TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II NGUYỄN THỊ THẬP NĂM HỌC: 2025 – 2026
MÔN: TOÁN – KHỐI 7 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Bài 1 (3,0 điểm). Cho đa thức P(x) = 4 – 4x + x2
a) Hãy sắp xếp các đơn thức của đa thức P(x) theo lũy thừa giảm của biến.
b) Hỏi x = 2 có phải là một nghiệm của P(x) không? Vì sao?
c) Tính giá trị của P(x) khi x = – 1
Bài 2 (2,0 điểm).
a) Tìm x, y biết: 7x = – 2y và y – x = 9
b) Một xe máy đi từ A đến B qua ba đoạn đường thẳng liên tiếp có độ dài bằng nhau. Trên
mỗi đoạn đường, xe máy chuyển động với vận tốc không đổi, lần lượt là 60 km/h, 30 km/h và 20
km/h. Biết rằng tổng thời gian đi hết đoạn đường thứ nhất và đoạn đường thứ ba nhiều hơn thời
gian đi hết đoạn đường thứ hai là 3 giờ. Hỏi thời gian xe máy đi hết mỗi đoạn đường là bao nhiêu
giờ?
Bài 3 (1,5 điểm). Cho hai đa thức A(x) = 9x2 – 1 – 4x và B(x) = 9x – x2 + 5. Hãy tính:
a) A(x) + B(x)
b) B(x) – A(x)
Bài 4 (0,5 điểm).
Một học sinh mua một số đồ dùng học tập gồm 2 quyển sách và 4 cây bút chì. Biết giá tiền
mỗi quyển sách là 25 nghìn đồng, giá tiền mỗi cây bút chì là x nghìn đồng. Hãy viết biểu thức biểu
thị tổng số tiền học sinh đó phải trả (đơn vị: nghìn đồng).
Bài 5 (3,0 điểm). Cho ABC cân tại A có trung tuyến AH.
a) Chứng minh: AHB = AHC
b) Từ H kẻ HM ⊥ AB tại M, HN⊥ AC tại N. Chứng minh: AMN cân.
c) Gọi K là trung điểm của AC, G là giao điểm của BK và AH. Trên tia GK lấy điểm E sao
cho GK = KE . Hai đường thẳng EH và CG cắt nhau tại I. Chứng minh CI = 2IG.
HẾT.
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 01 trang)
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II (ĐỀ 1)
Bài Đáp án Điểm
1
a) P(x) = x2 – 4x + 4 0.254
b) P(2) = 22 – 4.2 + 4 = 0
Vậy x = 2 là một nghiệm của đa thức P(x)
0.253
0.25
c) ( ) ( ) ( ) 2 P 1 1 4. 1 4 9 − = − − − + = 0.254
2
a) ( )
x y y x 9 1 2 7 7 2 9 − = = = = − −−
x 1 2 = − y 1 7 =
x 2.1 = − y 1.7 =
x 2 = − y 7 =
0.25
0.25
0.25
0.25
b) + Gọi x, y, z lần lượt là thời gian xe máy đi hết đoạn đường thứ nhất, thứ hai,
thứ ba. (giờ, x, y, z 0)
+ 60x = 30y = 20z và x + z – y = 3
+ x y z x z y 3 90 1 1 1 1 1 1 1 60 30 20 60 20 30 30
+ − = = = = = + −
x 90 1 60
= y 90 1 30
= z 90 1 20
=
1 x 90. 1,5 60 = = 1 y 90. 3 30 = = 1 z 90. 4,5 20 = =
+ Vậy thời gian xe máy đi hết ba đoạn đường lần lượt là 1,5 giờ, 3 giờ, 4,5 giờ.
0.25
0.25
0.25
0.25
3
a) A(x) + B(x) = 9x2 – 1 – 4x + 9x – x2 + 5= 8x2 – 5x + 4 0.253
b) B(x) – A(x) = 9x – x2 + 5 – (9x2 – 1 – 4x) = 9x – x2 + 5 – 9x2 + 1 + 4x
= – 10x2 + 13x + 6
0.253
4
Biểu thức biểu diễn số tiền phải trả là:
4.x + 2.25 = 4x + 50 (nghìn đồng)
0.25
0.25
5
a) Xét AHB và AHC, có:
+ BH = CH (AH là đường trung tuyến)
+ AH cạnh chung
+ AB = AC (ABC cân tại A)
AHB = AHC (c.c.c)
0.25
0.25
0.25
0.25
b) Xét AHM vuông tại M và AHN vuông tại N, có:
+ AH cạnh chung
+ góc MAH = góc NAH (AHB = AHC)
AHM = AHN (ch – gn)
AM = AN (hai cạnh tương ứng)
AMN cân tại A
0.25
0.25
0.25
0.25
c) Xét ABC, có:
+ AH là đường trung tuyến
+ BK là đường trung tuyến (K là trung điểm của AC)
+ AH cắt BK tại G
G là trọng tâm ABC
GK = 1
2 BG
mà GK = KE (gt) GK = 1
2 GE (G, K, E thẳng hàng)
BG = GE
Xét BEC, có:
+ EH là đường trung tuyến (H là trung điểm BC, AH là đường trung tuyến)
+ CG là đường trung tuyến (BG = GE, cmt)
+ EH cắt CG tại I
I là trọng tâm BEC
CI = 2IG
0.25
0.25
0.25
0.25
Ghi chú: Học sinh giải cách khác đúng cho đủ điểm theo từng phần
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.