1
TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
THANH KHÊ
ĐỀ MINH HỌA KIỂM TRA CUỐI KỲ II
NĂM HỌC 2024-2025
Môn: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề ĐỀ SỐ 1
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
(Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng nhất)
Câu 1. Nguyên hàm của hàm số sin 2cos y x x = + là
A. cos 2sin . x x C − + B. cos 2sin . x x C − + + C. cos 2sin . x x C + + D. cos 2sin . x x C − − +
Câu 2. Cho ( ) ( )
ln 2
0
2 5 d x x f x e + = . Khi đó ( )
ln 2
0
d f x x bằng
A. 3. B. 1. C. 2 . D. 5
2 .
Câu 3. Diện tích S của hình phẳng được gạch chéo trong hình bên được tính theo công thức nào sau đây?
A.
4
0
( )d S f x x = . B.
2 4
0 2 ( )d ( )d S f x x f x x = − + .
C.
2 4
0 2 ( )d ( )d S f x x f x x = − . D.
2 4
0 2 ( )d ( )d S f x x f x x = − + .
Câu 4. Trong không gian toạ độ , Oxyz phương trình nào sau đây là phương trình tổng quát của mặt phẳng?
A. 2 3 1 0. x y z + + −= B. 2 3 0. x y z + −+ =
C. 2 3 6 0. x y z − + −= D. 2 7 0. x y z + + −=
Câu 5. Phương trình mặt phẳng ( ) P đi qua điểm ( ) 1;0; 2 − A và có vectơ pháp tuyến ( ) 1; 1;2 = − n là
A. ( ): 2 3 0 − + + = P x y z . B. ( ): 2 3 0 + + + = P x y z .
C. ( ): 2 3 0 − − + = P x y z . D. ( ): 2 3 0 − + − = P x y z .
Câu 6. Khoảng cách từ điểm ( ) 1; 2;3 − A đến mặt phẳng ( ):3 4 2 4 0 + + + = P x y z bằng
A. 5
9 . B. 5
29 . C. 5 29
29 . D. 5 3 .
2
Câu 7. Cho đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng ( ):4 3 0 −+ = P x z . Tìm một vectơ chỉ phương của đường thẳng d .
A. (4;1;3) = u . B. (4;0; 1) = − u . C. (4;1; 1) = − u . D. (4; 1;3) = − u
Câu 8. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) 1;2;1 M và ( ) 3;1; 2 − N . Đường thẳng MN có phương trình
là
A. 1 2 1 4 3 1 + + + = = − x y z . B. 1 2 1 2 1 3 − − − = = − − x y z .
C. 1 2 1 4 3 1 − − − = = − x y z . D. 1 2 1 2 1 3 + + + = = − − x y z .
Câu 9. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, phương trình mặt cầu (S) có tâm ( ) 1;0; 2 − I , bán kính
4 = R có phương trình là:
A. ( ) ( ) 2 2 2 1 2 4. + + + − = x y z B. ( ) ( ) 2 2 2 1 2 16. + + + − = x y z
C. ( ) ( ) 2 2 2 1 2 4. − + + + = x y z D. ( ) ( ) 2 2 2 1 2 16. − + + + = x y z
Câu 10. Mặt cầu ( )
2 2 2 : 4 2 4 16 0 + + − − + − = S x y z x y z có toạ độ tâm I và bán kính R là:
A. ( ) 2; 1;2 , 5. − − = I R B. ( ) 2; 1; 2 , 5. − −− = I R
C. ( ) 2;1; 2 , 5. − = I R D. ( ) 4;2; 4 , 13. − = I R
Câu 11. Cho hai biến cố , A B có xác suất ( ) ( ) ( ) 0,4; 0,6; 0,2 A B AB = = = . Tính xác suất ( ) | A B .
A. 1
3 . B. 1
2 C. 0,3. D. 0,25 .
Câu 12. Gieo con xúc xắc 1 lần. Gọi A là biến cố xuất hiện mặt 3 chấm. B là biến cố xuất hiện mặt có số
chấm là 1 số lẻ. Xác suất ( ) | P A B là
A. 1
2 . B. 1
3 . C. 2
3 . D. 1
6 .
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 14. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13. Cho hàm số ( ) 2 3 f x x = −
a) ( )
2 d 2 3 . f x x x x C = − +
b)
3
2 ( ) 3 .
m
f x m m = −
c) 2 2 2 3 3 ( 2sin ) 2ln sin . 2 x x dx x x x C x x − + = + + − +
d) Có 3 giá trị nguyên dương của a để ( ) 0 2 3 d 4 a x x − .
Câu 14. Trong không gian , cho hai điểm (1;5; 3) A − và (3; 3;1) B − , đường thẳng
3 3 : 1 3
x t d y t z t
= + = − = +
. Oxyz
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.