Đề cương ôn tập Học kì 1 Vật lí 11 năm 2024–2025 trường THPT Trần Phú (Đà Nẵng)

Đề cương ôn tập Học kì 1 Vật lí 11 năm 2024–2025 trường THPT Trần Phú (Đà Nẵng)

Nguồn: vietjack.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 VẬT LÍ 11 THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG NĂM HỌC:2024-2025 TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

TRẦN PHÚ PHẦN I: MA TRẬN KIỂM TRA CUỐI KÌ 1

- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuối học kì 1. - Thời gian làm bài: 45 phút. - Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (70% trắc nghiệm, 30% tự luận). - Cấu trúc:

+ Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 25% Vận dụng; 5% Vận dụng cao. + Phần trắc nghiệm: 7,0 điểm (gồm 28 câu hỏi: nhận biết: 16 câu, thông hiểu: 12 câu), mỗi câu 0,25 điểm. + Phần tự luận: 3,0 điểm (Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm), mỗi YCCĐ 0,25 điểm. + Nội dung: chương I,II

STT Nội dung Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá Tổng số câu

Điểm số Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

TL TN TL TN TL TN TL TN TL TN

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14

1 Chương I: Dao động (14 tiết)

Bài 1: Dao động điều hoà 1 1 0,25

Bài 2: Mô tả dao động 1 1 0,25

Bài 3: Vận tốc, gia tốc trong dao động điều hoà

1 1 0,25

Bài 4: Bài toán về dao động điều hoà (các đại lượng đặc trưng li độ, vận tốc, gia tốc)

1 1 1 1 2 1,5

Bài 5: Động năng, thế năng. Sự chuyển hóa năng lượng trong dao động điều hòa

1 1 0,25

Bài 6: Dao động tắt dần. Dao động cưỡng bức. Hiện tượng cộng hưởng

1 1 0,25

Bài 7: Bài toán về sự chuyển hoá giữa động năng và thế năng trong dao động điều hoà

1 1 0,25

2 Chương II: Sóng (16 tiết)

Bài 8: Mô tả sóng 2 1 3 0,75

Bài 9: Sóng ngang. Sóng dọc. Sự truyền năng lượng của sóng cơ

2 2 4 1,0

Bài 11: Sóng điện từ 2 1 3 0,75

Bài 12: Giao thoa sóng 3 1 1 1 4 2,0

Bài 13: Sóng dừng 3 1 4 1,0

Bài 14: Bài tập về sóng dừng 1 1 1 1 1,25

Bài 15: Thực hành: Đo tốc độ truyền âm 1 1 0,25

3 Số câu TN/ Số ý TL (Số YCCĐ) 0 16 0 12 2 0 1 0 3 28

4 Điểm số 0 4,0 0 3,0 2,0 0 1,0 0 3,0 7,0

5 Tổng số điểm 4,0 điểm 3,0 điểm 2,0 điểm 1,0 điểm 10 điểm 10 điểm

PHẦN II: ĐỀ MINH HỌA KIỂM TRA CUỐI KÌ 1

ĐỀ SỐ 1 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Câu 1. Theo định nghĩa, dao động điều hòa là A. dao động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau. B. dao động của một vật dưới tác dụng của một lực không đổi. C. hình chiếu của chuyển động tròn đều lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo. D. dao động có phương trình mô tả bởi hình sin hoặc cosin theo thời gian. Câu 2. Đơn vị đo cường độ âm là

A. Oát trên mét (W/m). B. Ben (B). C. Niutơn trên mét vuông (N/m2). D. Oát trên mét vuông (W/m2). Câu 3. Cho một chất điểm dao động điều hòa, sự phụ thuộc của li độ vào thời gian được biểu diễn trên đồ thị như hình vẽ. Tần số dao động của chất điểm là A. 0,25 Hz. B. 0,5 Hz. C. 4 Hz. D. 8 Hz. Câu 4. Một con lắc lò xo có độ cứng k = 40 N/m, khối lượng m = 100 g. Chu kỳ dao động của con lắc lò xo là A. T = π/10 s B. T = 40π s C. T = 9,93 s D. T = 20 s Câu 5. Một vật có khối lượng 50 g, dao động điều hòa với biên độ 4 cm và tần số góc 3 rad/s. Cơ năng của vật là

A. 3,6.10–4 J. B. 7,2 J. C. 3,6 J. D. 7,2.10–4 J. Câu 6. Khi nói về dao động tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Li độ của vật luôn giảm dần theo thời gian. B. Gia tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian. C. Vận tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian D. Biên độ dao động giảm dần theo thời gian. Câu 7. Sóng ngang truyền được trong

A. rắn, lòng khí. B. rắn và khí. C. rắn và lỏng. D. chất rắn và bề mặt chất lỏng.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.