1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÁI BÌNH
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề gồm 01 trang)
ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2021 – 2022
Môn thi: TOÁN Thời gian làm bài: 120 phút (Không kể thời gian giao đề)
Câu 1 (2 điểm):
Cho biểu thức 1 2 2 7 2 1 2 x P
x x x x
với 0, 4. x x
a) Chứng minh: 1 . 1 P
x
b) Tính giá trị của biểu thức P khi 3 2 2. x
c) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức . P
Câu 2 (2 điểm):
a) Giải phương trình: 2 3 1 0. x x
b) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi bằng 60 . m Nếu giảm chiều dài đi 1m và tăng chiều rộng lên 1m
thì mảnh vườn trở thành hình vuông. Tính chiều dài và chiều rộng của mảnh vườn đó.
Câu 3 (2 điểm):
Cho parabol
2 : P y x và đường thẳng : 1, d y mx với m là tham số.
a) Tìm m để đường thẳng d và parabol P cùng đi qua điểm có hoành độ 2. x
b) Chứng minh đường thẳng d luôn cắt parabol P tại hai điểm phân biệt với mọi . m
Gọi 1 2 , x x là các hoành độ giao điểm, tìm m để 2 2 1 1 3. x x
Câu 4 (3,5 điểm):
Cho ABC AB AC nội tiếp đường tròn tâm O đường kính BC cố định, điểm D bất kì thuộc cung nhỏ
AC , . D A D C Tia BA cắt tia CD tại điểm . G Điểm I là giao điểm của BD và . AC Kẻ AE vuông
góc với BC tại điểm , E đường thẳng AE cắt đường tròn O tại điểm thứ hai là . F Gọi H là hình chiếu
vuông góc của điểm A trên , BD K là giao điểm của BC và . DF Chứng minh:
a) Tứ giác AIDG nội tiếp đường tròn.
b) . . . BE BC BH BI
c) Ba điểm , , G I K thẳng hàng.
d) Đường tròn ngoại tiếp AKD luôn đi qua một điểm cố định khác A khi điểm D di động trên cung nhỏ
. AC
Câu 5 (0,5 điểm):
Giải phương trình 2 2 6 1 2 1 2 3 0 x x x x x .
2
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
THỰC HIỆN BỞI BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Câu 1
Phương pháp:
a) Xác định mẫu thức chung, thực hiện quy đồng sau rút gọn được biểu thức P
b) Vận dụng hẳng đẳng thức 2 0
0 A khi A A A A khi A
, xác định được x
Thay giá trị của x vào biểu thức P , tính được giá trị của biểu thức P .
c) Từ điều kiện 0, 4 x x , nhận xét được mẫu thức của P từ đó suy ra giá trị lớn nhất của P
Cách giải:
a) Điều kiện: 0, 4. x x
1 2 2 7 2 1 2
1 2 2 7 2 1 1 2
1 2 2 2 7
1 2
1 2 4 2 7
1 2
2
1 2
1 . 1
x P
x x x x
x x x x x
x x x
x x
x x x
x x
x
x x
x
Vậy với 0, 4 x x thì 1 . 1 P
x
b) Điều kiện: 0, 4. x x
Ta có:
2 3 2 2 2 1 x thỏa mãn điều kiện.
2 3 2 2 2 1 x 2 1 2 1 2 1 0 do
Thay 2 1 x vào biểu thức P ta được: 1 1 1 2 . 2 1 2 1 1 2 P
x
Vậy với 3 2 2 x thì 2 . 2 P
c) Điều kiện: 0, 4. x x
3
Ta có: 1 . 1 P
x
Với 0, 4 x x ta có: 0 1 1 x x
1 1 1 x
1 P
Dấu “=” xảy ra 1 1 0 0 x x x tm
Vậy với 0 x thì giá trị lớn nhất của P là 1.
Câu 2
Phương pháp:
a) Vận dụng công thức nghiệm của phương trình bậc hai một ẩn, tìm nghiệm của phương trình.
b) Gọi chiều dài và chiều rộng của mảnh vườn lần lượt là , , 0 15 . x y m y x
+ Chu vi của mảnh vườn là 60m Nửa chu vi của mảnh vườn, từ đó lập được phương trình (1)
+ Nếu giảm chiều dài đi 1m và tăng chiều rộng lên 1m thì mảnh vườn trở thành hình vuông nên ta lập phương
trình (2)
+ Từ (1) và (2), ta có hệ phương trình. Giải hệ phương trình, tìm nghiệm và kết luận.
Cách giải:
a) Phương trình 2 3 1 0 x x có: 2 3 4. 1 13 0
Phương trình có hai nghiệm phân biệt 1
3 13 2 x và 2
3 13 . 2 x
Vậy phương trình có tập nghiệm: 3 13 3 13 ; . 2 2 S
b) Nửa chu vi của mảnh vườn đã cho là: 60: 2 30 . m
Gọi chiều dài và chiều rộng của mảnh vườn lần lượt là , , 0 15 . x y m y x
30 1 . x y
Nếu giảm chiều dài đi 1m và tăng chiều rộng lên 1m thì mảnh vườn trở thành hình vuông nên ta có phương
trình: 1 1 x y 2 2 x y …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.