1
ĐỀ TUYỂN SINH VÀO LỚP 6 TRƯỜNG THCS VÀ THPT NGUYỄN TẤT THÀNH
ĐỀ MINH HỌA SỐ 1
Môn: Toán
Thời gian làm bài: 45 phút
(Nguồn: sưu tầm)
I. TRẮC NGHIỆM (Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng)
Câu 1. Tính 55 12 2,34 34,5 23,4 6,54 67 67
A. 238 B. 22,8 C. 235 D. 23,5
Câu 2. Một người đi bán cam. Lần một bán được 2
5 tổng số cam, lần hai bán được 1
3 tổng số cam,
lầ ba bán nốt 36 quả cuối. Tính tổng số cam người đó mang đi bán.
A. 130 quả B. 145 quả C. 120 quả D. 135 quả
Câu 3. Hằng ngày, Nam đạp xe đi học với vận tốc 12 km/giờ. Nhà Nam cách trường 3 km mà bạn
phải đến trường lúc 7 giờ 20 phút. Hỏi muộn nhất là mấy giờ Nam phải ra khỏi nhà?
A. 7 giờ 5 phút. B. 7 giờ 20 phút. C. 7 giờ 35 phút. D. 7 giờ 15 phút.
Câu 4. Một bể cá hình lập phương có cạnh 25 cm đã sử dụng 60% thể tích bể để chứa nước. Một
lượng nước bị bốc hơi làm mực nước trong bể giảm đi 70 mm. Lượng nước còn lại trong bể là
A. 11 250 cm³ B. 7000 cm³ C. 6750 cm³ D. 5000 cm³
II. Viết đáp số vào ô trả lời tương ứng với mỗi câu hỏi
Câu 5. Trung bình cộng của bốn số là 49. Tổng của số thứ nhất, số
thứ hai và số thứ ba là 87. Tìm số thứ tư.
Câu 6. Cho phân số 14
17 . Hỏi cùng thêm vào cả tử số và mẫu số bao
nhiêu đơn vị để được phân số mới có giá trị bằng 6
7 .
Câu 7. Nhà Trang có một ao thả cá với bề mặt ao là một hình tròn.
Năm nay, nhà Trang dự định mở rộng ao thả cá, do đó đường kính bề
mặt ao sẽ tăng lên 15% so với lúc đầu. Hỏi diện tích bề mặt ao cá đã
tăng lên bao nhiêu phần trăm.
Câu 8. Cho tam giác ABC có diện tích bằng 25 cm2. Kéo dài AB một
đoạn AM = AB, kéo dài AC một đoạn AP = AC, kéo dài BC một đoạn
2
CN = CB. Tính diện tích tam giác MNP.
III. TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 1 (2 điểm). Bạn Nga cất các con thú nhồi bông của mình trong ba chiếc hộp. Bạn Nga nhận
thấy: số thú bông ở hộp thứ nhất bằng 2
5 tổng số thú bông trong ba hộp; số thú bông ở hộp thứ hai
bằng 1
3 số thú bông trong hai hộp còn lại. Biết hộp thứ ba chứa nhiều hơn hộp thứ hai là 4 con thú
bông.Hỏi:
a) Số thú bông trong hộp thứ hai chiếm bao nhiêu phần số thú bông trong cả ba hộp?
b) Tìm số thú bông có trong hộp thứ nhất.
.................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Câu 2. Hằng ngày cứ 7 giờ 5 phút sáng, Đạt …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.