Câu 1: Cho biểu thức 1 2 5
4
2 2
x x x P x x x
với 0, 4 x x .
1. Rút gọn biểu thức P
2. Tìm tất cả các giá trị của x để 1 P .
Câu 2:
1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng ( ) d có phương trình y ax b . Tìm a, b để
đường thẳng ( ) d có hệ số góc bằng 3 và đi qua điểm ( 1;2). M
2. Giải hệ phương trình 3 6
2 x y x y
Câu 3:
1. Giải phương trình 2 3 2 0 x x .
2. Cho phương trình 2 2 2 2 0 x mx m ( m là tham số). Tìm các giá trị của m để phương
trình có hai nghiệm 1 2 , x x (với 1 2 x x ) thỏa mãn hệ thức
2 2 1 1 2 2 3 3 3 4 x x x x m m .
Câu 4: Cho đường tròn (O) và một điểm M nằm ngoài đường tròn. Từ điểm M kẻ hai tiếp
tuyến MA, MB đến (O) (với A, B là các tiếp điểm). Gọi C là điểm đối xứng với B qua O,
đường thẳng MC cắt đường tròn (O) tại D (D khác C).
1. Chứng minh MAOB là tứ giác nội tiếp.
2. Gọi N là giao điểm của hai đường thẳng AD và MO. Chứng minh rằng MN2 = ND.NA.
3. Gọi H là giao điểm của MO và AB. Chứng minh
2
1 HA AC HD HN .
Câu 5: Cho các số thực không âm x, y, z thỏa mãn 2 2 2 4 4 6 x y z y .
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2 2 8 16 1 2023 ( 3) ( 4) ( 1) M x y z .
----- HẾT -----
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH THANH HOÁ
KÌ THI TUYỂN SINH LỚP 10 CẤP THPT
NĂM HỌC 2023 – 2024
ĐỀ CHÍNH THỨC Môn: Toán
Thời gian làm bài: 90 phút
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM Câu 1 (VD):
Phương pháp:
1. Quy đồng và rút gọn.
2. Giải phương trình P > 1.
Cách giải:
1. Rút gọn biểu thức P
Ta có 1 2 5
4 2 2 x x x P x x x
2 1 2 2 5
2 2 2 2 2 2
2 3 2 2 5
2 2
2 4
2 2
2 2
2 2
2
2
x x x x x
x x x x x x
x x x x x
x x
x x
x x
x x
x x
x x
Vậy 2
2 x P
x
với 0, 4 x x
2. Tìm tất cả các giá trị của x để 1 P .
Để 1 P
2 1 2 2 2 x x x x
(do 2 x > 0)
2
4
x
x
Đối chiếu với điều kiện 0, 4 x x , để P > 1 thì 4 x
Câu 2 (VD):
Phương pháp:
1. y ax b có hệ số góc là a.
2. Sử dụng phương pháp thế hoặc trừ vế.
Cách giải:
1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng ( ) d có phương trình y ax b . Tìm a, b
để đường thẳng ( ) d có hệ số góc bằng 3 và đi qua điểm ( 1;2). M
Vì (d) có hệ số góc bằng 3 nên suy ra: 3. a
Khi đó phương trình đường thẳng (d) có dạng 3 y x b
Vì (d) đi qua điểm ( 1;2) M nên thay tọa độ điểm M vào phương trình đường thẳng (d) ta được:
2 3. 1 2 3 5 b b b
Vậy 3; 5. a b
2. Giải hệ phương trình 3 6
2 x y x y
Ta có: 3 6 4 4 1 2 2 3 x y x x x y y x y
Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất là: ; 1;3 x y .
Câu 3 (NB):
Phương pháp:
1. Bước 1: Tính giá trính của với 2 b 4ac
Bước 2: Xét tập nghiệm của phương trình bằng việc sánh giá với 0
0 phương trình bậc 2 vô nghiệm
0 phương trình bậc 2 có nghiệm kép 1 2 2
b x x a
0 phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt, ta dùng công thức nghiệm sau:
1,2
2
b x a .
2. Sử dụng Vi et.
Cách giải:
1. Giải phương trình 2 3 2 0 x x .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.