Trang 1/4 - Mã đề thi 101
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THỊ XÃ THÁI HÒA
ĐỀ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG
Học kì I, năm học 2024 - 2025
Môn: KHTN, lớp 8 Thời gian làm bài: 90 phút; PHẦN 1. Trắc nghiệm khách quan ( 6 điểm)
Em hãy chọn đáp án đúng nhất Câu 1. Cho m, V lần lượt là khối lượng và thể tích của một vật. Biểu thức xác định khối lượng riêng của chất tạo thành vật đó có dạng nào sao đây?
A. D = m. V B. D =
m
V C. D =
V
m D. D = mV
Câu 2. Điều nào sau đây đúng khi nói về áp suất chất lỏng? A. Chất lỏng gây áp suất theo mọi phương lên các vật trong lòng nó. B. Áp suất tác dụng lên thành bình không phụ thuộc diện tích bị ép. C. Chất lỏng gây ra áp suất theo phương thẳng đứng, hướng từ dưới lên. D. Chất lỏng gây ra áp suất theo phương ngang. Câu 3. Móng nhà phải xây rộng bản hơn tường vì A. để giảm trọng lượng của tường xuống mặt đất. B. để tăng trọng lượng của tường xuống mặt đất. C. để tăng áp suất lên mặt đất. D. để giảm áp suất tác dụng lên mặt đất. Câu 4: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Tác dụng làm quay của lực lên một vật quay quanh một trục hay một điểm cố định được đặc trưng bằng …….. A. lực ma sát. B. moment lực. C. lực đẩy. D. lực hút.
Câu 5: Lực có tác dụng làm cho vật rắn quay quanh một trục khi
A. lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và cắt trục quay. B. lực có giá song song với trục quay. C. lực có giá cắt trục quay. D. Lực tác dụng vào vật có giá không song song và không cắt trục quay thì sẽ làm quay vật Câu 6. Dụng cụ nào sau đây không phải là ứng dụng của đòn bẩy A. Dụng cụ khui nắp chai B. Bấm giấy C. Cái cưa D. Bập bênh Câu 7: Sử dụng đòn bẩy nào ở Hình 19.2 có thể làm đổi hướng tác dụng lực?
Đề chính thức
Mã đề 101
Trang 2/4 - Mã đề thi 101
A. Hình a và b B. Hình b và c. C. Hình a và c. D. Cả ba hình trên. Câu 8: Trường hợp nào sau đây chúng ta sử dụng đòn bẩy? A. Trong xây dựng, người công nhân cần đưa các vật lên cao B. Khi treo hoặc tháo cờ C. Cắt một mảnh vải D. Kéo ô tô chuyển động. Câu 9. Khối lượng mol là: A. khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó B. bằng 6.1023 phân tử hay nguyên tử chất đó C. khối lượng ban đầu của chất đó. D. khối lượng sau khi tham gia phản ứng hóa học Câu 10. Để lấy một lượng nhỏ dung dịch (khoảng 1 ml) từ bình đựng sang ống nghiệm thường dùng dụng cụ nào sau đây? A. Phễu lọc. B. Ống hút nhỏ giọt. C. Ống đong có mỏ. D. Ống nghiệm. Câu 11. Cho đường vào nước khuấy đều là: A. Phản ứng thu nhiệt B. Phản ứng tỏa nhiệt C. Sự biến đổi vật lí D. Phản ứng hóa học Câu 12. Cho Fe2O3 + 6HCl → ?FeCl3 + 3H2O
Tỉ lệ hệ số tương ứng của chất tham gia và chất tạo thành của phương trình sau: A. 2:6:1:3 B. 6:2:3:1 C. 3:2:6:1 D. 1:6:2:3 Câu 13. Lập phương trình hóa học gồm có mấy bước? A. 1 B. 3 C. 4 D. 2 Câu 14. Khối lượng mol nguyên tử Oxygen là bao nhiêu? A. 8 g/mol B. 32 g/mol C. 16 g/mol D. 39 g/mol Câu 15. Nồng độ phần trăm của một dung dịch cho ta biết A. số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch. B. số gam chất tan có trong dung dịch. C. số mol chất tan trong một lít dung dịch. D. số gam chất tan tan trong 100 gam nước. Câu 16. Cho các mệnh đề 1. Tổng khối lượng sản phẩm bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng 2. Tổng các chất sản phẩm bằng tổng các chất tham gia phản ứng 3. Tổng khối lượng sản phẩm lớn hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản
ứng 4. Số nguyên tử mỗi nguyên tố trước và sau phản ứng luôn bằng nhau Các mệnh đề đúng là: A. 1; 2 B. 1;3;4 C. 2;4 D. 1;4 Câu 17. Nguyên nhân gây bệnh Lao là vi khuẩn A. Lactic Acid Bacteria B. E.coli C. Mycobacterium tuberculosis D. Helicobacter pylori. Câu 18. Các cơ quan nào sau đây thuộc ống tiêu hóa? A. Miệng, hầu, thực quản, phổi, dạ dày, ruột non, ruột già, hậu môn. B. Miệng, hầu, thực quản, dạ dày, tim, ruột non, ruột già, hậu môn. C. Miệng, hầu, thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già, hậu môn. D. Miệng, hầu, thực quản, dạ dày, thận, ruột non, ruột già, hậu môn.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.