SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH QUẢNG NINH
ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
NĂM HỌC 2026 – 2027
Môn thi: Toán
Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)
Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án. Mỗi câu
trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu 1. Căn bậc ba của 27 − là:
A. 3 B. 3 − C. 3 3 D. 3 3 −
Câu 2. Cho điểm M thuộc đồ thị hàm số 2 1 2 y x = − . Biết điểm M có hoành độ bằng 2 , tung độ điểm M
là:
A. 1 B. 1 − C. 2 D. 2 −
Câu 3. Giá trị nào của x dưới đây là một nghiệm của bất phương trình 2 4 0 x + ?
A. 1 − B. 0 C. 4 − D. 2 −
Câu 4. Cặp số ( ; ) x y nào dưới đây là một nghiệm của phương trình 2 3 8 x y − = −?
A. (2;4) B. (4;2) C. (2; 4) − D. ( 4;2) −
Câu 5. Khảo sát thời gian tập thể dục trong ngày của 100 học sinh lớp 9 thu được bảng số liệu ghép nhóm
sau:
Dựa vào bảng trên, hãy cho biết có bao nhiêu học sinh có thời gian tập thể dục trong ngày từ 60 phút đến
dưới 100 phút?
A. 15 B. 22 C. 7 D. 23
Câu 6. Cho tam giác ABC vuông tại A, biết 2, 4 AB AC = = . Giá trị của sin ABC là:
A. 5 5 B. 1
5 C. 2 5
5 D. 1
10
Câu 7. Cho tam giác đều ABC nội tiếp đường tròn ( ) O . Số đo góc BOC là:
A. 60 B. 90 C. 150 D. 120
Câu 8. Một thùng đựng nước có dạng hình trụ với bán kính đáy bằng 3 dm và chiều cao bằng 9 dm. Thể
tích của thùng là (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị):
A. 3 85 dm B. 3 254 dm C. 3 170 dm D. 3 509 dm
Câu 9. Cho hình nón có bán kính đáy bằng 12 cm , độ dài đường cao bằng 5 cm. Diện tích xung quanh của
hình nón là:
A. 2 156 cm B. 2 60 cm C. 2 720 cm D. 2 240 cm
Câu 10. Tính 2 4a a + với 0 a ta được kết quả là:
A. a − B. 3a C. 5a D. 3a −
Câu 11. Có 9 quả bóng được đánh số từ 1 đến 9. Lấy ngẫu nhiên một quả bóng, xác suất của biến cố “Lấy
được quả bóng có ghi số chẵn” là:
A. 1
2 B. 4
5 C. 4
9 D. 5
9
Câu 12. Để đo chiều cao của cột đèn, người ta đặt giác kế thẳng đứng có chiều cao bằng 1,6 m tại một điểm
cách chân cột đèn 20 m . Quay ống ngắm của giác kế sao cho thấy đỉnh cột đèn. Đọc trên giác kế số đo góc
nhọn (như hình vẽ). Biết 35 = , chiều cao h của cột đèn là (làm tròn đến hàng phần mười):
A. 13,1 m B. 14 m C. 11,5 m D. 15,6 m
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
Câu 1. (0,75 điểm) Rút gọn biểu thức 5 1 :( 1) 2 3 2 3 P x x x = + + − +
với 9 0, 4 x x .
Câu 2. (0,75 điểm) Giải hệ phương trình: 3 4 8 5 1 x y x y − = − = −
Câu 3. (0,75 điểm) Giải bất phương trình: 5 3 3 1 3 4 2 x x − + + −
Câu 4. (0,75 điểm) Cho phương trình 2 4 1 0 x x − + = có hai nghiệm 1 2 , x x ( 1 2 x x ). Không giải phương
trình, tính giá trị của biểu thức: 2 2 2 1 2 1 ( 3) 2 7 P x x x x = + + − −
Câu 5. (1,0 điểm) Một bể bơi có thể tích là 3 144 m . Ban đầu bể chưa có nước, hai máy bơm cùng hoạt động
để bơm nước vào bể, sau 2 giờ lượng nước trong bể là 3 60 m . Nếu mỗi máy hoạt động riêng thì thời gian
bơm đầy bể của máy thứ hai nhiều hơn thời gian bơm đầy bể của máy thứ nhất là 4 giờ. Hỏi nếu máy bơm
thứ nhất hoạt động riêng thì cần bao nhiêu giờ để bơm đầy bể?
Câu 6. (2,5 điểm) Từ điểm M nằm bên ngoài đường tròn (O) kẻ hai tiếp tuyến MA, MB với đường tròn (A
và B là các tiếp điểm). Vẽ đường kính BC của đường tròn (O), đường thẳng MC cắt đường tròn (O) tại điểm
D khác C. Gọi H là giao điểm của AB và MO.
a) Chứng minh AC MO .
b) Chứng minh tứ giác MDHB nội tiếp và MDH ∽ MOC .
c) Đường thẳng qua C song song với DH cắt đường thẳng AB tại E. Chứng minh A là trung điểm của EH.
Câu 7. (0,5 điểm) Một công ty cần vận chuyển hàng từ kho hàng A đến trung tâm phân phối . D Trên bản
đồ, hai điểm A và D nằm cùng phía đối với tuyến đường thẳng . HK Biết khoảng cách từ kho hàng A đến
tuyến đường HK là 4 km , khoảng cách từ trung tâm phân phối D đến tuyến đường HK là 3 km , độ dài
HK bằng 20 km . Công ty dự định xây dựng lộ trình cho xe vận chuyển đi theo đường gấp khúc ABCD,
trong đó , B C thuộc đoạn HK (như hình vẽ). Tốc độ trung bình của xe trên các đoạn , , AB …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.