Đề thi Học kì 1 KHTN 8 năm 2024-2025 trường TH&THCS Ninh Đông (Khánh Hòa)

Đề thi Học kì 1 KHTN 8 năm 2024-2025 trường TH&THCS Ninh Đông (Khánh Hòa)

Nguồn: vietjack.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

UBND THỊ XÃ NINH HÒA ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 1– NĂM HỌC 2024-2025 TRƯỜNG TIỂU HỌC VÀ MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN, LỚP 8 TRUNG HỌC CƠ SỞ NINH ĐÔNG Thởi gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

MA TRẬN

- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra HKI - Nội dung:

Nửa đầu HKI 25% + Bài mở đầu: Làm quen với bộ dụng cụ, thiết bị thực hành môn KHTN 8 (3 tiết)

+ Chủ đề 1: Phản ứng hóa học (9tiết / bài 1, 2, 3)

+ Chủ đề 4: Tác dụng làm quay của lực (8 tiết)

+ Chủ đề 3: Khối lượng riêng và áp suất (7 tiết/ bài 14, 15, 16)

+ Chủ đề 7: Cơ thể người (8 tiết/ bài 27, 28, 29)

Nửa sau HKI 75% + Chủ đề 1: Phản ứng hóa học (12 tiết/ bài4, 5, 6, 7)

+ Chủ đề 3: Khối lượng riêng và áp suất (4 tiết/ bài 17)

+ Chủ đề 6: Nhiệt (2 tiết/ bài 24)

+ Chủ đề 7: Cơ thể người (8 tiết/ bài 30, 31, 32)

- Thời gian làm bài: 60 phút. - Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa 40% trắc nghiệm và 60% tự luận. - Cấu trúc:

+ Mức độ đề:40% nhận biết, 30% thông hiểu, 20% vận dụng, 10% vận dụng cao. + Phần trắc nghiệm: 4,00 điểm,gồm 16 câu hỏi (nhận biết: 3,00 điểm; thông hiểu: 1,00 điểm), mỗi câu 0,25 điểm. + Phần tự luận: 6,00 điểm, gồm 12ý/ 5 câu (nhận biết: 2 ý; thông hiểu: 4 ý; vận dụng: 4 ý; vận dụng cao: 2 ý); mỗi ý 0,50 điểm.

+ Kiến thức nửa đầu HKI =25% (2,50 điểm), nửa sau HKI =75% (7,50 điểm)

Chủ đề MỨC ĐỘ

Tổng

Điểm số

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

Tự luận

Trắc nghiệm

Tự luận

Trắc nghiệm

Tự luận

Trắc nghiệm

Tự luận

Trắc nghiệm

Số ý TL

Số câu TN

Nửa đầu HKI

Bài mở đầu: Làm quen với bộ dụng cụ, thiết bị thực hành môn KHTN 8 (3 tiết)

Chủ đề 1: Phản ứng hóa học (9tiết / bài 1, 2, 3) 1 (0,25) 2 (0,50) 0 3 0,75

Chủ đề 3: Khối lượng riêng và áp suất (7 tiết/ bài 14, 15, 16)

2 (0,50) 0 2 0,50

Chủ đề 4: Tác dụng làm quay của lực (8 tiết) 2 (0,50) 0 2 0,50

Chủ đề 7: Cơ thể người (8 tiết/ bài 27, 28, 29) 3 (0,75) 0 3 0,75

Nửa sau HKI

Chủ đề 1:Phản ứng hóa học (12 tiết/ bài 4, 5, 6, 7)

2 (1,00)

2 (0,50)

2 (1,00)

1 (0,25)

2 (1,00) 6 (3 câu) 3 3,75

Chủ đề MỨC ĐỘ

Tổng

Điểm số

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

Tự luận

Trắc nghiệm

Tự luận

Trắc nghiệm

Tự luận

Trắc nghiệm

Tự luận

Trắc nghiệm

Số ý TL

Số câu TN

Chủ đề 3: Khối lượng riêng và áp suất (4 tiết/ bài 17)

1 (0,50)

1 (0,25) 1 (0,50) 2 (1 câu) 1 1,25

Chủ đề 6:Nhiệt (2 tiết/ bài 24) 1 (0,50) 1 (1 câu) 0 (0,50)

Chủ đề 7: Cơ thể người (8 tiết/ bài 30, 31, 32) 2 (0,50)

1 (0,50) 1 (0,50) 1 (0,50) 3 (1 câu) 2 2,00

Số ý TL / Số câu TN 2 12 4 4 4 0 2 0 12 16

Điểm số 1,00 3,00 2,00 1,00 2,00 0,00 1,00 0,00 6,00 4,00 10,00

Tổng số điểm 4,00 3,00 2,00 1,00 10,00 10,00

BẢN ĐẶC TẢ

Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt

Số ý TL, số

câu TN Câu hỏi

TL TN TL TN

Bài mở đầu: Làm quen với bộ dụng cụ, thiết bị thực hành môn KHTN 8 (3 tiết)

Nhận biết - Nhận biết được một số dụng cụ và hoá chất sử dụng trong môn Khoa học tự nhiên 8. - Nêu được quy tắc sử dụng hoá chất an toàn (chủ yếu những hoá chất trong môn Khoa học tự nhiên 8). - Nhận biết được các thiết bị điện trong môn Khoa học tự nhiên 8.

Chủ đề 1: Phản ứng hóa học (21tiết) 06 06

- Biến đổi vật lí và biến đổi hoá học - Phản ứng hoá học. Năng lượng trong các phản ứng hoá học. - Định luật bảo toàn khối lượng. Phương trình hoá

Nhận biết - Nêu được khái niệm sự biến đổi vật lí, biến đổi hoá học. - Nêu được khái niệm phản ứng hoá học, chất đầu và sản phẩm. - Nêu được sự sắp xếp khác nhau của các nguyên tử trong phân tử chất đầu và sản phẩm. - Nêu được khái niệm về phản ứng toả nhiệt, thu nhiệt. - Trình bày được các ứng dụng phổ biến của phản ứng toả nhiệt (đốt cháy than, xăng, dầu). - Phát biểu được định luật bảo toàn khối lượng. - Nêu được khái niệm phương trình hoá học và các bước lập phương trình hoá học. - Trình bày được ý nghĩa của phương trình hoá học. - Nêu được khái niệm về mol (nguyên tử, phân tử).

1

1

1

20a

C11

C15

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.