Đề này có 24 câu, 02 trang (Học sinh không được sử dụng tài liệu. Giáo viên coi kiểm tra không giải thích gì thêm)
UBND THÀNH PHỐ KON TUM ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ I TRƯỜNG TH &THCS VINH QUANG NĂM HỌC 2024 – 2025 Môn: Khoa học tự nhiên - Lớp 7 Họ và tên:................................................. Thời gian: 90 phút ( không kể thời gian phát đề) Lớp:................ Đề 01 I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm). Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ A, B, C, D trước phương án trả lời đúng: Câu 1: Đâu là nội dung trong bước đề xuất vấn đề cần tìm hiểu? A. Thảo luận và trình bày báo cáo. B.Quan sát và đặt câu hỏi cho vấn đề nảy sinh. C. Dự đoán vấn đề. D. Thực nghiệm, điều tra Câu 2: Đâu là nội dung trong bướclập kế hoạch kiểm tra dự đoán? A. Lựa chon được phương pháp, kĩ năng thích hợp. B.Đặt câu hỏi cho vấn đề nảy sinh. C. Dự đoán vấn đề cần tìm hiểu. D. Thực nghiệm, điều tra vấn đề. Câu 3: Khẳng định nào là ý đúng trong khái niệm về phương pháp timg hiểu tự nhiên? A. Là cách thức tìm hiểu các sự vật hiện tượng trong tự nhiên và đời sống. B. Dự đoán nhằm trả lời câu hỏi đã nêu C. Lựa chọn được phương pháp, kĩ thuật, kĩ năng thích hợp. D. Thường được sử dụng trong bước dự đoán của phương pháp tìm hiểu tự nhiên. Câu 4: Phương pháp tìm hiểu tự nhiên gồm mấy bước? A. 2. B. 3. C. 4. D.5. Câu 5: Sử dụng một hoặc nhiều giác quan để thu thập thông tin là kĩ năng nào? A. Kĩ năng quan sát, phân loại B. Kĩ năng đo. C. Kĩ năng liên kết tri thức D. Kĩ năng dự báo Câu 6: Khối lượng của nguyên tử Carbon theo đơn vị quốc tế amu là bao nhiêu? A. 11. B. 12. C. 13. D. 14. Câu 7: Khối lượng của nguyên tử Oxygen theo đơn vị quốc tế amu là bao nhiêu? A. 13. B. 14. C. 15. D. 16. Câu 8: Phát biểu nào sau đây không mô tả đúng mô hình nguyên tử của Rutherford – Bohr? A. Nguyên tử có cấu tạo đặc khít, gồm hạt nhân nguyên tử và các electron. B. Nguyên tử có cấu tạo rỗng, gồm hạt nhân ở tâm nguyên tử và các electron ở vỏ nguyên tử. C. Electron chuyển động xung quanh hạt nhân theo những quỹ đạo xác định tạo thành các lớp electron. D. Hạt nhân nguyên tử mang điện tích dương, electron mang điện tích âm Câu 9: Chuyển hóa năng lượng là: A. sự biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác. B. quá trình sinh trưởng của sinh vật. C. sự biến đổi các chất dinh dưỡng. D. quá trình cảm ứng và vận động của sinh vật Câu 10: Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng có vai trò quan trọng đối với: A. Sự chuyển hóa của sinh vật. B. Sự trao đổi năng lượng. C. Sự biến đổi các chất. D. Sự sống của sinh vật. Câu 11: Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng giúp cơ thể thải ra các chất: A. Carbon dioxide, thức ăn. B. Carbon dioxide, năng lượng nhiệt, chất thải. C. Carbon dioxide, oxygen. D. Carbon dioxide, ATP. Câu 12: Sinh vật có thể tồn tại, sinh trưởng và phát triển là nhờ quá trình nào? A. Quá trình sinh sản. B. Quá trình cảm ứng. C. Quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng. D. Quá trình vận động. Câu 13: Đâu là nhóm yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến quang hợp? A. Carbon dioxide, khí oxygen. B. Carbon dioxide, nhiệt năng, chất thải. C. Ánh sáng, khí carbon dioxide, nước và nhiệt độ D. Khí oxygen, ATP. Câu 14: Đâu là nhóm yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến hô hấp? A. Nhiệt độ, độ ẩm và nước, hàm lượng khí carbon dioxide, hàm lượng khí oxygen. B. Nhiệt độ, ánh sáng.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.