UBND HUYỆN CHÂU ĐỨC ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2024-2025 PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO MÔN: TOÁN 9 Thời gian: 90 phút (Không tính thời gian phát đề) ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề này gồm 02 trang)
I. TRẮC NGHIỆM (7.0 điểm) Chọn câu đúng ghi vào bài làm. Phần 1: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một đáp án đúng và viết vào bài làm.
Câu 1. Cho hàm số 2x y = . Khi 1 = x thì
A. 2 = y . B. 1 = y . C. 1 − = y . D. 2 − = y .
Câu 2. Đồ thị hàm số
2 3x y = đi qua điểm có tọa độ là
A. ( ) 3 ;1 − − . B. ( )1 ; 3 . C. ( ) 3 ;1 . D. ( )1 ; 3 − − .
Câu 3. Phương trình bậc hai một ẩn là
A. 0 3 5 2 2 = + + x x . B. 1 5 3 = −y x . C. 0 3 5 2 3 2 = + −x x . D. 0 5 2 = − x .
Câu 4. Nghiệm của phương trình 0 3 5 2 2 = + −x x là
A. 3 2 ;1 2 1 = = x x . B. 2 3 ;1 2 1 = − = x x . C. 2 3 ;1 2 1 − = = x x . D. 2 3 ;1 2 1 = = x x .
Câu 5. Gọi 2 1; x x là hai nghiệm của phương trình 0 5 3 2 = − + x x thì
A. 3 2 1 = + x x . B. 5 2 1 = + x x . C. 3 2 1 − = + x x . D. 5 2 1 − = + x x .
Câu 6. Nếu 5 = + v u và 6 . = v u thì v u , là hai nghiệm của phương trình
A. 0 6 5 2 = − + x x . B. 0 6 5 2 = + + x x . C. 0 6 5 2 = − −x x . D. 0 6 5 2 = + −x x .
Câu 7. Cho hình vẽ. Biết tam giác ABC vuông tại A, có AB = 6cm; AC = 8cm. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông ABC đó là
A. 10cm. B. 8cm. C. 5cm D. 6cm
Câu 8. Đường tròn tiếp xúc với ba cạnh của một tam giác là đường tròn
A. ngoại tiếp tam giác. B. đi qua ba đỉnh của tam giác.
C. nội tiếp tam giác. D. bàng tiếp tam giác. Câu 9. Đường tròn ngoại tiếp tứ giác là đường tròn
A. đi qua bốn đỉnh của tứ giác. B. đi qua ba đỉnh của tứ giác.
C. tiếp xúc với bốn cạnh của tứ giác. D. không đi qua đỉnh nào của tứ giác. Câu 10. Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác đều có cạnh bằng 12cm là
A. cm 3 2 . B. cm 3 4 . C. cm 3 6 . D. cm 3 12 .
Câu 11. Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn, có 0 100 ˆ = B thì số đo góc D bằng
A.
0 50 . B.
0 100 . C.
0 40 . D.
0 80 . Câu 12. Cho hình vuông ABCD nội tiếp đường tròn tâm O . Phép quay biến điểm A thành điểm B là phép quay
A. thuận chiều 900 tâm O.
C. ngược chiều 900 tâm O.
B. thuận chiều 1200 tâm O. D. thuận chiều 1800 tâm O. Phần 2: Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm) Thí sinh trả lời câu 13 và câu 14. Trong mỗi ý A, B, C, D ở mỗi câu thí sinh chọn phương án “Đ” hoặc “S” và ghi vào bài thi của mình.
Câu 13. Cho phương trình 0 5 3 2 2 = − −x x . Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
A. Phương trình có hai nghiệm phân biệt. B. Phương trình có nghiệm kép. C. Phương trình có nghiệm. D. Phương trình vô nghiệm.
Câu 14. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau: A. Mọi tam giác luôn nội tiếp đường tròn.
B. Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông là trung điểm của cạnh huyền. C. Tổng số đo hai góc đối của một tứ giác luôn bằng 1800. D. Mọi phép quay đều giữ nguyên mọi điểm. Phần 3: Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm) Thí sinh trả lời từ câu 15 đến câu 18. Viết câu trả lời ngắn/kết quả của mỗi câu hỏi vào bài thi của mình Câu 15. Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào?
Trả lời:
Câu 16. Phương trình bậc hai 0 5 3 2 = − + x x có hệ số c b a , , lần lượt là……
Trả lời:
Câu 17. Gọi 2 1 , x x là hai nghiệm của phương trình 0 11 5 2 = − −x x . Tính giá trị của biểu thức
2 2 2 1 x x A + = .
Trả lời:
Câu 18. Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác đều cạnh a = 6 cm bằng bao nhiêu ?
Trả lời:
II. TỰ LUẬN (3.0 điểm)
Câu 19. (0.5 điểm) Một khối rubik hình lập phương có sáu mặt đều là hình vuông, giả sử x là độ dài cạnh của khối rubik đó. a) Biểu diễn diện tích toàn phần S của hình lập phương qua x.
b) Tính độ dài cạnh rubik khi 2 150cm S = Câu 20. (0.75 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình. Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi 300 m. Người chủ làm một lối đi xung quanh vườn thuộc đất vườn rộng 2 m. Phần đất còn lại dùng để xây nhà và làm sân vườn có diện tích 4 816 m2 (Hình bên). Tính chiều dài và chiều rộng của khu vườn đó.
Câu 21. (0.5 điểm) Cho phương …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.