Trang 1/4 - Mã đề 101
PHẦN I (4 điểm). Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Tính ( )
0
2
cos 3sin I x x dx
= −
A. 4 I = . B. 4 I = −. C. 2 I = . D. 2 I = −. Câu 2. Trong không gian toạ độ , Oxyz phương trình nào sau đây là phương trình tổng quát của mặt phẳng? A. 2 3 0. x y z + − + = B. 2 3 6 0. x y z − + − = C. 2 3 1 0. x y z + + −= D. 2 7 0. x y z + + − = Câu 3. Cho hình phẳng ( ) H giới hạn bởi đồ thị hai hàm số 3 , 3 y x x y x = − = và hai đường thẳng
1, 3 x x = = . Diện tích của ( ) H được tính bằng công thức
A. ( )
3 2 3
1
4 d S x x x = − B. ( )
3
3
1
4 d S x x x = − C. ( )
3
3
1
4 d S x x x = − D.
3
3
1
4 d S x x x = −
Câu 4. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên . Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các
đường ( ), 0, 1 y f x y x = = = − và 5 x = như hình vẽ
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
1 5
1 1 ( )d ( )d S f x x f x x
− = + . B.
1 5
1 1 ( )d ( )d S f x x f x x
− = − − .
C.
1 5
1 1 ( )d ( )d S f x x f x x
− = − . D.
1 5
1 1 ( )d ( )d S f x x f x x
− = − + .
Câu 5. Trong không gian tọa độ Oxyz , mặt phẳng đi qua điểm ( ) 0 0 0 ; ; I x y z và nhận ( ) ; ; n a b c =
làm vectơ pháp tuyến có phương trình A. ( ) ( ) ( ) 0 0 0 0 a x x b y y c z z − + − + − = . B. ( ) ( ) ( ) 0 0 0 0 c x x a y y b z z − + − + − = .
C. ( ) ( ) ( ) 0 0 0 0 c x x b y y a z z − + − + − = . D. ( ) ( ) ( ) 0 0 0 0 b x x a y y c z z − + − + − = .
Câu 6. Cho f là hàm số liên tục trên [1;2]. Biết F là nguyên hàm của f trên [1;2] thỏa
( ) 1 2 F = − và ( ) 2 4 F = . Tính ( )
2
1
d f x x .
A. 2 −. B. 6 −. C. 2 . D. 6 .
Trang 2/4 - Mã đề 101
Câu 7. Mệnh đề nào sai trong các mệnh đề sau?
A. 2 1 d tan cos x x C x = + . B. 2 1 d cot sin x x C x = − + .
C. cos d sin x x x C = + . D. sin d cos x x x C = + .
Câu 8. Biết
3
1
2 ln , x dx a b c x + = + với , , , 9. a b c c Tính tổng . S a b c = + +
A. 5 I = . B. 7 I = . C. 3 I = . D. 4 I = . Câu 9. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ):3 2 4 1 0 x y z + − + = . Vectơ nào dưới đây là
một vectơ pháp tuyến của ( ) ?
A. ( ) 1 3; 4;1 n = − . B. ( ) 4 3;2; 4 n = − . C. ( ) 3 2; 4;1 n = − . D. ( ) 2 3;2;4 n = .
Câu 10. Họ nguyên hàm của hàm số 3 (x) x f e = là:
A. 1
3
xe C + . B. 3 xe C + . C. 3 3 x e C + . D.
3 1 3
x e C + .
Câu 11. Cho tích phân ( )
1
0
2 2 f x x dx + = . Tính ( )
1
0
f x dx .
A. 2 . B. 4 . C. 1. D. 0 .
Câu 12. Tính 2 1
1 1 e I dx x x = −
A. 1 I e = B. 1 1 I e = + C. 1 I = D. I e =
Câu 13. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên thỏa mãn
2 2
0 1 ( )d 4, ( )d 3. f x x f x x = = Tính
1
0
( )d f x x
. A. 1. B. 12. C. 0,75. D. 7. Câu 14. Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
( ) 2 f x x = , trục hoành và hai đường thẳng 0 x = , 2 x = quay quanh trục Ox .
A.
2
0 4 d x x . B.
2
0 2 d x x . C.
2
0 2 d x x . D.
2
0
d x x .
Câu 15. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) 1;3; 4 A − và ( ) 1;2;2 B − . Viết phương trình mặt
phẳng trung trực ( ) của đoạn thẳng AB .
A. ( ):4 2 12 17 0 x y z + − − = . B. ( ):4 2 12 7 0 x y z − − − = .
C. ( ):4 2 12 17 0 x y z − + + = . D. ( ):4 2 12 7 0 x y z + + + = .
Câu 16. Tính ( )
2
2
0
6 2 x x dx − .
A. 8. B. 12. C. 6. D. 11.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.