Trang 1/4 - Mã đề 123
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TIỀN GIANG
TRƯỜNG THPT PHẠM THÀNH TRUNG
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 4 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
NĂM HỌC: 2024 – 2025
MÔN: TOÁN – KHỐI 10
Ngày kiểm tra: 17/05/2025
Thời gian làm bài: 90 phút
Họ tên thí sinh: ……………………………………Số báo danh: ……………
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu
12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. (3,0 điểm)
Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy , phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm
( ) 2; 7 M − và có véc tơ pháp tuyến ( ) 2;3 n = − là
A. 2 3 25 0 x y − + + = . B. 2 3 17 0 x y − + − = .
C. 2 3 25 0 x y − + − = . D. 2 3 17 0 x y − − = .
Câu 2: Với giá trị x nào sau đây thì tam thức ( ) 2 2 3 f x x x = − − nhận giá trị dương?
A. 2 x = . B. 4 x = . C. 0 x = . D. 1 x = −.
Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn 2 2 ( ) : ( 2) 9 C x y + − = , tọa độ tâm của
đường tròn đã cho là
A. (0; 2) − . B. (0;2). C. (2;0). D. (1;2).
Câu 4: Bất phương trình 2 3 4 0 x x − − ≤ có tập nghiệm là
A. ( ] [ ) ; 1 4; −∞− ∪ + ∞. B. [ ] 4;1 − .
C. [ ] 1;4 − . D. ( ) 1;4 − .
Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai vectơ ( ) ( ) 4;3 , 1; 7 a b = = − − . Góc giữa hai
vectơ a và b là
A. 60°. B. 30°. C. 45°. D. 135°.
Câu 6: Trên bàn có 8 cây bút chì khác nhau, 6 cây bút bi khác nhau và 10 cuốn tập khác
nhau. Một học sinh muốn chọn một đồ vật duy nhất hoặc một cây bút chì hoặc một cây bút
bi hoặc một cuốn tập thì số cách chọn khác nhau là
Mã đề kiểm tra: 123
Trang 2/4 - Mã đề 123
A. 24 . B. 48 . C. 60 . D. 480 .
Câu 7: Cho tam thức bậc hai ( ) 2 8 7 f x x x = − + có bảng xét dấu như sau:
Tập hợp tất cả các giá trị của x để ( ) 0 f x ≤ là
A. ( ] ;1 −∞ . B. ( ) 1;7 . C. [ ) 7;+∞. D. [ ] 1;7 .
Câu 8: Cho đồ thị của hàm số bậc hai ( ) y f x = như hình vẽ. Tập nghiệm của bất phương
trình ( ) 0 f x < là
x
y
O
1 2 2 −
A. ∅. B. 1 2; 2 −
.
C. 1 2; 2 − . D. ( ) 1 ; 2 ; 2 −∞− ∪ + ∞ .
Câu 9: Tích các nghiệm của phương trình
2 2 3 3 1 x x x x − − = − + là
A. 2 − . B. 0 . C. 2 −. D. 2 .
Câu 10: Cho tập hợp A có n phần tử ( 1) n ≥ và số nguyên k với 1 k n ≤ ≤.Công thức tính
số chỉnh hợp chập k của n phần tử là
A. ( ) ! A ! !
k n n n k k = − . B. ( ) ! C !
k n n n k = − . C. ( ) ! C ! !
k n n n k k = − . D. ( ) ! A !
k n n n k = − .
Câu 11: Trong mặt phẳng Oxy , cho elip
2 2 ( ): 1 576 361 x y E + = . Độ dài trục lớn của elip bằng
A. 48 . B. 361 . C. 576 . D. 38 .
Trang 3/4 - Mã đề 123
Câu 12: Cho ( ) ( ) 1;2 , 5; 7 = − = − a b . Tọa độ của − a b là
A. ( ) 5; 14 . − − B. ( ) 6;9 . − C. ( ) 4; 5 . − D. ( ) 6; 9 . −
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý
a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. (2,0 điểm)
Câu 1: Cho phương trình 2 2 5 8 2 2 − + = + x x x (*). Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Bất phương trình 5x2 - 8x +2 < 0 là một bất phương trình bậc hai .
b) Bất phương trình 2 2 0 + ≥ x có tập nghiệm là R.
c) Bình phương hai vế phương trình (*) ta được − = 2 4 8 0 x x .
d) Phương trình (*) có tổng bình phương các nghiệm bằng 16.
Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho ba điểm ( ) ( ) ( ) 3;0 , 2; 1 , 4; 1 − − A B C
a) Đường tròn tâm ( ) 4; 1 C − , bán kính 5 R = có phương trình ( ) ( ) 2 2 4 1 25 x y + + − = .
b) Đường tròn đường kính BC có tâm ( ) 3; 1 I − .
c) Phương trình tổng quát đường thẳng đi qua 2 điểm ( ) ( ) 3;0 , 2; 1 − A B là 2 8 5 0 x y − + = .
d) Phương trình chính tắc của elip nhận điểm ( ) 3;0 A làm đỉnh và có độ dài trục nhỏ
bằng 4 có dạng ( )
2 2 : 1 9 4 + = x y E .
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4 (2,0 điểm)
Câu 1: Có bao nhiêu số nguyên m để bất phương trình 2 2( 1) 5 0 x m x m + − + + ≥ có tập
nghiệm là ?
Câu 2: Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng d đi qua điểm (1;2) A và song song với đường
thẳng 2 7 0 x y + + = có phương trình dạng 2 0 x by c + + = . Giá trị của biểu thức P b c = +
bằng bao …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.