Đề thi vào 10 môn Toán Hưng Yên năm 2020
QR

Đề thi vào 10 môn Toán Hưng Yên năm 2020

Nguồn: loigiaihay.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HƯNG YÊN ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Mã đề 808

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 2020 – 2021

Môn thi: TOÁN Thời gian: 90 phút.

Câu 1: Tìm điều kiện xác định của biểu thức 3

1

3 x 

A. 3. x  B. 3. x  C. 3 x . D. 3. x 

Câu 2: Cho hàm số 2 3 . y x  Kết luận nào sau đây đúng?

A. Hàm số đồng biến khi 0, x  nghịch biến khi 0. x 

B. Hàm số luôn nghịch biến trên .

C. Hàm số đồng biến trên .

D. Hàm số nghịch biến khi 0 x  , đồng biến khi 0. x 

Câu 3: Phương trình 2 3 5 x y   nhận cặp số nào sau đây là một nghiệm?

A.   1;1  . B.   1; 1  . C.   1; 1  . D.   1;1 .

Câu 4: Trong đường tròn   ;4 O cm , dây lớn nhất có độ dài bằng

A. 10 . cm B. 8 . cm C. 4 . cm D. 6 . cm

Câu 5: Cho MNP  vuông tại M , đường cao MH . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 2 2 2 1 1 1 . . MH MN MP  B. 2 2 2 1 1 1 . MH MN MP  

C. 2 2 2 1 1 1 . MH MN MP   D. 2 1 1 1 . MH MN MP  

Câu 6: Cho hai đường tròn   ; O R và   ;I r với   R r  tiếp xúc trong với nhau khi đó ta có:

A. OI R r  . B. OI R r   . C. R r OI R r   . D. OI R r   .

Câu 7: Trong hình vẽ bên, sinC bằng

2

A. AC

BC . B. AC

AB . C. AB

BC . D. AB

AC .

Câu 8: Tìm m và n để     ; 1;1 x y  là nghiệm của hệ phương trình 2 3. 2 5 x my nx y       

A. 1; 1. m n   B. 1; 3. m n   C. 1; 3. m n   D. 1; 1. m n  

Câu 9: Có bao nhiêu tứ giác nội tiếp được đường tròn trong các hình vẽ dưới đây?

A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.

Câu 10: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất?

A. 4 3. y x   B. 1 2 . y x   C. 3. y x   D. 2 2 . y x 

Câu 11: Tìm m để phương trình   2 2 2 3 0 x m x m      có hai nghiệm trái dấu.

A. 3. m  B. 3. m  C. 3. m  D. 3. m 

Câu 12: Gọi   0 0 ; x y là nghiệm của hệ phương trình 3 7 2 4 x y x y      

. Tính 0 0. S x y  

A. 5. S  B. 1. S  C. 1. S  D. 5. S 

Câu 13: Trong hình vẽ bên, với đường tròn  O thì ABC  là

A. góc nội tiếp. B. góc có đỉnh ở bên trong đường tròn.

C. góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung. D. góc ở tâm.

Câu 14: Tổng hai nghiệm của phương trình 2 5 7 0 x x    bằng

A. 7  B. 5. C. 7. D. 5. 

Câu 15: Thể tích hình cầu có bán kính 5 r cm  là

3

A. 2 100 cm  . B. 2 25 . cm  C. 2 500 . 3 cm  D. 2 100 . 3 cm 

Câu 16: Tìm m để hàm số   2 5 y m x    đồng biến trên .

A. 2. m  B. 2. m  C. 2. m  D. 2. m 

Câu 17: Trong các hình vẽ dưới đấy, hình nào vẽ góc có đỉnh bên trong đường tròn?

A. Hình 1. B. Hình 4. C. Hình 2. D. Hình 3.

Câu 18: Hình trụ có bán kính đáy ,r chiều cao h thì diện tích xung quanh là

A. . rh  B. 2 1 . 3 r h  C. 2 . rh  D. 2 . r h 

Câu 19: Giá trị của hàm số 2 2 y x  tại 3 x  là

A. 9 B. 12 C. 18 D. 6

Câu 20: Với a b  , biểu thức  

2 2 1 . 4 a b a b   có kết quả rút gọn là

A. 2 . B. 4. C. 2. D. 4. 

Câu 21: Trong hình vẽ bên, biết sđ 0 110 AmD  và sđ 0 40 CnB  . Số đo AED  bằng

A. 0 55 . B. 0 75 . C. 0 35 . D. 0 70 .

Câu 22: Gọi 1 2 ; x x là hai nghiệm của phương trình 2 2 2 0 x x    . Tính 1 2 1 2 2 . T x x x x   

A. 5. T  B. 6. T  C. 2. T  D. 3. T 

Câu 23: Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn  O , biết 0 80 DBC   , khi đó DAC  bằng

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.