Đề khảo sát lần 1 lớp 9 môn Toán năm 2023 2024 trường Trần Quốc Toản Bắc Ninh

Đề khảo sát lần 1 lớp 9 môn Toán năm 2023 2024 trường Trần Quốc Toản Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề khảo sát lần 1 lớp 9 môn Toán năm 2023 2024 trường Trần Quốc Toản Bắc Ninh Bản PDF - Nội dung bài viết Trích đoạn từ Đề khảo sát lần 1 Toán lớp 9 năm 2023 – 2024 trường Trần Quốc Toản – Bắc Ninh: Sytu xin gửi đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 9 đề khảo sát chất lượng lần 1 môn Toán năm học 2023 - 2024 tại Trường TH & THCS Trần Quốc Toản, Bắc Ninh. Đề thi bao gồm 30 câu trắc nghiệm (3 điểm - 30 phút) và 4 câu tự luận (7 điểm - 60 phút), cung cấp đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích đoạn từ Đề khảo sát lần 1 Toán lớp 9 năm 2023 – 2024 trường Trần Quốc Toản – Bắc Ninh: - Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình: Một tổ sản xuất theo kế hoạch mỗi ngày làm được 600 sản phẩm. Do cải tiến kĩ thuật nên mỗi ngày đã làm được 800 sản phẩm và hoàn thành trước kế hoạch 2 ngày. Tính số sản phẩm tổ phải làm theo kế hoạch. - Cho tam giác ABC vuông tại A có AB AC đường cao AH H BC. a) Chứng minh rằng ABC HAC từ đó suy ra 2 AC HC BC. b) Cho BH cm HC cm 1 4. Tính độ dài các cạnh AC và AH. c) Kẻ BE là đường phân giác trong (E AC) của ABC. Đường thẳng qua C vuông góc với BE tại D và cắt AB tại I. Chứng minh: 2 IA AB AD ID AI. - Cho ABC có AB cm AC cm BC cm 9 12 15. Trên cạnh AB và AC lần lượt lấy hai điểm M và N sao cho AM cm AN cm 3 4. Kết luận nào sau đây là sai? File WORD đã được chuẩn bị sẵn để download và sử dụng. Hy vọng đây sẽ là nguồn tư liệu hữu ích cho quý thầy cô và các em học sinh để ôn tập và nắm vững kiến thức môn Toán lớp 9. Chúc các bạn thành công trong kỳ thi sắp tới!

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/3

UBND THÀNH PHỐ BẮC NINH

TRƯỜNG TH&THCS TRẦN QUỐC TOẢN

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1

NĂM HỌC: 2023 – 2024

Môn thi: Toán 9

Thời gian làm bài: 30 phút (không kể thời gian giao đề)

(30 câu trắc nghiệm)

Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ............ Mã đề 101

PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)

Câu 1. Giá trị của x để 2 6 9 2 x x − + = là

A. 5 x = . B. 2 x = . C. 2

3 x x

=  = − 

. D. 5 1 x x

=  = 

.

Câu 2. Cho tam giácABC cân tại A có 5 AB cm, 6 BC cm vàAM là đường trung tuyến. Độ dài đoạn AM là

A. 3 cm. B. 61 cm. C. 4cm. D. 11 cm.

Câu 3. Biểu thức ( ) ( )

2 2 7 5 2 7 − + − có giá trị bằng

A. 7 . B. 2 7 3 −. C. 3. D. 2 7 3 + . Câu 4. Căn bậc hai của 0,25 là

A. 0,5. B. 0,05. C. 0,5  . D. 0,05  .

Câu 5. Giá trị của biểu thức 5 1 5 1 +  − bằng

A. 2 −. B. 2 6 . C. 4 . D. 2 . Câu 6. Cho ABC  đồng dạng với MNP  , khẳng định nào sau đây là SAI?

A. AC AB MP NP = . B. B N = . C. A M = . D. AC BC MP NP = .

Câu 7. Cho 2 3 x   . Kết quả rút gọn biểu thức 2 2 4 4 6 9 M x x x x = − + + − + là A. 5 2x − . B. 1. C. 2 5 x −. D. 1 −.

Câu 8. Cho ABC  và DEF  có ; A E B D = = . Khi đó ta có

A. ABC EFD   ∽ . B. ABC DEF   ∽ . C. ABC EDF   ∽ . D. ABC DFE   ∽ .

Câu 9. Điều kiện xác định của biểu thức 1 x− là A. 1 x . B. 1 x . C. 1 x . D. 1 x . Câu 10. Cho hình vẽ bên, độ dài cạnh AB là:

? 6 cm

3cm 2cm B C

A

Mã đề 101 Trang 2/3

A. 4cm. B. 7cm. C. 6cm. D. 5cm .

Câu 11. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 4 5 x x − + là

A. 0 . B. 5 . C. 1. D. 5.

Câu 12. Số giá trị nguyên của x để biểu thức 2 x x − − có nghĩa là A. 0 . B. 2 . C. 1. D. 3.

Câu 13. Biểu thức 2 4 16x y bằng

A. 2 4 x y . B. 2 4xy . C. 2 4 4x y . D. 2 4xy − .

Câu 14. Khi 1 x = −, biểu thức 2 8 x + có giá trị bằng

A. 7 . B. 9. C. 3 . D. 3.

Câu 15. Cho 1 x M

x

+ = với 0 x  . Để 5 4 M = khi

A. 16 x = . B. 2 x = . C. 4 x = . D. 2 x = .

Câu 16. Giá trị của phép tính 2 27 3 48 75 − + là

A. 0 . B. 2 3 . C. 3 . D. 3 − .

Câu 17. Với 0 x  , biểu thức 4 x x M

x − + = có giá trị nhỏ nhất là

A. 2 . B. 4 . C. 3. D. 1. Câu 18. Một hình chữ nhật có diện tích bằng 2 48cm và có một cạnh bằng 4cm thì chu vi của hình chữ nhật đó bằng A. 48cm . B. 3cm . C. 32cm. D. 16cm.

Câu 19. Khi 7 = x , biểu thức 3

2 + x

có giá trị bằng

A. 1 −. B. 1 . C. 3 . D. 1.

Câu 20. Kết quả rút gọn của biểu thức

2 4 4 2 x x P x

− + = − là

A. 2 x −. B. 2 x−. C. 1 . D. 1.

Câu 21. Cho tam giác ABC vuông tại A AB AC và tam giác DEF vuông tại D DE DF . Điều

nào dưới đây KHÔNG suy ra ABC DEF   ∽ ?

A. B C E F . B. B C E F . C. C F . D. B E .

Câu 22. Rút gọn biểu thức

7 3

1 7 3

1

+ − −

có kết quả là :

A. 7 2 . B. 7 − . C. 7 . D. 3.

Câu 23. Tính 2 2 117 108 − kết quả là A. 45 . B. 9. C. 9 . D. 45  .

Câu 24. Tất cả các giá trị của x để biểu thức 1 3 x −

có nghĩa là

A. 3 x . B. 3 x  . C. 3 x  . D. 3 x . Câu 25. Căn bậc hai số học của 81 là A. 9. B. 9  . C. 81. D. 9 −. Câu 26. Cho ABC  là tam giác không cân. Biết A B C ABC    ∽ . Khẳng định nào sau đây là đúng?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.