SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HÀ TĨNH
ĐỀ CHÍNH THỨC
KÌ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN: Toán
Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1: Rút gọn các biểu thức sau:
a) 48 3 3 A .
b) 1 1 : 4 2 2
x B x x x
(với 0; 4 x x .
Câu 2:
a) Cho hai đường thẳng 1 : ( 3) 4 d y m x m là tham số) và 2 : 2 1 d y x . Tìm giá trị của m để hai
đường thẳng 1d và 2 d song song với nhau.
b) Giải hệ phương trình 2 3
3 2 8
x y
x y
.
Câu 3: Cho phương trình 2 2 2 2 0 x mx m m (m là tham số). Tìm giá trị của m để phương trình đã
cho có 2 nghiệm phân biệt 1 2 , x x thỏa mãn
1 2 2 2 1 2 1 2
1 1. 2 1 6 x x x x x x
Câu 4: Một phòng họp ban đầu có 96 ghế được xếp thành các dãy và số ghế trong mỗi dãy đều bằng nhau. Có một lần phòng họp phải cất bớt 2 dãy ghế và mỗi dãy còn lại xếp thêm 1 ghế (số ghế trong các dãy vẫn bằng nhau) để vừa đủ chỗ ngồi cho 110 đại biểu. Hỏi ban đầu trong phòng họp có bao nhiêu dãy ghế?
Câu 5: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH ( H BC ). Biết độ dài đoạn 5 AB cm và
4 . AH cm Tính độ dài đoạn BH và diện tích tam giác ABC.
Câu 6: Cho tam giác ABC nhọn. Đường tròn (O) đường kính BC cắt các cạnh AB, AC lần lượt tại D và E (D khác B và E khác C). Gọi H là giao điểm của hai đường thẳng BE và CD.
a) Chứng minh ADHE là tứ giác nội tiếp.
b) Đường thẳng AH cắt BC tại F và cắt đường tròn (O) tại điểm P (P nằm giữa A và H). Đường thẳng DF cắt đường tròn (O) tại điểm K (K khác D). Gọi M là giao điểm của EK và BC, I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác HDP. Chứng minh 2 . CE BC MC và ba điểm B, I, P thẳng hàng.
Câu 7: Cho a, b, c là các số thực khác không. Tim giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
2 2 2
2 2 2 2 2 2 . 2( ) 2( ) 2( ) a b c P a b c b c a c a b
----- HẾT -----
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM Câu 1 (VD):
Phương pháp:
a) Căn bậc hai của một số a là một số x sao cho 2x a
b) Quy đồng và rút gọn sử dụng hằng đẳng thức.
Cách giải:
a) 48 3 3 A .
Ta có: 2 48 3 3 3.4 3 3 4 3 3 3 3 A
Vậy 3. A
b) 1 1 : 4 2 2
x B x x x
(với 0; 4 x x .
Với 0; 4 x x ta có:
1 1 : 4 2 2
2 2 4 . 2 2 2 2
2 4 . 2 2
2 4 . 4 2
x B x x x
x x x
x x x x x
x x
x x x
x x x x
Vậy 2. B
Câu 2 (VD):
Phương pháp:
a) Để hai đường thẳng song song thì hệ số góc bằng nhau.
b) Sử dụng phương pháp thế hoặc phương pháp trừ vế.
Cách giải:
Cách giải:
a) Cho hai dường thẳng 1 : ( 3) 4 d y m x m là tham số) và 2 : 2 1 d y x . Tìm giá trị của m để
hai đường thẳng 1d và 2 d song song với nhau.
Để 1d và 2 d song song với nhau thì 3 2 5 4 1 m m
.
Vậy với 5 m thì hai đường thẳng 1d và 2 d song song với nhau.
b) Giải hệ phương trình 2 3
3 2 8
x y
x y
.
2 3 1 2 3
3 2 8 2 3 2 8
y x x y
x y x y
Thay (1) vào (2) ta có
2 3 2 2 3 8
3 4 6 8 7 14 2.
x x
x x x x
Thay 2 x vào (1) ta được 2.2 3 1 y .
Vậy hệ phương trình có nghiệm ; 2;1 x y .
Câu 3 (VD):
Phương pháp:
Sử dụng định lí Vi – ét.
Nếu phương trình 2 0( 0) ax bx c a có 2 nghiệm 1 2 , x x thì
1 2
1 2
b S X X a c P x X a
Cách giải:
Ta có 2 2 2 2 ' 2 2 2 m m m m m m m
Để phương trình có 2 nghiệm phân biệt thì ' 0 2 0 2 m m
Vậy 2 m thì phương trình có 2 nghiệm phân biệt 1 2 , x x
Áp dụng hệ thức Viet có
1 2
2 1 2
2
. 2
x x m
x x m m
Để
1 2 2 2 1 2 1 2
1 1. 2 1 6 x x x x x x
1 2 2 2 1 2 1 1
1 1 6 2 2 x x x x x x
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.