0 ∆ − + = x y và 2 1 3 : 2 = + ∆ = −+
x t y t . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) ( ) 8; 5 M − − nằm trên đường thẳng 2 ∆.
b) ( ) 1 2 2 cos , 5 ∆∆ =
c) ( ) 3;5 M là giao điểm 1 ∆ của và 2 ∆.
d) 2 ∆ nhận ( ) 1;3 u = −
làm một vectơ chỉ phương.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.