Đề HSG cấp huyện lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Nam Trực Nam Định

Đề HSG cấp huyện lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Nam Trực Nam Định

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề HSG cấp huyện lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Nam Trực Nam Định Bản PDF - Nội dung bài viết Đề HSG cấp huyện lớp 9 môn Toán năm 2022 - 2023 Đề HSG cấp huyện lớp 9 môn Toán năm 2022 - 2023 Chào mừng đến với Đề HSG cấp huyện môn Toán lớp 9 năm học 2022 - 2023 từ phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định. Đề thi này được thiết kế để kiểm tra và đánh giá năng lực của học sinh giỏi trong môn Toán. Trong đề thi này, các em sẽ đối diện với các bài toán thú vị và có tính logic cao. Ví dụ, một trong những câu hỏi đòi hỏi học sinh chứng minh rằng một số tự nhiên m,n thỏa mãn điều kiện nhất định. Bài toán khác yêu cầu học sinh tìm ra cách thực hiện một trò chơi cụ thể trên bảng số và đưa ra kết luận cuối cùng. Đề thi còn chứa các câu hỏi về hình học và đại số, giúp học sinh phát triển kỹ năng tư duy logic và kỹ năng giải quyết vấn đề. Việc giải các bài toán này không chỉ giúp học sinh rèn luyện khả năng toán học mà còn là cơ hội để họ phát triển tư duy sáng tạo và logic. Chúng tôi hy vọng rằng, qua việc tham gia vào Đề HSG cấp huyện lớp 9 môn Toán, các em sẽ có cơ hội thử thách bản thân, nâng cao kiến thức và kỹ năng toán học của mình. Chúc các em thành công!

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO

HUYỆN NAM TRỰC

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HSG CẤP HUYỆN

NĂM HỌC 2022-2023

Môn: Toán 9 Thời gian làm bài: 150 phút

(Đề thi gồm 01 trang) Bài 1. (4,0 điểm)

1) Rút gọn biểu thức: 3 5 3 5 . 2 3 5 2 3 5 A − + = + + + − −

2) Cho biểu thức: 2 1 1 : 2 1 1 1 x x x P

x x x x x

  + − = + +   − + + −  

, với 0; 1. x x   Hãy so

sánh 2 P và 2 . P Bài 2. (4,0 điểm)

1) Cho 1 ; 1 x y −  và thỏa mãn: 2 2 1 1 1. x y y x − + − = Chứng minh 2 2 1. x y + =

2) Giải phương trình: ( ) ( )( ) 2 2 1 1 1 1 2 1 . x x x x x + + = + + − − −

Bài 3. (6,0 điểm) Cho đường tròn ( ) O và đường thẳng d (không đi qua tâm O ) cắt đường tròn ( ) O tại

hai điểm B và . C Kẻ đường kính CD của đường tròn ( ) O . Tiếp tuyến tại D của đường tròn

( ) O cắt đường thẳng d tại .A Đường tròn ngoại tiếp tam giác ADO cắt đường tròn ( ) O tại

điểm thứ hai là E và cắt BC tại điểm I .

1) Chứng minh: AE là tiếp tuyến của đường tròn ( ) O và I là trung điểm của . BC

2) Gọi T là giao điểm của DE và . BC Chứng minh: 2 1 1 . AT AB AC = +

3) Chứng minh rằng: , DE OI và tiếp tuyến tại C của đường tròn ( ) O đồng quy.

Bài 4. (3,0 điểm)

1) Tìm các cặp số nguyên ( ) ;x y thỏa mãn phương trình: 2 2 2 4 3 19. x x y + + =

2) Cho , m n là các số tự nhiên thỏa mãn 2 2 2023 2022 m n − + chia hết cho . mn Chứng

minh rằng: , m n là hai số lẻ và nguyên tố cùng nhau.

Bài 5. (3,0 điểm)

1) Cho x, y, z là các số thực thỏa mãn đồng thời các điều kiện: 3 0; ; 5 2 x y z    và

2 2 2 12. 2 9 y z x + +  Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 2 3 8 2 5. T xy x xz z z = − + + + −

2) Trên bảng ghi bốn số: 2, 3, 5 và 6. Ta thực hiện một trò chơi như sau: Mỗi lần xóa đi

hai số bất kì, chẳng hạn ,a b và thay thế bằng hai số 2 2 a b a b + + + và

2 2 a b a b + − + , đồng thời giữ nguyên hai số còn lại. Hỏi sau một số lần thay đổi có khi nào ta thu được bốn số mới trên bảng đều nhỏ hơn 1 hay không? Vì sao?

---------Hết--------- (Học sinh được sử dụng máy tính cầm tay không có thẻ nhớ) Họ và tên thí sinh: ..................................................... Số báo danh:………………………………………. Giám thị 1: ................................................................. Giám thị 2:………………………………………...

ĐỀ CHÍNH THỨC

HƯỚNG DẪN CHẤM I. Những điều cần lưu ý:

- Các cách giải khác đúng cho điểm tương đương. - Điểm của từng ý không chia nhỏ hơn 0,25 điểm. - Điểm toàn bài giữ nguyên không làm tròn. II. Nội dung

Bài 1. (4,0 điểm)

1) Rút gọn biểu thức: 3 5 3 5 . 2 3 5 2 3 5 A − + = + + + − −

2) Cho biểu thức: 2 1 1 : 2 1 1 1 x x x P

x x x x x

  + − = + +   − + + −  

, với 0; 1. x x   Hãy so

sánh 2 P và 2 . P Câu Nội dung Điểm

1.1

3 5 3 5 2 2 6 2 5 2 6 2 5

A − + = + + + − −

0,25

3 5 3 5 3 5 3 5 − + = + + −

0,5

( ) ( )

2 2 3 5 3 5

9 5

− + + = −

7 =

0,5

7 2. A  = 0,25

1.2 Với 0; 1, x x   ta có:

( )( )

2 1 2 . 1 1 1 1 1

x x P

x x x x x x x

  +   = + −   + + − − − + +  

0,5

( ) ( ) ( )( )

2 1 1 2 .

1 1 1

x x x x x

x x x x

+ + − − + + =

− − + +

( )( )

2 1 2 .

1 1 1

x x x x x

x x x x

+ + − − − − =

− − + +

0,25

( )( )

2 1 2 .

1 1 1

x x

x x x x

− + =

− − + +

0,25

( ) ( )( )

2 1 2 .

1 1 1

x

x x x x

− =

− − + +

0,25

2 . 1 x x =

+ +

0,25

Chứng minh được 0 2. P   0,5

( )

2 2 0 2 . P P P P  −    0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.