Đề thi Học kì 2 Toán 12 năm 2024-2025 trường THPT Thuận Thành 1 (Bắc Ninh)

Đề thi Học kì 2 Toán 12 năm 2024-2025 trường THPT Thuận Thành 1 (Bắc Ninh)

Nguồn: vietjack.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 1

TỔ TOÁN

ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2024 - 2025

MÔN: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Ngƣời soạn đề: Thầy Nguyễn Hữu Sơn PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phƣơng án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng : 1 0 P x y z    . Điểm nào sau đây thuộc mặt

phẳng ? P

A.   1;1;3 . A B.   1;1; 3 . B  C.   3;1;1 . C D.   1; 1;3 . D 

Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ   Oxyz , cho ba điểm   0;2;1 A ,   3;0;1 B ,   1;0;0 C . Phương

trình mặt phẳng   ABC là

A. 2 3 4 2 0 x y z     . B. 4 6 8 2 0 x y z     .

C. 2 3 4 2 0 x y z     . D. 2 3 4 2 0 x y z     .

Câu 3: Trong không gian Oxyz , cho điểm   1;2;3 A . Mặt phẳng chứa điểm A và trục Oz có phương trình là A. 2 0 x y   . B. 0 x y z    . C. 3 2 0 y z   . D. 3 0 x z  

Câu 4: Trong không gian , cho đường thẳng . Vectơ nào dưới đây là một

vectơ chỉ phương của ? A. . B. . C. . D. .

Câu 5: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng 1

1 7 3 : 2 1 4 x y z d      và

2

3 4 : 3 2 1 x y z d      cắt nhau tại điểm M có toạ độ bằng

A.   0;3; 4 M  . B.   1;7;3 M . C.   3;5; 5 M   . D.   3; 5;5 M  .

Câu 6: Trong không gian Oxyz , cho điểm   1;0;3 A .Viết phương trình đường thẳng  đi qua A, cắt

hai trục , Ox Oz tại , M N sao cho 2 AM AN  .

A.

1 2 0 3

x t y z t

      

. B.

1 2 0 3

x t y z t

      

. C.

1

0 3 3

x t y z t

       

. D.

1 2 0 3

x t y z t

      

Câu 7: Trong không gian Oxyz , phương trình 2 2 2 4 2 6 2 0 x y z x z y        là phương trình của mặt cầu có tâm I . Xác định tọa độ tâm I A.   2; 1;3 I  . B.   2;3; 1 I  . C.   2; 3;1 I  . D.   2;1; 3 I  .

Câu 8: Cho hàm số  2 3 x f x   . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 

3 d 2x f x x C     . B. d 2 ln2 3 x f x x x C     .

C.  2 d 3 ln2

x f x x C     . D.  2 d 3 ln2

x f x x x C     .

Câu 9: Cho biết  

2

0

4 sin d x x a b

     , với ,a b là các số nguyên. Giá trị của biểu thức a b  bằng

A. 1. B. 4 . C. 6 . D. 3.

Oxyz 3 4 1 : 2 5 3 x y z d       d   3;4; 1 a     2; 5;3 a     3; 4;1 a     2; 5; 3 a   

2

Câu 10: Cho hàm số  y f x  liên tục trên đoạn   6;11  và thỏa mãn 

11

6

d 8 f x x

  , 

6

2

d 3 f x x   .

Giá trị của biểu thức  

2 11

6 6 d d P f x x f x x

     bằng

A. 4 P  . B. 11 P  . C. 5 P . D. 2 P  . Câu 11: Thể tích của khối tròn xoay thu được khi quay hình phẳng giới hạn bởi hai đường 2 4 y x   và 0 y  quanh trục Ox bằng

A. 512

15 V   . B. 32

3 V  . C. 32

3 V   . D. 512

15 V  .

Câu 12: Lớp 12A có 30 học sinh, trong đó có 17 bạn nữ còn lại là nam. Có 3 bạn tên Hiền, trong đó có

1 bạn nữ và 2 bạn nam. Thầy giáo gọi ngẫu nhiên 1 bạn lên bảng. Xác suất để có tên Hiền, nhưng với điều kiện bạn đó nữ là

A. 1

17 . B. 3

17 . C. 17

30 . D. 13

30 .

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng (Đ) hoặc sai (S). Câu 1: Trong một hộp có 8 viên bi màu xanh và 6 viên bi màu đỏ, các viên bi cùng kích thước và cùng khối lượng. Bạn Hùng lấy ngẫu nhiên một viên bi từ hộp, không trả lại. Sau đó bạn Nam lấy ngẫu nhiên một viên bi trong số các bi còn lại trong hộp. Gọi A là biến cố: “Hùng lấy được viên bi màu đỏ”, B là biến cố: “Nam lấy được viên bi màu xanh”. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau: a) Với  là không gian mẫu  196 n  .

b)  8 13 P B 

c)   24 91 P AB 

d)   6 | 13 P A B 

Câu 2: Một chất điểm chuyển động trên đường thẳng nằm ngang (chiều dương hướng sang phải) với gia tốc phụ thuộc vào thời gian s t là    2 2 7 m/s a t t   . Biết vận tốc đầu bằng   6 m/s ,

xét tính đúng sai của các khẳng định sau: a) Vận tốc tức thời của chất điểm tại thời …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.