PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
XUÂN TRƯỜNG
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2024 – 2025
Môn: KHTN – lớp 8 (Thời gian làm bài: 60 phút)
PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn: Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án trả lời Câu 1. Đơn vị của áp suất là A. N/m2. B. N/m3. C. kg/m3. D. N.m. Câu 2. Trường hợp nào sau đây do áp suất khí quyển gây ra? A. Thổi hơi vào quả bóng bay, quả bóng bay sẽ phồng lên. B. Hút bớt không khí trong hộp sữa bằng giấy, vỏ hộp bị bẹp lại. C. Ấn tay vào quả bóng, quả bóng bị lõm lại. D. Khi được bơm, lốp xe đạp phồng lên. Câu 3. Giác mút làm bằng chất dẻo, có hình dạng lõm. Ấn giác mút lên một bề mặt nhẵn sau đó thả tay ra thì giác mút dính chặt vào bề mặt đó là do áp suất khí quyển bên ngoài A. lớn hơn áp suất khí bên trong giác mút. B. nhỏ hơn áp suất khí bên trong giác mút. C. bằng áp suất khí bên trong giác mút. D. không tác dụng lên giác mút. Câu 4. Một vật có trọng lượng (P) nhúng chìm trong chất lỏng thì chịu tác dụng lực đẩy Archimedes (FA) , điều kiện để vật đó nổi lên là
A. FA < P. B. FA = P. C. FA > P. D. P. FA
Câu 5. Cho phản ứng: A + B + C D. Phương trình bảo toàn khối lượng của phản ứng là
A. mA + mB = mC + mD. B. mA + mB + mC = mD. C. mA = mB + mC + mD. D. mA + mB - mC = mD.
Câu 6. Cho sơ đồ phản ứng sau: Mg + HCl MgCl2 + H2 . Sau khi cân bằng phản ứng trên với các
hệ số nguyên, tối giản thì tỉ lệ hệ số của 2 chất tham gia là A. 1:2. B. 1:1. C. 3:2. D.1:3. Câu 7. Nồng độ mol của dung dịch cho biết A. số gam dung môi có trong 100 gam dung dịch. B. số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch. C. số mol chất tan có trong 1 lít dung dịch. D. số mol chất tan có trong dung dịch. Câu 8. Công thức tính nồng độ phần trăm của dung dịch là
A. C% =
2
.100(%). ct
H O
m m B. C% = .100(%). ct
dd
m m
C. C% = ct
dd
n V . D. C% = .100(%). dd
ct
m
m
Câu 9: Hệ cơ quan nào có vai trò lọc các chất thải có hại cho cơ thể từ máu và thải ra môi trường? A. Hệ hô hấp. B. Hệ tiêu hóa. C. Hệ bài tiết. D. Hệ tuần hoàn. Câu 10: Xương có chứa 2 thành phần hóa học là:
A. Chất hữu cơ và vitamin. B. Chất khoáng và chất hữu cơ. C. Chất hữu cơ và chất cốt giao. D. Chất khoáng và vitamin. Câu 11: Tại ruột già xảy ra hoạt động nào dưới đây?
A. Hấp thụ lại nước. B. Tiết dịch vị. C. Tiết dịch mật. D. Nghiền nát thức ăn.
Câu 12: Khi chúng ta bị ong đốt thì nọc độc của ong được xem là
A. chất kháng sinh. B. kháng thể. C. kháng nguyên. D. mầm bệnh. PHẦN II. Trắc nghiệm đúng sai: Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 15. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 13. Cho một vật có thể tích là 100 cm3 được nhúng chìm hoàn toàn trong nước. Biết nước có trọng lượng riêng là 10000 N/m3.
a) Nước gây áp suất theo mọi phương lên vật. b) Thể tích nước bị vật chiếm chỗ là 100 cm3. c) Độ lớn lực đẩy do nước tác dụng lên vật là 1 N. d) Trọng lượng phần nước bị vật chiếm chỗ là 10 N. Câu 14. Một học sinh tiến hành thí nghiệm như sau: - Cho vào ống nghiệm (1) khoảng 5ml dung dịch HCl 0,1M; ống nghiệm (2) khoảng 5ml dung dịch HCl 1M. - Sau đó nhẹ nhàng đưa 2 đinh sắt giống nhau ( khoảng 0,2g) vào 2 ống nghiệm. a) Tốc độ phản ứng ở ống nghiệm (1) lớn hơn ống nghiệm (2). b) Tốc độ phản ứng ở ống nghiệm (2) lớn hơn ống nghiệm (1). c) Tốc độ phản ứng của hai ống nghiệm bằng nhau. d) Nồng độ các chất phản ứng càng lớn thì tốc độ phản ứng càng lớn. Câu 15: Sau khi quan sát và tìm hiểu về các hệ cơ quan trong cơ thể người, bạn Minh có những nhận xét sau:
a) Bộ xương được chia thành 5 phần: đầu, cổ, thân, tay, chân. b) Trong khoang miệng, tinh bột chín và protein trong thức ăn được tiêu hóa hóa học . c) Trong hệ tuần hoàn, động mạch có nhiệm vụ vận chuyển máu từ mao mạch về tim. d) Hồng cầu vận chuyển oxygen và carbon dioxide trong máu. PHẦN III. Trắc nghiệm trả lời ngắn: Thí sinh trả lời từ câu 16 đến câu 19 Câu 16. Người ta dùng một cái đột để đục lỗ trên một tấm tôn. Nếu diện tích của mũi đột là 0,4mm2, áp lực búa tác dụng vào đột là 60 N, …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.