Đề kiểm tra lớp 9 môn Toán tháng 3 năm 2023 trường THCS Thanh Quan Hà Nội

Đề kiểm tra lớp 9 môn Toán tháng 3 năm 2023 trường THCS Thanh Quan Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra lớp 9 môn Toán tháng 3 năm 2023 trường THCS Thanh Quan Hà Nội Bản PDF Đề kiểm tra lớp 9 môn Toán tháng 3 năm 2023 trường THCS Thanh Quan Hà NộiChào thầy cô và các em học sinh lớp 9! Hôm nay, Sytu xin giới thiệu đến các bạn đề kiểm tra chất lượng môn Toán lớp 9 tháng 3 năm học 2022 – 2023 của trường THCS Thanh Quan, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. Đề thi bao gồm các câu hỏi được thầy cô biên soạn kỹ lưỡng, có đáp án và lời giải chi tiết để giúp các em ôn tập và nắm vững kiến thức.Một số câu hỏi trong đề kiểm tra:1. Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình: Hai người công nhân cùng làm việc và hoàn thành trong 6 giờ. Nếu một mình người thứ nhất làm trong 2 giờ, sau đó một mình người thứ hai làm tiếp trong 3 giờ thì hai người làm được 2/5 công việc. Hỏi nếu mỗi người làm một mình thì sau bao nhiêu giờ sẽ hoàn thành công việc?2. Cho đường tròn (O), lấy điểm A nằm ngoài đường tròn (O), qua A kẻ hai tiếp tuyến AB và AC với đường tròn (B C là các tiếp điểm). Vẽ cát tuyến AEF (với AE AF) sao cho AE nằm giữa AO và AC. Đoạn thẳng BC cắt AO và AF lần lượt tại H và D. Cần chứng minh và tính toán cho từng yêu cầu.3. Cho Parabol 2 Pyx và đường thẳng (d): d y x 2. Hãy tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng (d) và Parabol (P) và tính diện tích tam giác OAB được tạo bởi đường thẳng và Parabol.Đề thi sẽ diễn ra vào ngày 09 tháng 03 năm 2023. Các em hãy ôn tập và chuẩn bị tinh thần tốt nhất để đối mặt với bài kiểm tra sắp tới. Chúc các em thành công!

Xem trước nội dung

PHÒNG GD – ĐT QUẬN HOÀN KIẾM

TRƯỜNG THCS THANH QUAN

ĐỀ KIỂM TRA THÁNG 3

MÔN: TOÁN 9 Năm học : 2022 – 2023 Ngày: 09/03/2023 – Thời gian : 90 phút

(Không kể thời gian phát đề) Bài I. (2,0 điểm)

Cho hai biểu thức: 2 3 x A x − = +

và 3 2 16 4 2 x B x x + = + − +

với 0; 4 x x ≥ ≠

a) Tính giá trị của biểu thức A tại 9 x =

b) Chứng minh: 5 2 B x = −

c) Cho . P A B = . Tìm tất cả giá trị nguyên của x để P ≥1 Bài II. (2,0 điểm) Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình.

Hai người công nhân cùng làm việc và hoàn thành trong 6 giờ. Nếu một mình người thứ nhất làm trong 2 giờ, sau đó một mình người thứ hai làm tiếp trong 3 giờ thì

hai người làm được 2 5 công việc. Hỏi nếu mỗi người làm một mình thì sau bao nhiêu

giờ sẽ hoàn thành công việc? Bài III. (2,0 điểm)

1. Giải hệ phương trình:

1 3 1 3 2

2 4 3 3 2

x y

x y

 − = − + −   + = + − 

2. Cho Parabol ( ) 2 : P y x = và đường thẳng (d): ( ): 2 d y x = −+ . a) Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng ( ) d và Parabol ( ) P . b) Tính diện tích tam giác OAB với A và B là các giao điểm của ( ) d với ( ) P . (Biết hoành độ của điểm A nhỏ hơn hoành độ của điểm B ) Bài IV. (3,5 điểm)

Cho đường tròn ( ) O , lấy điểm A nằm ngoài đường tròn ( ) O , qua A kẻ hai tiếp tuyến AB và AC với đường tròn ( , B C là các tiếp điểm). Vẽ cát tuyến AEF (với AE AF < ) sao cho AE nằm giữa AO và AC . Đoạn thẳng BC cắt AO và AF lần lượt tại H và D .

a) Chứng minh: 4 điểm , , , A B O C cùng thuộc một đường tròn. b) Chứng minh: 2 . AC AE AF = và tứ giác EHOF nội tiếp. c) Đường thẳng qua E và song song với BF cắt , AB BC lần lượt tại M và N . Chứng minh: E là trung điểm của MN . Bài V. (0,5 điểm)

Cho , , a b c là các số dương thỏa mãn abc = 1. Chứng minh rằng:

2 1 3 2 1 3 2 1 3 2 1

2 2 2 2 2 2 ≤ + + + + + + + + a c c b b a

----------------Hết----------------

HƯỚNG DẪN CHẤM Bài / Câu Nội dung Biểu điểm Bài I. (2,0đ) a) 0,5đ b) 1,0đ

c) 0,5đ

+Thay x= 9 (tm) vào biểu thức A ta được

A = √9−2

√9 +3 = 1

6

+ Vậy với x=9 thì A= 1

6

0,25đ

0,25 đ

B = 3.(√𝑥𝑥 −2)

√𝑥𝑥 +2 + 2√𝑥𝑥+16

(√𝑥𝑥 +2).(√𝑥𝑥 −2)

B = 53√𝑥𝑥−6+2√𝑥𝑥+16

(√𝑥𝑥 +2).(√𝑥𝑥 −2)

B = 5√𝑥𝑥+10

(√𝑥𝑥 +2).(√𝑥𝑥 −2)

B = 5

√𝑥𝑥 −2 (đpcm)

0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

P = A.B = √𝑥𝑥−2

√𝑥𝑥 +3 . 5

√𝑥𝑥 −2 = 5

√𝑥𝑥 +3

P ≥1 ↔ 5

√𝑥𝑥 +3 ≥1 ↔ 5

√𝑥𝑥 +3 - 1≥ 0 ↔ 5−√𝑥𝑥−3

√𝑥𝑥 +3 ≥ 0

↔ 2−√𝑥𝑥

√𝑥𝑥 +3 ≥0

Th1: 2 −√𝑥𝑥 = 0 ↔ x=4 (ktm)

Th2: 2 −√𝑥𝑥 >0 ↔ x< 4 Kết hợp điều kiện 0; 4 x x ≥ ≠ ; x∈ { } 0;1;2;3 x ⇒ ∈

0,25 đ

0,25 đ

Bài II.

(2,0đ)

Gọi thời gian người thứ nhất làm một mình xong công việc là x (giờ), thời gian người thứ hai làm một mình xong công việc là y (giờ) (x, y > 6)

0,25đ

+ Trong 1 giờ người thứ nhất làm được 1 x (công việc)

+ Trong 1 giờ người thứ hai làm được 1 y (công việc)

0,25đ

+ + Trong 1 giờ cả 2 người làm được 1 6 (công việc)

Ta có phương trình: 1 1 1 6 x y + =

0,25đ

+ Trong 2 giờ người thứ nhất làm được 2 x (công việc)

+ Trong 3 giờ người thứ hai làm được 3 y (công việc)

+ Vì khi đó 2 người làm được 2/5 công việc nên ta có

phương trình: 2 3 2 5 x y + =

0,25đ

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.