ĐỀ CƯƠNG CÔNG NGHỆ 10 CUỐI KÌ II 23-24 Câu 1: Các chi tiết có ren được sử dụng rộng rãi trong: A. Các đồ vật lớn và nặng B. Các mối ghép mềm C. Các máy móc, thiết bị và trong đời sống. D. Tất cả các đáp án trên. Câu 2. Đối với ren nhìn thấy, dùng nét liền đậm vẽ: A. Đường đỉnh ren B. Đường giới hạn ren C. Cả A và B đều đúng D. Đáp án khác Câu 3. Vòng chân ren được vẽ: A. Cả vòng B. 1/2 vòng C. 3/4 vòng D. 1/4 vòng Câu 4: Ren ngoài còn gọi là: A. Ren trục B. Ren lỗ C. Ren trần D. Ren lộ thiên Câu 5: Ren dùng để làm gì? A. Ghép nối các chi tiết máy với nhau. B. Dùng để truyền chuyển động. C. Tạo nên phương thức kết nối bán dẫn D. Cả A và B. Câu 6: Ren hệ mét được kí hiệu là gì? A. Metre B. M C. Sq D. Tr Câu 7: Ren trong là ren: A. Được hình thành ở mặt ngoài. B. Được hình thành ở mặt trong của chi tiết. C. Ren tạo nên phương thức kết nối bán dẫn. D. Cả B và C. Câu 8: Vòng chân ren của ren nhìn thấy được vẽ như thế nào? A. Vẽ hở bằng nét liền mảnh. B. Vẽ hở bằng nét liền đậm. C. Vẽ kín bằng nét chấm gạch. D. Vẽ kín bằng nét đứt mảnh. Câu 9: Trường hợp ren bị che khuất thì: A. Các đường đỉnh ren, chân ren và giới hạn ren đều được vẽ bằng nét liền mảnh. B. Các đường đỉnh ren, chân ren và giới hạn ren đều được vẽ bằng nét đứt mảnh. C. Đường đỉnh ren và chân ren được vẽ liền mảnh còn giới hạn ren thì vẽ bằng nét đứt mảnh. D. Đường đỉnh ren và chân ren được vẽ bằng nét đứt mảnh còn giới hạn ren thì vẽ bằng nét liền mảnh. Câu 10: Trong kí hiệu ren thì ghi những gì? A. Kí hiệu hình dạng ren, kích thước đường kính của ren, bước của ren, hướng xoắn đối với ren trái. B. Kí hiệu hình dạng ren, kích thước đường kính của ren, bước của ren, hướng xoắn đối với ren phải. C. Kí hiệu hình dạng ren, kích thước bán kính ren, số vòng xoắn đối với ren trên. D. Kí hiệu hình dạng ren, kích thước bán kính ren, số vòng xoắn đối với ren dưới. Câu 11: Kí hiệu 56±0.1 khi ghi dung sai kích thước có nghĩa là: A. Kích thước thực là 56.0; kích thước sau khi gia công nằm trong khoảng 55 đến 57. B. Kích thước thực là 56.0; kích thước sau khi gia công nằm trong khoảng 55.9 đến 56.1. C. Kích thước giới hạn lớn nhất là 57; giới hạn nhỏ nhất 55 và dung sai bằng 0.2. D. Kích thước giới hạn lớn nhất là 56.1; giới hạn nhỏ nhất bằng 55.9 và dung sai bằng 2.
Câu 12. Đường vòng đỉnh ren được vẽ bằng nét A. Đứt mảnh. B. Liền mảnh. C. Liền đậm. D. Gạch chấm mảnh. Câu 13. Ren thang được kí hiệu A. M. B. Sq. C. Tr. D. Th. Câu 14. Tại vị trí ren trục và ren lỗ ăn khớp với nhau A. Chỉ vẽ phần ren trục, không vẽ phần ren lỗ. C. Vẽ cả ren trục và ren lỗ. B. Chỉ vẽ phần ren lỗ, không vẽ phần ren trục. D. Không vẽ cả ren trục và ren lỗ. Câu 15. Ren trục và ren lỗ lắp được với nhau khi A. Dạng ren và đường kính ren như nhau. B. Dạng ren, đường kính ren, hướng xoắn như nhau. C. Dạng ren và hướng xoắn như nhau. D. Dạng ren, đường kính ren, bước ren, hướng xoắn như nhau. Câu 16. Hình bên cạnh là hình dạng của loại ren nào? A. Ren hệ mét. B. Ren vuông. C. Ren thang. D. Ren dài. Câu 17. Ren ở hình bên là A. Ren ngoài. B. Ren trong. C. Ren giữa. D. Ren trên. Câu 18. Nội dung của bản vẽ chi tiết gồm A. Hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật. B. Kích thước, yêu cầu kĩ thuật, khung tên, hình biểu diễn. C. Yêu cầu kĩ thuật, khung tên, kích thước. D. Khung tên, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuât, hệ số biến dạng. Câu 19. Đọc bản vẽ chi tiết để A. Biết tên gọi, công dụng, hình dáng, cấu tạo, kích thước, vật liệu và yêu cầu kĩ thuật. B. Hiểu rõ những kích thước và hình dáng của chi tiết. C. Nắm được những yêu cầu kĩ thuật khi gia công chi tiết. D. Biết được cấu tạo, hình dáng, kích thước khi gia công chi tiết. Câu 20. Quy trình lập bản vẽ kĩ thuật bao gồm bao nhiêu bước? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 21. Bước 3 của quy trình lập bản vẽ chi tiết là:
A. Tìm hiểu công dụng, yêu cầu kĩ thuật của chi tiết. B. Chọn phương án biểu diễn C. Vẽ các hình biểu diễn D. Ghi kích thước, các yêu cầu kĩ thuật và nội dung khung tên. Câu 22. Trên bản vẽ lắp, hình biểu diễn:
A. Thể hiện hình dạng và vị trí của …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.