Mã đề 101 Trang 1/3
UBND THÀNH PHỐ BẮC NINH
TRƯỜNG TH&THCS TRẦN QUỐC TOẢN
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1
NĂM HỌC: 2023 – 2024
Môn thi: Toán 9
Thời gian làm bài: 30 phút (không kể thời gian giao đề)
(30 câu trắc nghiệm)
Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ............ Mã đề 101
PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)
Câu 1. Giá trị của x để 2 6 9 2 x x − + = là
A. 5 x = . B. 2 x = . C. 2
3 x x
= = −
. D. 5 1 x x
= =
.
Câu 2. Cho tam giácABC cân tại A có 5 AB cm, 6 BC cm vàAM là đường trung tuyến. Độ dài đoạn AM là
A. 3 cm. B. 61 cm. C. 4cm. D. 11 cm.
Câu 3. Biểu thức ( ) ( )
2 2 7 5 2 7 − + − có giá trị bằng
A. 7 . B. 2 7 3 −. C. 3. D. 2 7 3 + . Câu 4. Căn bậc hai của 0,25 là
A. 0,5. B. 0,05. C. 0,5 . D. 0,05 .
Câu 5. Giá trị của biểu thức 5 1 5 1 + − bằng
A. 2 −. B. 2 6 . C. 4 . D. 2 . Câu 6. Cho ABC đồng dạng với MNP , khẳng định nào sau đây là SAI?
A. AC AB MP NP = . B. B N = . C. A M = . D. AC BC MP NP = .
Câu 7. Cho 2 3 x . Kết quả rút gọn biểu thức 2 2 4 4 6 9 M x x x x = − + + − + là A. 5 2x − . B. 1. C. 2 5 x −. D. 1 −.
Câu 8. Cho ABC và DEF có ; A E B D = = . Khi đó ta có
A. ABC EFD ∽ . B. ABC DEF ∽ . C. ABC EDF ∽ . D. ABC DFE ∽ .
Câu 9. Điều kiện xác định của biểu thức 1 x− là A. 1 x . B. 1 x . C. 1 x . D. 1 x . Câu 10. Cho hình vẽ bên, độ dài cạnh AB là:
? 6 cm
3cm 2cm B C
A
Mã đề 101 Trang 2/3
A. 4cm. B. 7cm. C. 6cm. D. 5cm .
Câu 11. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 4 5 x x − + là
A. 0 . B. 5 . C. 1. D. 5.
Câu 12. Số giá trị nguyên của x để biểu thức 2 x x − − có nghĩa là A. 0 . B. 2 . C. 1. D. 3.
Câu 13. Biểu thức 2 4 16x y bằng
A. 2 4 x y . B. 2 4xy . C. 2 4 4x y . D. 2 4xy − .
Câu 14. Khi 1 x = −, biểu thức 2 8 x + có giá trị bằng
A. 7 . B. 9. C. 3 . D. 3.
Câu 15. Cho 1 x M
x
+ = với 0 x . Để 5 4 M = khi
A. 16 x = . B. 2 x = . C. 4 x = . D. 2 x = .
Câu 16. Giá trị của phép tính 2 27 3 48 75 − + là
A. 0 . B. 2 3 . C. 3 . D. 3 − .
Câu 17. Với 0 x , biểu thức 4 x x M
x − + = có giá trị nhỏ nhất là
A. 2 . B. 4 . C. 3. D. 1. Câu 18. Một hình chữ nhật có diện tích bằng 2 48cm và có một cạnh bằng 4cm thì chu vi của hình chữ nhật đó bằng A. 48cm . B. 3cm . C. 32cm. D. 16cm.
Câu 19. Khi 7 = x , biểu thức 3
2 + x
có giá trị bằng
A. 1 −. B. 1 . C. 3 . D. 1.
Câu 20. Kết quả rút gọn của biểu thức
2 4 4 2 x x P x
− + = − là
A. 2 x −. B. 2 x−. C. 1 . D. 1.
Câu 21. Cho tam giác ABC vuông tại A AB AC và tam giác DEF vuông tại D DE DF . Điều
nào dưới đây KHÔNG suy ra ABC DEF ∽ ?
A. B C E F . B. B C E F . C. C F . D. B E .
Câu 22. Rút gọn biểu thức
7 3
1 7 3
1
+ − −
có kết quả là :
A. 7 2 . B. 7 − . C. 7 . D. 3.
Câu 23. Tính 2 2 117 108 − kết quả là A. 45 . B. 9. C. 9 . D. 45 .
Câu 24. Tất cả các giá trị của x để biểu thức 1 3 x −
có nghĩa là
A. 3 x . B. 3 x . C. 3 x . D. 3 x . Câu 25. Căn bậc hai số học của 81 là A. 9. B. 9 . C. 81. D. 9 −. Câu 26. Cho ABC là tam giác không cân. Biết A B C ABC ∽ . Khẳng định nào sau đây là đúng?
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.