Đề khảo sát cuối năm lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Nguyễn Trãi Hà Nội

Đề khảo sát cuối năm lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Nguyễn Trãi Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề khảo sát cuối năm lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Nguyễn Trãi Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề khảo sát cuối năm môn Toán lớp 9 trường THCS Nguyễn Trãi Hà Nội Đề khảo sát cuối năm môn Toán lớp 9 trường THCS Nguyễn Trãi Hà Nội Chào quý thầy cô và các em học sinh lớp 9! Sytu hân hạnh giới thiệu đến quý vị đề khảo sát chất lượng cuối năm môn Toán lớp 9 năm học 2022 - 2023 tại trường THCS Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. Kỳ thi sẽ diễn ra vào ngày 04 tháng 05 năm 2023, đề thi bao gồm đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn từ Đề khảo sát cuối năm Toán lớp 9 năm 2022 - 2023 trường THCS Nguyễn Trãi Hà Nội: + Đề bài 1: Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình: Một xe ô tô và một xe máy cùng khởi hành từ A để đi đến B với vận tốc của mỗi xe không đổi trên toàn bộ quãng đường AB dài 60 km. Do vận tốc xe ô tô lớn hơn vận tốc xe máy là 10 km/h nên xe ô tô đến B sớm hơn xe máy 12 phút. Tính vận tốc của mỗi xe. + Đề bài 2: Một bóng đèn huỳnh quang có dạng một hình trụ có chiều dài bằng 120cm và bán kính của đường tròn đáy bằng 2cm. Tính thể tích của bóng đèn đó. (Lấy pi ~ 3,14). + Đề bài 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng (d): y = mx + 4. a) Chứng minh đường thẳng (d) luôn đi qua điểm A(0;4) với mọi giá trị của m. b) Tìm tất cả giá trị của m để đường thẳng (d) cắt parabol (P): y = x² tại hai điểm phân biệt có hoành độ lần lượt là x1, x2 sao cho (x1 + 2×2)(x2 + 2×1) = 14. Hãy cố gắng và làm bài thật tốt, chúc các em đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới! Cảm ơn quý thầy cô và các em đã tham gia.

Xem trước nội dung

1

TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT THÁNG 5

NĂM HỌC 2022 – 2023

MÔN: TOÁN 9 Ngày kiểm tra: 06/ 5 /2023 (Thời gian làm bài: 120 phút) HƯỚNG DẪN CHUNG

+) Điểm toàn bài để lẻ đến 0,25.

+) Các cách làm khác nếu đúng vẫn cho điểm tương ứng với biểu điểm của hướng dẫn chấm.

+) Các tình huống phát sinh trong quá trình chấm do Hội đồng chấm thi quy định, thống nhất bằng biên bản.

+) Hướng dẫn chấm gồm 03 trang. HƯỚNG DẪN CHẤM (ĐỀ CHÍNH THỨC)

Bài Ý Đáp án Điểm

Bài I 2,0 điểm

1)

Tính giá trị của biểu thức A khi = 9. x 0,5 Thay = 9 x (TMĐK) vào biểu thức . A 0,25

Tính được = = +

9 3 . 5 9 2 A 0,25

2)

Chứng minh =

+

1 . 2 B

x

1,0

+ = − − − +

3 8 2

2 ( 2)( 2)

x B

x x x

0,25

( ) ( )( ) ( )( )

+ + = − − + − +

3 2 8 2

2 2 2 2

x x B

x x x x

0,25

( )( )

− =

− +

2

2 2

x

x x

0,25

=

+

1 . 2 B

x

0,25

3)

Tìm tất cả giá trị của x để biểu thức = + 3 2 P A B đạt giá trị nhỏ nhất. 0,5

𝑃= 3𝐴+ 2𝐵= 3√𝑥

√𝑥+ 2 + 2

√𝑥+ 2 = 3√𝑥+ 6 −4

√𝑥+ 2 = 3 − 4

√𝑥+ 2. 0,25

Vì   +      − = +

4 0 2 2 2 3 2 1 2 x x P x

Dấu bằng xảy ra khi = 0. x Vậy với = 0 x thì giá trị nhỏ nhất của = 1 P .

0,25

Bài II 2,0 điểm 1)

Tính vận tốc ô tô, xe máy. 1,5

Gọi vận tốc của xe máy là x (đơn vị :km/h, 0 x  ); Vận tốc của ô tô là 10 x + (km/h)

0,25

Thời gian xe máy đi hết quãng đường AB là ( ) 60 h x

Thời gian ô tô đi hết quãng đường AB là ( ) 60

10 h x +

0,25

2

12 phút 1 5 = giờ , Lập luận để có PT: 60 60 1. 10 5 x x − = +

0,25

2 1 0 – 3000 0 x x  + = 0,25

Giải phương trình được 2 nghiệm: 1 50 x = ; 2 60 x =−

0,25

Đối chiếu điều kiện và thử lại: Vận tốc của xe máy là 50 km/h, vận tốc của ô tô là 60 km/h

0,25

2)

Tính thể tích của bóng đèn huỳnh quang. 0,5

Tính thể tích của bóng đèn bằng:  =    2 2 3,14 2 120 S R h 0,25

= 1507,2 (cm3). 0,25

Bài III 2,5 điểm

1)

Giải hệ phương trình

 + − =  − − = 

2 3 1 5. 3 2 1 1

x y

x y

ĐK: y≥1 1,0

Đặt − =  1 ( 0), y b b ta có hệ

 + =  − = 

2 3 5. 3 2 1 x b x b 0,25

Giải hệ được





=

= 

1

1( )

. x

b tm 0,25

− = 1 1 y ⇔ = 2 y (tmđk) 0,25

Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất là ( ) 1;2 . 0,25

2a)

Chứng minh ( ) d luôn đi qua điểm ( ) 0;4 A … 0,5

Thay tọa độ điểm ( ) 0;4 A vào phương trình đường thẳng d ta có:

= + 4 .0 4 m đúng với mọi m

0,25

Vậy đường thẳng d luôn đi qua điểm ( ) 0;4 A với mọi giá trị của m. 0,25

Tìm tất cả giá trị của m để … 1,0

2b)

Xét phương trình hoành độ giao điểm của đường thẳng ( ) d và parabol ( ) P :

= + 2 4 x mx  − − = 2 4 0 (1). x mx ( ) d cắt ( ) P tại hai điểm phân biệt  phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt

  +   2 0 16 0, m m

0,25

Gọi 1 2 , x x là hai nghiệm của phương trình (1).

Theo định lý Vi-et ta có:

 + =  = − 

1 2

1 2 4

x x m

x x 0,25

Ta có

2 2 2 1 2 2 1 1 2 1 2 1 2 1 2 ( 2 )( 2 ) 14 2 2 5 14 2( ) 14 x x x x x x x x x x x x + + =  + + =  + + = 0,25

2 2 4 14 3. m m  − =  =  Vậy 3. m =  0,25

Bài IV 3,0 điểm 1) Chứng minh 4 điểm B, C, E và F cùng thuộc một đường tròn. 1,0

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.