Trang 1/6 - Mã đề 111
SỞ GD & ĐT TỈNH ĐỒNG THÁP ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TRƯỜNG THPT CHUYÊN
NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
Năm học : 2024 – 2025
Môn: TOÁN – Khối 12 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) (Đề gồm có 06 trang ) Ngày kiểm tra: 12/3/2025 Họ và tên : .................................................................................... Số báo danh : ...................................
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1
đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số ( ) 4 3 5 8 6 f x x x x = − − là
A. ( ) 5 4 2 . F x x x x C = − − + B. ( ) 5 4 2 2 3 . F x x x x C = + − +
C. ( ) 5 4 2 2 3 . F x x x x C = − − + D. ( ) 5 4 2 4 2 . F x x x x C = − − +
Câu 2: Khi cắt một vật thể bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x,
( ) 3 3 x − ≤ ≤ , mặt cắt là hình vuông có độ dài các cạnh là 2 3 x − . Thể tích của
vật thể đã cho bằng
A. 3 π . B. 4 3 . C. 3 . D. 4 3 π .
Câu 3: Tìm nguyên hàm ( ) F x của hàm số ( ) 6 sin3 f x x x = + , biết ( ) 2 0 3 F = .
A. ( )
2 cos3 3 1 3 x F x x = − −. B. ( )
2 cos3 3 1 3 x F x x = + + .
C. ( )
2 cos3 2 3 3 3 x F x x = − + . D. ( )
2 cos3 3 1 3 x F x x = − + .
Câu 4: Cho ( )
1
0 d 2 f x x = ∫ và ( )
4
1 d 5 f x x = ∫ , khi đó ( )
4
0 d f x x ∫ bằng
A. 3 −. B. 7. C. 10. D. 6.
Câu 5: Cho hàm số ( ) f x liên tục trên đoạn [ ] ;a b . Hãy chọn mệnh đề sai dưới đây:
A. ( ) ( )
b a
a b f x dx f x dx = ∫ ∫ . B. ( ),
b
a kdx k b a k = − ∀∈ ∫ .
C. ( ) ( ) ( )
b c b
a a c f x dx f x dx f x dx = + ∫ ∫ ∫ với [ ] ; c a b ∈ . D. ( ) ( )
b a
a b f x dx f x dx = − ∫ ∫ .
MÃ ĐỀ: 111
Trang 2/6 - Mã đề 111
Câu 6: Biết
3
1
2 ln , x dx a b c x + = + ∫ với , , , 9. a b c c ∈ < Tính tổng . S a b c = + +
A. 8 S = . B. 5 S = . C. 7 S = . D. 6 S = .
Câu 7: Nếu ( ) 1 l d n x C x f x x = + + ∫ thì ( ) f x là
A. ( ) 1 ln x x C x f x = − + + + . B. ( ) 2 1 ln x C x f x = − + + .
C. ( ) 2 1 f x x x − = . D. ( ) ln x x C f x = + + .
Câu 8: Cho hàm số ( ) y f x = xác định và liên tục trên [ ] ;a b . Gọi ( ) D là hình phẳng giới
hạn bởi đồ thị hàm số ( ) y f x = trục hoành và hai đường thẳng , ( ) x a x b a b = = < .
Thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay ( ) D quanh trục Ox được tính theo
công thức nào sau đây
A. 2( )d
b
a V f x x π = ∫ . B. 2 2 ( )d
b
a V f x x π = ∫ . C. 2 2( )d
b
a V f x x π = ∫ . D. 2 ( )d
b
a V f x x π = ∫ .
Câu 9: Nguyên hàm của hàm số sin 2cos y x x = + là
A. cos 2sin x x C + + ⋅ B. cos 2sin x x C − + ⋅
C. cos 2sin x x C − − + ⋅ D. cos 2sin x x C − + + ⋅
Câu 10: Cho ( ) ( )
1 1
0 0 3, 2 f x dx g x dx = = − ∫ ∫ . Tính giá trị của biểu thức
( ) ( )
1
0 2 3 I f x g x dx = − ∫
A. 6. B. 6 y = −. C. 12. D. 9 .
Câu 11: Cho hàm số ( ) f x liên tục trên . Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các
đường ( ), 0, 1, 2 y f x y x x = = = − = . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. ( ) ( )
1 2
1 1 d d S f x x f x x
− = + ∫ ∫ . B. ( ) ( )
1 2
1 1 d d S f x x f x x
− = − ∫ ∫ .
C. ( ) ( )
1 2
1 1 d d S f x x f x x
− = − − ∫ ∫ . D. ( ) ( )
1 2
1 1 d d S f x x f x x
− = − + ∫ ∫ .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.