1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NGÃI ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
NĂM HỌC 2019 – 2020
Môn thi: TOÁN Thời gian làm bài: 120 phút Bài 1 (1,0 điểm):
a) Cho biểu thức 16 25 4 A . So sánh A với 2 .
b) Giải hệ phương trình 5 2 11 x y x y
.
Bài 2 (2,5 điểm):
1. Cho parabol
2 : P y x và đường thẳng : 2 d y x
a) Vẽ P và d trên cùng một mặt phẳng tọa độ Oxy
b) Viết phương trình đường thẳng d song song với d và tiếp xúc với . P
2. Cho phương trình 2 4 0 x x m (m là tham số)
a) Biết phương trình có một nghiệm bằng 1. Tính nghiệm còn lại.
b) Xác định m để phương trình có hai nghiệm 1 2 , x x thỏa mãn 1 2 3 1 3 1 4 x x
Bài 3 (2,0 điểm):
Một đội công nhân đặt kế hoạch sản xuất 250 sản phẩm. Trong 4 ngày đầu, họ thực hiện đúng kế hoạch. Mỗi ngày sau đó, họ đều làm vượt mức 5 sản phẩm nên đã hoàn thành công việc sớm hơn 1 ngày. Hỏi theo kế hoạch, mỗi ngày đội công nhân đó làm được bao nhiêu sản phẩm? Biết rằng năng suất làm việc của mỗi công nhân là như nhau?
Bài 4 (3,5 điểm):
Cho tam giác nhọn , ABC AB AC đường cao AH , nội tiếp đường tròn . O Gọi D và E thứ tự là hình
chiếu vuông góc của H lên AB và . AC
a) Chứng minh các tứ giác AEHD và BDEC nội tiếp được đường tròn.
b) Vẽ đường kính AF của đường tròn . O Chứng minh . . BC AB BD AC CE và . AF DE
c) Gọi ' O là tâm đường tròn ngoại tiếp . BDE Chứng minh ' O là trung điểm của đoạn thẳng . HF
d) Tính bán kính của đường tròn ' O biết 8 , 6 , 10 . BC cm DE cm AF cm
Bài 5 (1 điểm):
Cho hình vuông ABCD. Gọi 1S là diện tích phần giao của hai nửa đường tròn đường kính AB và CD ; 2 S là
diện tích phần còn lại của hình vuông ABCD nằm ngoài hai nửa hình tròn nói trên (như hình vẽ bên). Tính tỉ
số 1
2
S S .
2
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
THỰC HIỆN BỞI BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Bài 1:
Phương pháp:
a) Rút gọn A , sử dụng hẳng đẳng thức 2 A A .
b) Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế hoặc cộng đại số.
Cách giải:
a) Cho biểu thức 16 25 4 A . So sánh A với 2 .
2 2 2 16 25 4 4 5 2 4 5 2 1 A
Ta có: 1 2 1 2 1 2 .
Vậy 2 A .
3
b) Giải hệ phương trình 5 2 11 x y x y
.
5 3 6 2 2 2 11 5 2 5 7 x y x x x x y x y y y
Vậy hệ phương trình có nghiệm ; 2;7 x y .
Bài 2:
Phương pháp:
1. a) Lập bảng giá trị và vẽ đồ thị hàm số
b) Đường thẳng : d y ax b và đường thẳng : d y a x b song song với nhau khi a a
b b
Đường thẳng : d y ax b tiếp xúc với parabol
2 : P y px khi phương trình hoành độ giao điểm của
d và P có nghiệm kép.
2. a) Thay 1 x vào phương trình ta tìm được . m Giải phương trình với m tìm được ta tính được nghiệm còn lại.
b) Biến đổi để có tổng và tích hai nghiệm, sau đó sử dụng hệ thức Vi-ét.
Cách giải:
1. Cho parabol
2 : P y x và đường thẳng : 2 d y x
a) Vẽ P và d trên cùng một mặt phẳng tọa độ Oxy
Bảng giá trị của hàm số 2 y x
x 2 1 0 1 2
2 y x 4 1 0 1 4
Vẽ đường cong qua các điểm có tọa độ 2; 4 , 1; 1 , 0;0 , 1; 1 , 2; 4 ta được parabol
2 : P y x
và parabol nhận trục tung làm trục đối xứng.
Bảng giá trị của hàm số 2 y x
x 2 0 2 y x 0 2 Vẽ đường thẳng đi qua hai điểm có tọa độ 2;0 , 0; 2 ta được đường thẳng : 2 d y x
Vẽ P và d trên cùng một mặt phẳng tọa độ Oxy
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.