1
ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 6 MÔN TOÁN TRƯỜNG THCS CẦU GIẤY
NĂM HỌC 2022 – 2023
Thời gian làm bài: 45 phút
Phần 1: Trắc nghiệm (Mỗi câu hỏi 0,75 điểm)
Câu 1. Tính: 1 1 3,5 1,5 4 4
A. 0 B. 1
2 C. 5
4 D. 1
8
Câu 2. 0,2 m3 gấp 25 dm3 số lần là
A. 0,008 B. 0,8 C. 8 D. 80
Câu 3. Một ô tô đi với vận tốc 60 km/giờ, tính quãng đường ô tô đi được trong 12 phút.
A. 0,2 km B. 5 km C. 720 km D. 12 km
Câu 4. Một hình hộp hình chữ nhật có chiều dài là 12 cm, chiều rộng là 8 cm. Một hình lập
phương có cạnh bằng trung bình cộng ba kích thước của hình hộp chữ nhật và có diện tích
toàn phần là 486 cm2. Tìm chiều cao của hình hộp chữ nhật.
A. 7 cm B. 8 cm C. 9 cm D. 81 cm
Phần 2: Điền đáp số (Mỗi câu 1 điềm)
Câu 5. Tìm x, biết: 15,25 5 0,75 x
Trả lời: ......................
Câu 6. Tổng số học sinh khối 5 của một trường tiểu học là một số có ba chữ số và chữ số
hàng trăm là 2. Biết khi xếp học sinh thành 10 hàng thì dư 5 học sinh và xếp thành 9 hàng
thì không dư. Hỏi số học sinh khối 5 là bao nhiêu?
Trả lời: .................
Câu 7. Tuổi anh bằng 5
4 tuổi em. Biết hai lần tuổi anh cộng với tuổi em là 28 tuổi. Tính số
tuổi của anh.
Trả lời: ......................
Câu 8. Cho hình thang ABCD có hai đáy AB, CD. Hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại
O. Biết diện tích tam giác OAD là 11 cm2, diện tích tam giác OAB là 5 cm2. Tính diện tích
hình thang ABCD.
2
Trả lời: .......................
Phần 3: Tự luận
Bài 1 (2 điểm). Một cuộc thi vẽ có 120 học sinh đạt giải. Số học sinh đạt giải nhất bằng 10%
tổng số học sinh đạt giải, số học sinh đạt giải nhì bằng 1
5 tổng số học sinh đạt ba giải còn lại,
số học sinh đạt giải ba bằng 3
5 số học sinh đạt giải khuyến khích.
a) Tính số học sinh đạt giải nhất.
b) Tính số học sinh đạt giải khuyến khích
Bài 2 (1 điểm). Trong kì thi chọn HSG có 2 môn thi là Toán và Tiếng Anh. Biết 1
10 số học
sinh giỏi Tiếng Anh bằng 6
83 số học sinh giỏi Toán. Số học sinh giỏi Toán hơn số học sinh
giỏi Tiếng Anh là một số có hai chữ số, chia cho 5 và 9 đều dư 2. Tính số học sinh giỏi Toán,
số học sinh giỏi Tiếng Anh.
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Phần 1. Trắc nghiệm
Câu 1
1 1 1 1 1 3,5 1,5 (3,5 1,5) 2 4 4 4 4 2
Chọn B
Câu 2
Đổi 0,2 m3 = 200 dm3
0,2 m3 gấp 25 dm3 số lần là 200 : 25 = 8 (lần)
Chọn C
Câu 3
Đổi 12 phút = 1
5 giờ
3
Quãng đường ô tô đi được trong 12 phút là 1 60 12 5 (km)
Chọn D
Câu 4
Diện tích một mặt của hình lập phương là 486 : 6 = 81 (cm2)
Vì 81 = 9 x 9 nên cạnh hình lập phương có độ dài là 9 cm
Tổng độ dài 3 kích thước của hình hộp chữ nhật là 9 x 3 = 27 (cm)
Chiều cao của hình hộp chữ nhật là 27 – 12 – 8 = 7 (cm)
Chọn A
Phần 2. Điền đáp số
Câu 5
15,25 5 0,75 x
5 15,25 0,75 x
5 14,5 x
14,5:5 x
2,9 x
Câu 6
Gọi số học sinh của khối 5 là 2ab
Vì khi xếp học sinh thành 10 hàng thì dư 5 học sinh nên số học sinh là số chia 10 dư 5
Suy ra b = 5
Vì số học sinh xếp thành 9 hàng thì không dư nên 2 5 a chia hết cho 9.
Suy ra (2 + a + 5) chia hết cho 9 nên a = 2
Vậy khối 5 có 225 học sinh.
Câu 7
Coi tuổi anh là 5 phần thì tuổi em là 4 phần.
Khi đó, 2 lần tuổi anh là 10 phần.
28 tuổi ứng với: 10 + 4 = 14 (phần)
Tuổi anh là 28 : 14 x 5 = 10 (tuổi)
Đáp số: 10 tuổi
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.