1/6
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP ĐỊA 10 HKII A. KIẾN THỨC - Dân cư - Nguồn lực, Cơ cấu kinh tế - Các ngành kinh tế: Nông lâm ngư, Công nghiệp, dịch vụ… B. KĨ NĂNG - Biểu đồ - Nhận xét số liệu, phân tích số liệu - Xử lý số liệu C. CÂU HỎI ÔN TẬP 1/ Câu hỏi nhiều lựa chọn Câu 1: Cho biểu đồ về xuất nhập khẩu của Hoa Kỳ:
(Nguồn: Niên giám thống kê, NXB năm 2006) Biểu đồ trên thể hiện nội dung là: A. Giá trị xuất nhập khẩu của Hoa Kỳ giai đoạn 2002 – 2014. B. Cơ cấu xuất nhập khẩu hàng hóa của Hoa Kỳ giai đoạn 2002 – 2014. C. Quy mô và cơ cấu xuất nhập khẩu của Hoa Kỳ giai đoạn 2002 – 2014. D. Tốc độ tăng trưởng xuất nhập khẩu của Hoa Kỳ giai đoạn 2002 – 2014. Câu 2: Điểm giống nhau cơ bản giữa sản xuất công nghiệp với nông nghiệp là A. cùng tác động vào đối tượng lao động để tạo ra nguyên liệu. B. đang phát triển ngày càng hiện đại. C. đều sản xuất bằng thủ công. D. phụ thuộc nhiều vào tự nhiên. Câu 3: Dựa vào bảng số liệu sau
GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU HÀNG HÓA CỦA MỘT SỐ NƯỚC NĂM 2018
(Đơn vị: Tỉ USD) STT NƯỚC TỔNG SỐ XUẤT KHẨU NHẬP KHẨU 1 Trung Quốc 4 501 2 252 2 249 2 Hoa Kì 3 990 1 610 2 380 3 Nhật Bản 1 522, 4 710, 5 811, 9 4 Đức 2 866 1 547 1 319 5 Pháp 1 212, 3 578, 3 634 Hãy cho biết trong năm 2014 các nước nào có cán cân xuất siêu? A. Đức, Pháp. B. Đức, Nhật Bản C. Trung Quốc, Hoa Kì. D. Trung Quốc, Đức. Câu 4: Tuyến đường bộ quan trọng nhất của nước ta chạy dọc Bắc - Nam là A. quốc lộ 10. B. quốc lộ 5. C. quốc lộ 1. D. quốc lộ 18. Câu 5: Nhân tố nào sau đây được coi là nguồn lực quan trọng, quyết định việc sử dụng các nguồn lực
khác cho phát triển kinh tế của mỗi quốc gia? A. Khoa học kĩ thuật và công nghệ. B. Dân cư, nguồn lao động. C. Vị trí địa lí. D. Tài nguyên thiên nhiên. Câu 6: Vai trò chủ đạo của ngành sản xuất công nghiệp được thể hiện
2/6
A. sản xuất ra nhiều sản phẩm có giá trị. B. khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên. C. sản xuất khối lượng vật chất khổng lồ. D. thúc đẩy sản xuất nông nghiệp phát triển. Câu 7: Nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố kinh tế - xã hội có ảnh hưởng tới sự phát triển và
phân bố ngành công nghiệp? A. Thị trường. B. Tiến bộ khoa học kĩ thuật. C. Cơ sở hạ tầng, cơ sở vật chất kĩ thuật. D. Vị trí địa lí. Câu 8: Trong xu thế hội nhập của nền kinh tế thế giới, nguồn lực có tinh chất định hướng phát triển có
lợi nhất trong việc xây dựng các mối quan hệ giữa các quốc gia là: A. thị trường. B. vốn. C. tài nguyên thiên nhiên. D. vị trí địa lí. Câu 9: Thông thường những nước có vốn đầu tư ra nước ngoài cao thì A. GNI nhỏ hơn GDP. B. GNI lớn hơn GDP. C. GNI/người nhỏ hơn GDP/người. D. Tốc độ tăng GDP lớn hơn GNI. Câu 10: Cơ cấu nền kinh tế bao gồm A. Toàn cầu và khu vực, quốc gia, vùng. B. Ngành kinh tế, thành phần kinh tế, cấu lãnh thổ. C. Khu vực kinh tế trong nước, kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài. D. Nông-lâm-ngư nghiệp, công nghiệp-xây dựng, dịch vụ. Câu 11: Ngành được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới
là A. công nghiệp điện tử - tin học. B. công nghiệp năng lượng. C. công nghiêp cơ khí. D. công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng. Câu 12: Ý nào sau đây không phải vai trò của ngành công nghiệp điện lực? A. Là cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại. B. Đáp ứng đời sống văn hóa, văn minh của con người. C. Là mặt hàng xuất khẩu có giá trị của nhiều nước. D. Đẩy mạnh tiến bộ khoa học - kĩ thuật. Câu 13: Dịch vụ không phải là ngành? A. Sản xuất vật chất trực tiếp. B. Phục vụ nâng cao chất lượng cuộc sống của con người. C. Làm tăng giá trị hàng hóa nhiều lần. D. Góp phần giải quyết việc làm. Câu 14: Có ý nghĩa đặc biệt quan trọng đối với việc hình thành các điểm dịch vụ du lịch là. A. sự phân bố các điểm du lịch. B. sự phân bố các tài nguyên du lịch. C. trình độ phát triển kinh tế đất nước. D. mức sống và thu nhập thực tế của người dân. Câu 15: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của cây công nghiệp? A. Chủ yếu là nguyên liệu cho công nghiệp chế biến. B. Chỉ trồng ở những nơi có điều kiện thuận lợi nhất. C. Có những đòi …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.