Đề thi Giữa kì 2 Toán 9 năm 2024–2025 trường THCS Châu Văn Thiêm (Cần Thơ)

Đề thi Giữa kì 2 Toán 9 năm 2024–2025 trường THCS Châu Văn Thiêm (Cần Thơ)

Nguồn: vietjack.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/11

UBND QUẬN Ô MÔN TRƯỜNG THCS CHÂU VĂN LIÊM

(Đề có 03 trang)

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA KÌ II

NĂM HỌC: 2024-2025 MÔN TOÁN – KHỐI 9 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể phát đề)

I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4,0 điểm) Câu 1: Trong các hàm số sau, hàm số nào có dạng   2 0 y ax a   ?

A. 2 y x  . B. 2 0 y x  . C.

2

2 x y  . D. 2 3 y x  .

Câu 2: Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc hai một ẩn?

A. 2 0 3 21 0. x x    B. 3 2 5 7 0. x x x    C. 2 3 2 1 0. x x     D. 4 2 3 1 0. x x     Câu 3: Hàm số 2 y ax  có đồ thị như hình vẽ bên dưới là

A. 2 1 . 2 y x   B. 2 1 . 2 y x  C. 2 1 . 4 y x   D. 2 1 . 4 y x 

Câu 4: Cho phương trình bậc hai 2 2 3 1 0 x x    .Các hệ số , , a b c của phương trình lần lượt là A. 2;3;1. B. 2; 3; 1  . C. 3; 2;1  . D. 3;2; 1 . Câu 5: Đường tròn ngoại tiếp đa giác là đường tròn

A. Tiếp xúc với tất cả các cạnh của đa giác đó. B. Đi qua tất cả các đỉnh của đa giác đó. C. Cắt tất cả các cạnh của đa giác đó. D. Đi qua tâm của đa giác đó. Câu 6: Bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác đều có cạnh bằng a là

A. 2 a . B. 2 a . C. 3 3 a . D. 3 a .

Câu 7: Đa giác nào dưới đây không nội tiếp một đường tròn?

A. Hình chữ nhật. B. Lục giác đều. B. Hình thang cân. D. Hình thoi.

Câu 8: Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác đều có cạnh bằng 3 cm là

A. 3 2 cm . B. 3 4 cm . C. 1 2 cm . D. 1cm .

Câu 9: Cho Hình 7, tứ giác ABCD nội tiếp một đường tròn và có

 0 78 BAD  ,Số đo của  BCD là A. 0 12 . B. 0 78 . C. 0 282 . D. 0 102 .

Câu 10: Cho hình vuông nội tiếp đường tròn  O .Phép quay nào với O là tâm biến hình vuông thành

chính nó?

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2/11

A. 0 90 . B. 0 60 . C. 0 45 . D. 0 120 . Câu 11: Tần số của một giá trị là

A. Giá trị lớn nhất trong bảng. B. Số lần xuất hiện của giá trị đó trong tập dữ liệu. C. Tỉ lệ phần trăm của giá trị đó trong dữ liệu. D. Hiệu giữa giá trị lớn nhất và nhỏ nhất. Câu 12: Một đội bóng đá thi đấu 20 trận trong trong một mùa giải.Số bàn thắng mà đội đó ghi được trong từng trận đấu được thống kê lại như sau: 1 2 0 1 3 1 4 0 1 3 2 0 1 1 2 1 2 3 4 2 Mẫu dữ liệu trên có bao nhiêu giá trị khác nhau? A. 5. B. 4. C. 3. D. 20. Câu 13: Một bác thợ đóng giày thống kê lại độ dài bàn chân (đơn vị :cm)của 40 khách hàng ở bảng tần số ghép nhóm như sau: Độ dài (cm)  27;28   28;29   29;30   30;31   31;32 

Tần số 2 ? 19 6 4 Tần số của  28;29  là

A. 5. B. 9 . C. 18 . D. 6 . Câu 14: Tần số tương đối của một giá trị x trong mẫu dữ liệu được tính theo công thức nào dưới

đây? (biết m là tần số của x và N là cỡ mẫu)

A. .100% N f m  . B. .100% m f N  . C. N f m  . D. . m f N 

Câu 15: Cho bảng tần số sau

Giá trị  x 2 4 6 8 10

Tần số  n 3 5 7 4 1

Cỡ mẫu N trong bảng bảng tần số trên là bao nhiêu? A. 20. B. 15. C. 30. D. 25. Câu 16: Cho biểu đồ biểu diễn kết quả bài kiểm tra giữa học kì I môn Toán của học sinh lớp 9A

Số học sinh đạt từ 5 điểm trở lên chiếm bao nhiêu phần trăm? A. 90%. B. 21%. C. 36%. D. 18%. II. TỰ LUẬN (6,0 điểm) Câu 17: (1,5 điểm)

a) Xét điểm   1;3 M  có thuộc đồ thị hàm số 2 3 y x  không?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.