TRƯỜNG THCS ĐỨC GIANG
--------------------
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8
NĂM HỌC 2024 - 2025 Thời gian làm bài: 90 phút MỤC TIÊU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức - Nêu được định nghĩa khối lượng riêng. - Liệt kê được một số đơn vị đo khối lượng riêng thường dùng. - Liệt kê được một số đơn vị đo áp suất thông dụng. - Nêu được công dụng của việc tăng, giảm áp suất qua một số hiện tượng thực tế. - Nêu được các cơ quan trong cơ quan, hệ cơ quan trong cơ thê người - Biết được đặc điểm cấu tạo và chức năng của tùng cơ quan và hệ cơ quan - Nhận biết đuợc một số bệnh liên quan đến các hệ hô hấp, tiêu hóa, tuần hoàn, bài tiết 2. Định hướng phát triển năng lực - Tính được áp suất sinh ra khi có áp lực tác dụng lên một diện tích bề mặt, áp suất = áp lực/diện tích bề mặt. - Tính được khối lượng riêng qua khối lượng và thể tích tương ứng, khối lượng riêng = khối lượng/thể tích. -Tính đuợc khối lượng các chất trong hợp chất hóa học, tính đuộc số mol - Giải thích đuộc các hiện tượng trong thực tế 3. Phẩm chất - Hình thành cho học sinh sự tự tin, tính trung thực và tinh thần trách nhiệm.
KHUNG MA TRẬN VÀ ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 8 1) Khung ma trận - Thời điểm kiểm tra: Tuần 9 từ 28/10/2024 – 08/11/2024 - Thời gian làm bài: 90 phút. - Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 70% trắc nghiệm, 30% tự luận). - Cấu trúc: - Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao. - Phần trắc nghiệm: 7,0 điểm (gồm 28 câu hỏi: nhận biết: 16 câu, thông hiểu: 8 câu, Vận dụng: 4 câu), mỗi câu 0,25 điểm; - Phần tự luận: 3,0 điểm (Thông hiểu: 1,0 điểm; Vận dụng: 1,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm). 2)Ma trận đề và bản đặc tả * Ma trận đề
Chủ đề
MỨC ĐỘ Tổng số câu Tổng điểm Nhận biết Thông
hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
TL TN TL TN TL TN TL TN TL TN
1.Khối lượng riêng (4 tiết) 0,75 0,25 4 1
2.Áp suất trên một bề mặt (2 tiết)
0,5 1 1 1 1,5
3.Biến đổi vật lý và biến đổi hóa học (4 tiết)
0,5 1 1,5
4. Mol và tính toán hóa học(2 tiết) 0,75 0,25 1 4 1 2
5. Khái quát cơ thể người(3 tiết) 2 0,5 0,5 10 1/2 3
6.Các hệ cơ quan( 9 tiết) 0,25 0,5 1,25 0,5 8 1/2 2,5
Tổng câu 14 1/2 10 1 6 1/2 0 1 28 3 31
Tổng điểm 3,5 0,5 2,5 1,0 1,5 0,5 0 1 7 3 10,0
% điểm số 40% 30% 20% 10% 30% 70% 100%
• Bản đặc tả
Nội dung Mức
độ Yêu cầu cần đạt Số câu hỏi Câu hỏi TL TN TL TN 1. Phân môn Lý 1.Khối lượng riêng 2.Áp suất trên bề mặt
Nhận
biết
- Nêu được định nghĩa khối lượng riêng. - Liệt kê được một số đơn vị đo áp suất thông dụng
C1,3,6 TN
Thông
hiểu
-Liệt kê được một số đơn vị đo khối lượng riêng thường dùng. -Nêu được công dụng của việc tăng, giảm áp suất qua một số hiện tượng thực tế.
C2
TN
Vận dụng
- Tính được khối lượng riêng qua khối lượng và thể tích tương ứng, khối lượng riêng = khối lượng/thể tích.
C1 TL
Vận dung cao
Vận dụng giải thích thực tế C5a,b TN,P2
2.Phân môn hóa
Nội dung Mức
độ Yêu cầu cần đạt Số câu hỏi Câu hỏi TL TN TL TN 1. Biến đổi vật
lý và biến đổi hóa học 2. Mol và khối lượng riêng
Nhận
biết
- Biết về khái niệm
mol - Biết về khối lượng chất - Khái niệm về hiện
tượng hóa
Câu 9,10 TN
Thông
hiểu
- Hs phân biệt được
biến đổi vật lý và hóa học
C2 TL
Câu 11,12
TN
Vận dụng
Vận dụng tính khối lượng chất
C7,8 TN
Vận dụng cao
- Giải các bài tập liên quan đến các loại hạt cấu tạo nên nguyên tử, vẽ mô hình nguyên tử.
Câu 2 TL
3. Phân môn sinh
1. Khái quát về cơ thể người 2. Các hệ cơ quan
Nhận
biết
- Kể tên và xác định được vị trí các cơ quan và hệ cơ quan trong cơ thể người. - Nêu được cấu tạo cơ, hệ vận động,hệ hô hấp, hệ bài tiết
C 3 TL
Thông
hiểu
- Nêu rõ tính thống nhất trong hoạt động của các hệ cơ quan dưới sự chỉ đạo của hệ thần kinh và hệ nội tiết.
C 1,2 TLN
Vận dụng
Vận dụng kiến thức giải thích hiện tượng thực tế C 1,2 TLN Vận dụng cao
Vận dụng kiến thức giải thích hiện tượng thực tế
3) Đề kiểm tra
TRƯỜNG THCS ĐỨC GIANG
Mã đề: 005
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.