Mã đề 132 Trang 1/5
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO AN GIANG TRƯỜNG THPT CHUYÊN THOẠI NGỌC HẦU
(Đề gồm có 04 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2024-2025 MÔN TOÁN - KHỐI 10 CƠ BẢN
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ tên thí sinh: ..................................................................
Số báo danh: .....................................................................
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Cho tam thức bậc hai
2 ( ) , 0 f x ax bx c a = + + ≠ . Điều kiện để ( ) 0 f x x > ∀∈ là:
A. 0 0 a > ∆>
. B. 0 0 a > ∆≥
. C. 0 0 a > ∆≤
. D. 0 0 a > ∆<
.
Câu 2. Số nghiệm của phương trình √6𝑥𝑥2 + 2𝑥𝑥+ 2 = −3 là Lời giải: Chọn A A. 0. B. 1. C. 3. D. 2. Câu 3. Hùng qua nhà Huy để cùng Huy đi đến chơi nhà Nam(không ghé lại nhà Hùng). Từ nhà Hùng đến nhà Huy có 5 con đường đi, từ nhà Huy tới nhà Nam có 8 con đường đi. Hỏi Hùng có bao nhiêu cách chọn đường đi đến nhà Nam? A. 8. B. 5. C. 13. D. 40 . Câu 4. Một thùng giấy trong đó có 7 hộp đựng bút màu khác nhau. Số cách chọn hai hộp từ 7 hộp đựng bút trên là A. 10. B. 42 . C. 21. D. 31. Câu 5. Từ một hộp chứa ba quả cầu trắng và hai quả cầu đen lấy ngẫu nhiên hai quả. Xác suất để lấy được cả hai quả trắng là:
A. 3 10 . B. 1 3 . C. 2 5 . D. 1 5 .
Câu 6. Đường tròn
2 2 6 8 0 x y x y có bán kính bằng bao nhiêu?
A. 25 . B. 10 . C. 10. D. 5.
Câu 7. Cho ( ) ( ) 3; 4 ; 1;2 a b = − = −
. Tìm toạ độ vectơ a b +
.
A. ( ) 2; 2 − . B. ( ) 4; 6 − . C. ( ) 3; 8 − − . . D. ( ) 4;6 − .
Câu 8. Giải bất phương trình ( ) 2 0 x x − ≤ .
A. 0 2 x < < . B. 0 2 x ≤ ≤ . C. 0 x ≤ . D. 2 x ≤ .
Câu 9. Đường thẳng đi qua ( ) 1;2 A − , nhận (1; 2) n = −
làm véctơ pháp tuyến có phương trình là
A. – 2 5 0 x y + = . B. – 2 – 4 0 x y = . C. – 2 – 4 0 x y + = . D. 4 0 x y + + = .
Câu 10. Phương trình chính tắc của ( ) E có độ dài trục lớn bằng 8 , trục nhỏ bằng 6 là:
A.
2 2 1 16 9 x y + = . B.
2 2 1 9 16 x y + = . C.
2 2 1 64 36 x y + = . D.
2 2 9 16 1 x y + = .
Câu 11. Khai triển biểu thức (𝑥𝑥−1)5 ta đ ược kết quả là Lời giải: Chọn D Áp dụng công thức khai triển Niu-tơn ta được:
ĐỀ CHÍNH THỨC
Mã đề: 132
Mã đề 132 Trang 2/5
(𝑥𝑥−1)5 = 𝑥𝑥5 −5𝑥𝑥4 + 10𝑥𝑥3 −10𝑥𝑥2 + 5𝑥𝑥−1. A. 𝑥𝑥5 + 5𝑥𝑥4 + 10𝑥𝑥3 + 10𝑥𝑥2 + 5𝑥𝑥+ 1. B. 𝑥𝑥4 −4𝑥𝑥3 + 6𝑥𝑥2 −4𝑥𝑥+ 1. C. 𝑥𝑥6 −6𝑥𝑥5 + 15𝑥𝑥4 −20𝑥𝑥3 + 15𝑥𝑥2 −6𝑥𝑥+ 1. D. 𝑥𝑥5 −5𝑥𝑥4 + 10𝑥𝑥3 −10𝑥𝑥2 + 5𝑥𝑥−1. Câu 12. Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc 6 mặt cân đối và đồng chất liên tiếp 3 lần thì số phần tử của không gian mẫu là: A. 216 . B. 18. C. 6 . D. 36. BẢNG ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM
Đề\câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 101 D A D C A D A B A A D A PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng (Đ) hoặc sai (S).
Câu 1. Cho tam thức bậc hai 2 ( ) 2 7 15 f x x x = − −
a. ( ) 0 f x = có 2 nghiệm là 3 5; 2 x x = = − .
b. Bảng xét dấu của 2 ( ) 2 7 15 f x x x = − − là
x
−∞
3 2 −
5 +∞
2 ( ) 2 7 15 f x x x = − − + 0 - 0 +
c. Bất phương trình 2 2 7 15 0 x x − − ≤ có tập nghiệm là 3 ;5 2 −
.
d. Cho hàm số ( ) y g x = có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Hai bất phương trình ( ) 0 f x ≥ và ( ) 0 g x ≥ có
cùng tập nghiệm.
Lời giải a)Đúng b)Đúng c)Đúng d)Sai
Bảng xét dấu
x
−∞
3 2 −
5 +∞
2 ( ) 2 3 f x x x = − − + - 0 + 0 -
2 1 2 3 0 3 2
x x x x
= − − + = ⇔= −
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.