UBND THÀNH PHỐ KON TUM TRƯỜNG THCS TRẦN HƯNG ĐẠO
-------------------- (Đề này có 02 trang)
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN- LỚP 8 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ................................................................ Lớp: ...... I. PHẦN TRẮC NGHIỆM. (5.0 điểm) Chọn đáp án đúng. Câu 1. Dụng cụ được sử dụng để đo chính xác thể tích chất lỏng là A. ống nghiệm. B. cốc đo. C. bình định mức. D. thìa đo. Câu 2. Trước khi sử dụng hóa chất, nên A. đọc kỹ nhãn và hướng dẫn sử dụng. B. không cần kiểm tra gì cả. C. chỉ cần hỏi bạn bè. D. mở nắp và ngửi ngay. Câu 3. Thiết bị được sử dụng để đo cường độ dòng điện A. ampe kế. B. vôn kế. C. điện trở. D. ổ cắm điện. Câu 4. Khi sử dụng thiết bị điện, nếu thấy có dấu hiệu hỏng hóc nên A. tiếp tục sử dụng như bình thường. B. ngắt nguồn điện và không sử dụng nữa. C. cố gắng sửa chữa ngay tại chỗ. D. gọi bạn bè xem xét. Câu 5. Trước và sau một phản ứng hóa học, yếu tố nào sau đây thay đổi? A. Khối lượng các nguyên tử. B. Số lượng các nguyên tử. C. Liên kết giữa các nguyên tử. D. Thành phần các nguyên tố. Câu 6. Hiện tượng nào sau đây có phản ứng hoá học xảy ra? A. Sáng sớm có sương đọng trên lá cây. B. Hơi nước trong các đám mây ngưng tụ và rơi xuống tạo ra mưa. C. Cháy rừng vào mùa khô. D. Sau cơn mưa, nước trên đường khô dần. Câu 7. Hòa tan đường vào cốc nước ta thu được dung dịch nước đường. Chất tan là A. nước và đường. B. đường. C. nước. D. nước đường. Câu 8. Nồng độ mol cho biết A. số mol chất tan có trong trong 1 lít dung dịch. B. số gam chất tan trong 1 lít nước. C. số mol chất không tan trong 100 gam dung dịch. D. số gam chất tan trong 100 gam nước. Câu 9. Nồng độ phần trăm cho biết A. số mol chất tan có trong trong 1 lít dung dịch. B. số gam chất tan trong 1 lít nước. C. số mol chất không tan trong 100 gam dung dịch. D. số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch. Câu 10. Ở nhiệt độ 250 C, khi cho 12 gam muối X vào 20 gam nước, khuấy kĩ thì còn lại 5 gam muối không tan. Tính độ tan của muối X. A. 35. B. 36. C. 37. D. 38. Câu 11. Hòa tan 15 gam NaCl vào 55 gam nước. Nồng độ phần trăm của dung dịch là A. 21,43%. B. 26,12%. C. 28,10%. D. 29,18%. Câu 12. Định luật bảo toàn khối lượng phát biểu rằng: A. Khối lượng của các chất sản phẩm luôn lớn hơn khối lượng của các chất tham gia phản ứng. B. Tổng khối lượng của các chất tham gia phản ứng bằng tổng khối lượng của các chất sản phẩm. C. Khối lượng của chất này luôn bằng khối lượng của chất khác trong phản ứng. D. Khối lượng có thể bị tạo ra hoặc mất đi trong phản ứng hóa học.
MÃ ĐỀ 801
Câu 13. Phát biểu nào sau đây về khối lượng riêng là đúng? A. Khối lượng riêng của một chất là khối lượng của một đơn vị thể tích chất đó. B. Nói khối lượng riêng của sắt là 7800 kg/m3 có nghĩa là 1 cm3 sắt có khối lượng 7800 kg. C. Công thức tính khối lượng riêng là D = m.V. D. Khối lượng riêng bằng trọng lượng riêng. Câu 14. Ví dụ nào dưới đây thể hiện chuyển động quay của một vật rắn quanh một trục cố định? A. Con chim đang bay. B. Chiếc đồng hồ quả lắc. C. Xe đạp đang chạy trên đường. D. Quả bóng đang rơi tự do. Câu 15. Đòn bẩy là một A. thanh gỗ dùng để trang trí. B. công cụ dùng để nâng hoặc di chuyển vật nặng. C. loại máy tính. D. động cơ điện. Câu 16. Moment của ngẫu lực phụ thuộc vào A. khoảng cách giữa giá của hai lực. B. điểm đặt của mỗi lực tác dụng. C. vị trí trục quay của vật. D. trục quay. Câu 17. Khi vặn một chiếc ốc, lực nào giúp tạo ra moment lực để vặn ốc dễ dàng hơn? A. Lực hấp dẫn. B. Lực ma sát. C. Lực xoắn. D. Lực đẩy. Câu 18. Tại sao việc sử dụng đòn bẩy đúng cách có thể giúp giảm sức người trong lao động sản xuất? A. Vì nó làm cho công việc nhanh hơn. B. Vì nó giúp tăng cường lực tác động. C. Vì nó giảm bớt khối lượng vật thể. D. Vì nó giúp chuyển hướng lực tác động. Câu 19. Moment lực là khả năng của lực làm A. chuyển động một vật theo hướng ngang. B. quay một vật quanh một điểm hoặc trục. C. tăng tốc độ của vật. D. giảm ma sát giữa các bề mặt. Câu 20. Hệ hô hấp …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.