MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II_NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: TOÁN 9
TT Chủ đề Nội dung/ Đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá Tổng %
điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1
Hàm số
y = ax2 (a≠0 )
Phương trình
bậc hai
một ẩn
Hàm số y = ax2 (a≠0 ) và đồ thị
3
0,75đ
1 0,5đ 1 1,0đ
Phương trình bậc hai một ẩn. Định lí Viète.
6
1,5đ
1 1,0đ 3
2,0đ
Giải bài toán bằng cách lập phương trình 1
1,0đ
2 Tần số và tần số
tương đối
Bảng tần số và biểu đồ tần số. Bảng tần số tương đối và biểu đồ tần số tương đối. Bảng tần số, tần số tương đối ghép nhóm và biểu đồ
3
0,75đ
1 0,5đ 2
1,0đ
Tổng 12 2 4 4 22 Tỉ lệ % 30 10 30 30 100% Tỉ lệ chung 70% 30% 100%
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II_NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: TOÁN 9
TT Chủ đề Nội dung/ Đơn
vị kiến thức Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ
nhận thức Nhận
biêt
Thông
hiểu
Vận dụng
1
Hàm số và
đồ thị
Hàm số y ax2 (a ≠ 0) và đồ thị
Nhận biết:
– Nhận biết được tính đối xứng (trục) và trục đối xứng của đồ thị hàm số y ax2 (a ≠ 0). – Xác định được giá trị của hàm số khi biết giá trị của biến.
3TN C1,2,3
1TL
B1a
Thông hiểu: – Thiết lập được bảng giá trị của hàm số y ax2 (a ≠ 0).
1TL B1b
Vận dụng: – Vẽ được đồ thị của hàm số y = ax2 (a ≠ 0).
Phương trình bậc
hai một
ẩn.
Phương trình bậc hai một ẩn. Định lí Viète. Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Nhận biết: – Nhận biết được khái niệm phương trình bậc hai một ẩn. – Xác định các hệ số a, b, c của phương trình bậc hai một ẩn. – Xác định được số nghiệm của phương trình khi biết dấu của biệt thức/ biệt thức thu gọn.
6 C4,5,6,7
.8,9
Thông hiểu: – Tính được nghiệm phương trình bậc hai một ẩn bằng máy tính cầm tay. – Giải được phương trình bậc hai một ẩn. – Giải thích được định lí Viète.
1TL
B3a
Vận dụng: – Giải được phương trình bậc hai một ẩn. – Ứng dụng được định lí Viète vào tính nhẩm nghiệm của
2TL B3b
B4
phương trình bậc hai, tìm hai số biết tổng và tích của chúng, ... – Vận dụng được phương trình bậc hai vào giải quyết bài toán thực tiễn (đơn giản, quen thuộc). Vận dụng cao: – Vận dụng được phương trình bậc hai vào giải quyết bài toán thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc).
2TL B5a,b
2
Tần số và tần số tương đối
Bảng tần số và biểu đồ tần số. Bảng tần số tương đối và biểu đồ tần số tương đối. Bảng tần số, tần số tương đối ghép nhóm và biểu đồ
Nhận biết: – Nhận biết được mối liên hệ giữa thống kê với những kiến thức của các môn học khác trong Chương trình lớp 9 và trong thực tiễn.
3 C10,11,
12 1TL
2a
Thông hiểu:
– Giải thích được ý nghĩa và vai trò của tần số trong thực tiễn. – Giải thích được ý nghĩa và vai trò của tần số tương đối trong thực tiễn. – Thiết lập được bảng tần số, biểu đồ tần số (biểu diễn các giá trị và tần số của chúng ở dạng biểu đồ cột hoặc biểu đồ đoạn thẳng).
2TL B2b,c
Tổng 14 (4đ)
4 (3đ)
4 (3đ)
Tỉ lệ % 40% 30% 30%
Tỉ lệ chung 70% 30%
UBND HUYỆN NÚI THÀNH TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI
KIỂM TRA GIỮA KỲ II_ NĂM HỌC 2024-2025
Môn: Toán học – Lớp: 9 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Lựa chọn 01 đáp án đúng nhất và ghi vào giấy làm bài. Câu 1: Đồ thị của hàm số y = ax2 (a ≠ 0) luôn đi qua điểm nào sau đây?
A. (0; 1). B. (1; 0). C. (0; 0). D. (1; 1).
Câu 2: Điểm đối xứng với điểm có tọa độ (–a; b) qua trục Oy là
A. (b; –a). B. (–b; a). C. (a; –b). D. (a; b).
Câu 3: Hàm số y = ax2 (a≠ 0) có đồ thị nằm bên trên trục hoành khi
A. a > 0. B. a < 0 . C. a ≤ 0. D. a = 0. Câu 4: Phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) có biệt thức ∆’ bằng
A. b’2 + ac. B. b’2 – ac. C. b’2 + 4ac. D. b’2 – 4ac. Câu 5: Tổng hai nghiệm của phương trình x2 – 5x + 2 = 0 là
A. 5. B. –5.
C.
2
5. D. −
2
5.
Câu 6: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn ? A. 3x2 + 2y = -1. B. 3x2 + 4x – 3 = 0. C. 3x – 2y = 0 . D. 0x2 + 2x + 3 = 0. Câu 7. Nếu hai số u , v có tổng là S và tích là P thì hai số u, v là nghiệm của phương trình. A. x2 – Sx + P = 0. B. x2 + Sx + P = 0. C. x2 – Sx – P = 0. D. x2 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.