Đề thi Giữa kì 2 Toán 9 năm 2024–2025 Phòng GD&ĐT Mỹ Hào (Hưng Yên)

Đề thi Giữa kì 2 Toán 9 năm 2024–2025 Phòng GD&ĐT Mỹ Hào (Hưng Yên)

Nguồn: vietjack.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Mã đề thi 901 - Trang 1/ 5

UBND THỊ XÃ MỸ HÀO PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 04 trang)

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2024 - 2025

Môn: TOÁN 9

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ tên thí sinh: ……………………………………Số báo danh: …………….. Mã đề thi 901

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 26. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: Tìm điều kiện của tham số m để phương trình 2 2 2( 2) 3 5 0 x m x m m − − + − + = có hai nghiệm phân biệt? A. 1 m = −. B. 1 m < −. C. 1 m ≤−. D. 1 m > −. Câu 2: Cho phương trình 2 2 2 ( 3) 1 0 x m x m − − − + = (m là tham số). Số giá trị nguyên của m để phương trình có hai nghiệm phân biệt cùng dấu? A. 0. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 3: Hàm số ( ) 2 0 y ax a = ≠ xác định với

A. mọi giá trị *. x∈ B. mọi giá trị . x∈ C. mọi giá trị . x∈ D. mọi giá trị . x∈

Câu 4: Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn ( ) O có  0 54 A = . Tia phân giác góc B và góc C lần lượt cắt đường tròn tại các điểm D và E . Số đo cung nhỏ DE là A. 0 54 . B. 0 126 . C. 0 108 . D. 0 252 . Câu 5: Tính số đo góc BCD trong hình vẽ sau

A.

0 140 . B.

0 120 . C.

0 70 . D.

0 60 . Câu 6: Trong ngày lễ hội tại địa phương, Nam có chơi trò chơi ném phi tiêu vào tấm bia có ghi các số 1; 2 ; 3; 4 ; 5; 6 . Kết quả của Nam ném và biểu diễn ở biểu đồ sau:

Mã đề thi 901 - Trang 2/ 5

Hỏi Nam tham gia ném bao nhiêu lần? A. 30. B. 6. C. 40. D. 9.

Câu 7: Để điểm 3 ; 5 5 A m   −    

nằm trên parabol 2 5 y x = − thì

A. 3. 5 m = B. 5. 3 m − = C. 3. 5 m − = D. 5. 3 m =

Câu 8: Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc hai một ẩn?

A. 2 0 5 7 0. x x + + = B. ( ) 2 2 1 3 3 0. x x + − − =

C. 2 25 4 0. x − = D. 2 2 2 0. 3 x x − =

Câu 9: Thống kê điểm kiểm tra môn Toán của 20 học sinh lớp 9A như sau: 6; 7; 8; 9; 9; 8; 9; 8; 7; 7; 7; 8; 10; 9; 6; 7; 9; 7; 7; 7. Ước lượng xác suất học sinh đạt điểm 7? A. 25%. B. 80%. C. 8%. D. 40%. Câu 10: Tam giác ABC có chu vi 50cm ngoại tiếp đường tròn ( ) O . Tiếp tuyến của đường

tròn ( ) O song song với BC cắt , AB AC theo thứ tự tại , . D E Biết 4 DE cm = . Độ dài lớn nhất có thể của BC là A. 20cm . B. 8cm . C. 5cm . D. 25cm . Câu 11: Một hình chóp tam giác đều có đáy là tam giác đều cạnh ( ) a cm và chiều cao10cm. Khi đó hàm số thể hiện công thức tính thể tích V của hình chóp theo a là

A. 2 5 3 12 V a = . B. 2 5 3 2 V a = . C. 2 3 12 V a = . D. 2 5 3 6 V a = .

Câu 12: Một vật rơi ở độ cao so với mặt đất là 180m. Quãng đường chuyển động S (mét) của vật rơi phụ thuộc vào thời gian t (giây) được cho bởi công thức 2 5 S t = . Hỏi sau bao lâu vật này tiếp đất? A. 5 giây. B. 6 giây. C. 7 giây. D. 8 giây. Câu 13: Cho hai đồ thị hàm số 2 ( ) : P y x = và ( ): 2 1 d y x = −. Tọa độ giao điểm của (P) và (d) là

A. ( ) 1;4 . B B. ( ) 2;1 . B C. ( ) 2;4 . B D. ( ) 1;1 . A

Câu 14: Bình ghi lại các điểm số mà mình đã đạt được trong một tháng như sau: 7; 9; 10; 8; 9; 9; 6; 10; 7; 9; 8; 8; 6; 10; 7; 9; 9; 10; 5; 9. Điểm số mà Bình đạt nhiều nhất trong tháng là A. 7. B. 10. C. 9. D. 8. Câu 15: Cho bài toán sau: “Quãng đường AB dài 150km. Một ô tô đi từ A đến B, sau đó nghỉ tại B trong 3 giờ 15 phút, rồi trở về A, hết tất cả 10 giờ. Biết vận tốc lúc đi lớn hơn vận tốc lúc về là 10km/h. Tính vận tốc của ô tô lúc về.” Nếu gọi vận tốc ô tô lúc về là ( ) / , 0 x km h x > . Trong các phương trình dưới đây, phương trình thỏa mãn bài toán trên là

A. 150 13 150 10. 10 4 x x + − = + B. 150 13 150 10. 10 4 x x − − = +

C. 150 13 150 10. 10 4 x x + + = + D. 150 13 150 10. 10 4 x x − + = +

Câu 16: Cho hình chữ nhật ABCD nội tiếp đường tròn ( ) O với 6 , 8 AB cm AD cm = = . Vẽ hình

vuông MNPQ nội tiếp( ) O . Khi đó diện tích của hình vuông MNPQ là

A. 2 12,5 . cm B. 2 50 . cm C. 2 25 . cm D. 2 100 . cm Câu 17: Phương trình nào sau dưới đây có nghiệm kép? A. 2 5 4 0. x x − + = B. 2 3 4 0. x x − − = C. 2 4 8 4 0. x x − + = D. 2 6 2 0. x x − − + =

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.