TRƯỜNG THCS HOÀI THANH
MÃ ĐỀ: 901
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II - NĂM HỌC 2024-2025
Môn: TOÁN, Lớp 9 Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,0 điểm) I. Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Sử dụng dữ liệu bài toán dưới đây để trả lời Câu 1, 2. Kết quả tham gia giải chạy marathon trong ngày “Hội khỏe Phù Đổng” của khối 9 trường THCS A được biểu diễn bởi bảng sau:
Lớp 9A 9B 9C 9D Số học sinh tham gia 15 21 34 10 Tần số tương đối 18,75% ? 42,5% ? Câu 1. Tần số tương đối của số học sinh tham gia giải chạy lớp 9A là A. 18,75%. B. 38,75%. C. 21. D. 100%.
Câu 2. Tần số tương đối của số học sinh tham gia giải chạy lớp 9D là A. 10%. B. 12,5%. C. 42,5%. D. 38,75%.
Sử dụng dữ kiện bài toán dưới đây để trả lời từ Câu 3 đến Câu 6. Khối lượng (đơn vị: gam) của 30 củ khoai tây thu hoạch được biểu diễn bằng bảng tần số ghép nhóm sau:
Khối lượng [ ) 70;80 [ ) 80;90 [ ) 90;100 [ ) 100;110 [ ) 110;120
Tần số 3 6 12 5 4 Câu 3. Nhóm số liệu có tần số lớn nhất là A. [ ) 70;80 . B. [ ) 80;90 . C. [ ) 90;100 . D. [ ) 110;120 .
Câu 4. Có bao nhiêu củ khoai tây có khối lượng dưới 100 gam? A. 12. B. 9. C. 30. D. 21. Câu 5. Tần số tương đối của nhóm [ ) 80;90 là bao nhiêu?
A. 20%. B. 20,33%. C. 33,33%. D. 40%.
Câu 6. Số lượng các củ khoai tây có khối lượng lớn hơn hoặc bằng 110 gam và nhỏ hơn 120 gam chiếm bao nhiêu phần trăm? A. 10%. B. 13,33%. C. 12%. D. 10,33%.
Câu 7. Bạn Hoa gieo một con xúc xắc cân đối sáu mặt, các kết quả có thể xảy ra là A. 0; 1; 2; 3; 4; 5. B. 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6. C. 1; 2; 3; 4; 5; 6. D. 2; 3; 4; 5; 6.
Câu 8. Một hộp đựng 2 viên bi trắng và 1 viên bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên 1 viên bi. Khi đó, không gian mẫu có số phần tử là A. 2. B. 4. C. 1. D. 3. Câu 9. Đường tròn nội tiếp tam giác là đường tròn A. tiếp xúc với ba cạnh của tam giác. B. đi qua ba đỉnh của tam giác. C. tiếp xúc với hai cạnh của tam giác. D. cắt ba cạnh của tam giác. Câu 10. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC vuông tại A với 5 cm = AB ; 12 cm = AC là A. 13 cm . B. 6,5 cm . C. 6 cm. D. 12 cm.
Câu 11. Cho tứ giácABCD nội tiếp được đường tròn. Khi đó:
A. 0 180 A B . B. 0 180 A D . C.. 0 180 A C D. 0 180 A . Câu 12. Trong các hình sau, hình nào sau đây không nội tiếp được đường tròn? A. Hình vuông . B. Hình chữ nhật. C. Hình thang cân. D. Hình thoi có một góc nhọn. II. Câu trắc nghiệm đúng sai (2 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 15. Trong mỗi ý a), b) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 13. a) Tứ giác có bốn đỉnh thuộc đường tròn được gọi là tứ giác nội tiếp đường tròn. b) Tứ giác có bốn cạnh tiếp xúc với đường tròn được gọi là tứ giác nội tiếp đường tròn. c) Mỗi hình chữ nhật là một tứ giác nội tiếp đường tròn. d) Mỗi hình vuông là một tứ giác nội tiếp đường tròn. Câu 14. Thống kê số lần truy cập internet trong một tuần của một nhóm được ghi chép như bảng sau:
Số lần truy cập [ ) 30;40 [ ) 40;50 [ ) 50;60 [ ) 60;70 [ ) 70;80 [ ) 80;90
Số người 5 6 6 4 7 2 a) Có 12 người có số lần truy cập dưới 50 lần trong một tuần. b) Số người tham gia khảo sát là 90 người. c) Đối tượng thống kê là số lần truy cập internet trong một tuần của một nhóm.
d) Xác suất số lần truy cập của [ ) 60;70 là 7 90
III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (2 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 15 đến câu 18. Câu 15. An có 10 tấm thẻ cùng loại được đánh số từ 1 đến 10. An rút ngẫu nhiên một tấm thẻ. Hỏi xác suất của biến cố “Lấy được tấm thẻ ghi số có hai chữ số” là bao nhiêu? (Kết quả ghi dưới dạng số thập phân) Câu 16. Một sân bóng đá có 4 cửa , , , . A B C D Hai bạn Nam và Phong cùng lúc chọn ngẫu nhiên một cửa để vào sân. Tính xác suất của biến cố M : “Cả hai bạn không đi vào cửa A” (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai). Câu 17. Biểu đồ đoạn thẳng ở hình dưới đây biểu diễn số lượng ti vi bán được của một cửa hàng trong bốn tháng đầu năm như sau:
Nếu mỗi cái ti vi bán ra cửa hàng lãi được 1 triệu đồng thì …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.