PHÒNG GD&ĐT YÊN THẾ
(Đề thi gồm 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN THI: TOÁN LỚP 9
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề )
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1: Cho tứ giác MNPQ nội tiếp đường tròn, tổng số đo hai góc M và P bằng A. 120°. B. 180°. C. 90°. D. 360°. Câu 2: Phương trình 2 2 3 0 + − = x x có hai nghiệm là: A. 1 2 1, 3. = − = x x B. 1 2 1, 3. = − − x x C. 1 2 1, 3. = = − x x D. 1 2 1, 3. = = x x
Câu 3: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số
2 2 y x = − ?
A. ( ) 1;2 . − B. ( ) 2; 1 . − C. ( ) 1; 2 . −− D. ( ) 2; 1 . − −
Câu 4: Hình nào dưới đây biểu diễn góc nội tiếp ? A. Hình 2 B. Hình 1 C. Hình 4 D. Hình 3 Câu 5: Cho tam giác ABC có 6 = AB cm, 10 = AC cm, 8 = BC cm. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là A. 8 = R cm. B. 4 = R cm. C. 6 = R cm. D. 5 = R cm.
Câu 6: Giả sử 1x và 2x là hai nghiệm của phương trình: 2 3 7 4 0 x x − + = . Giá trị của tổng 1 2 x x + là:
A. 4 3 . B. 7 3 . C. 7 3 − . D. 3 7 .
Câu 7: Parabol là đồ thị của hàm số nào sau đây?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 8: Phương trình 2 x 6x 1 3m 0 − + − = (với m là tham số) có nghiệm là 1 − khi
A. 4 m 3 − = B. 4 m 3 = C. 8 m 3 = D. 8 m 3 − =
Câu 9: Tâm đường tròn nội tiếp tam giác là giao điểm của các đường A. Trung trực B. Trung tuyến C. Phân giác trong D. cao
Câu 10: Cho ACB 56 = ° như hình vẽ. Số đo của cung lớn AB là :
A. 56° B. 112° C. 224° D. 248°
( ) P
2 1 2 y x 2 1 3 y x
2 y x 2 1 2 y x
O
B
A
C
Hình 3 A
B
O
Hình 2
A
B
O
x
Hình 4
C O
B
A Hình 1
56o
O
B
A
C
Câu 11: Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn ( ) ; O R . Biết 0 50 ABC = , số đo cung nhỏ AC là
A. 0 160 . B. 0 100 . C. 0 25 . D. 0 50 .
Câu 12: Trong các hình phẳng sau, số hình phẳng có dạng đa giác đều là:
A. 5. B. 2 C. 3 D. 4 Câu 13: Cho đa giác đều 11 cạnh có độ dài mỗi cạnh là 5cm. Chu vi của đa giác là: A. 55cm B. 50cm C. 55m D. 16cm Câu 14: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 4m . Nếu gọi chiều dài của hình chữ nhật là ( ) ( 4) x m x > thì chiều rộng của hình chữ nhật là:
A. 4 ( ) x m − B. 4 ( ) x m + C. 4 ( ) x m − D. 4x (m)
Câu 15: Phương trình có biệt thức ∆ bằng: A. 2 B. 6 C. 24 D. 8 PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 16. (1,5 đ) Cho hàm số 2 ( ) ( 1) ( 1) y f x m x m a) Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số đi qua điểm ( 1; 2) A .
b) Với giá trị m vừa tìm được hãy tính 1 ( 2); (1); ( ); (2) 2 f f f f
Câu 17. (0,5 đ): Cho hình lục giác đều ABCDEF với tâm O. Phép quay ngược chiều Tâm O biến điểm A thành điểm B thì các điểm B, C, D, E, F tương ứng biến thành điểm nào? Câu 18. (1,5 đ). Cho phương trình bậc hai ẩn x:
2 1 0 4 x x m + − + = (1)`
a) Giải phương trình (1) với m = 2.
b) Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thoả mãn 2 2 1 2 1 2 17 + + = x x x x
Câu 19. (1,5 đ). Hưởng ứng phong trào tết trồng cây 2025 lớp 9A đã nhận trồng 240 cây xanh. Nhưng đến khi trồng cây có 10 bạn học sinh được cô giáo chủ nhiệm điều đi làm việc khác. Do đó mỗi bạn còn lại phải trồng nhiều hơn 2 cây so với dự định. Hỏi lớp 9A có bao nhiêu học sinh?
Câu 20. (1,5đ). Cho tam giác nhọn ABC có (AB<AC) nội tiếp đường tròn (O) các đường cao BD và CE. a) Chứng minh tứ giác BCDE nội tiếp, xác định tâm đường tròn đó. b) Đường thẳng DE cắt BC tại M. Chứng minh MB.MC = MD.ME.
Câu 21. (0,5 điểm) Cho hai phương trình x2 – 13x + 2m = 0 (1) và x2 – 4x + m = 0 (2).
Tìm m để phương trình (1) có một nghiệm gấp đôi một nghiệm của phương trình (2)
-------------------------------Hết--------------------------------
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
0 2 4 2 = − −x x
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.