1/4 - Mã đề 132
SỞ GD&ĐT SƠN LA TRƯỜNG THPT SỐP CỘP
(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN TOÁN – Khối lớp 10 Thời gian làm bài : 90 phút, không kể thời gian phát đề.
ĐỀ 1 Họ và tên học sinh :..................................................... Lớp : ................... I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm): Câu 1. Vectơ có điểm đầu là A , điểm cuối là B được kí hiệu là
A. AB
. B. BA
. C. AB . D. AB
.
Câu 2. Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề? A. 8 là số chính phương. B. Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau. C. Buồn ngủ quá! D. Băng Cốc là thủ đô của Myanmar. Câu 3. Điểm O(0; 0) thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?
A. B. C. D.
Câu 4. Cho tam giác ABC , mệnh đề nào sau đây đúng?
A. 2 2 2 2 cos a b c bc A = + + . B. 2 2 2 2 cos a b c bc B = + − .
C. 2 2 2 2 cos a b c bc C = + − . D. 2 2 2 2 cos a b c bc A = + − . Câu 5. Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?
a) Cố lên, sắp đến rồi! b) Số 15 là số nguyên tố. c) Tổng các góc của một tam giác là 180°. d) x là số nguyên dương. A. 2 B. 4 C. 1 D. 3 Câu 6. Cho hai tập hợp M = {1; 3; 6; 8} và N = {3; 6; 7; 9}. Tập hợp M ∪ N là: A. B. C. D. Câu 7. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng? A. Tổng của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn. B. Tổng của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ. C. Tích của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn. D. Tích của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ. Câu 8. Cặp số (1; -1) là nghiệm của bất phương trình nào sau đây? A. x + y + 1 < 0 B. x + 3y + 1 < 0 C. x + 3y + 4 < 0 D. x + 3y + 1 > 0 Câu 9. Cho hai tập hợp A={0;1;2;3;4},B={2;3;4;5;6}. Xác đinh tập hợp B\A. A. B\A={5}. B. B\A={2;3;4}. C. B\A={5;6}. D. B\A={0;1}
Câu 10. Gọi O là tâm hình vuông ABCD . Tính OB OC .
A. . OC B. . CB C. BC
. D. . OB
Câu 11. Cho , , M N P bất kì Hỏi vectơ MP PN bằng
A. . MN B. . MB NB C. . BP D. . AP Câu 12. Cho tam giác ABC có , BC a AC b = = và AB c = . Đẳng thức nào sau đây đúng?
A. sin sin sin a b c A B C = = B. 2 2 2 2 .cos b c a bc B = + −
C. sin sin sin a B C c b A = = . D. 2 2 2 2 .cos a b c bc B = + −
Mã đề 132
2/4 - Mã đề 132
Câu 13. Cho ba điểm , , M N P thẳng hàng như hình vẽ.
M P N Khi đó các cặp vectơ nào sau đây cùng hướng?
A. B. C. D. . Câu 14. Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?
A. 3 cos150 2 ° = . B.
3 tan150 3 ° = − . C. cot150 3. ° = D. 3 sin150 2 ° = − .
Câu 15. Cho hai tập hợp A={1;5} và B={1;3;5}. Tìm A∩B. A. A∩B = {1;3}. B. A∩B = {1}. C. A∩B = {1;3;5}. D. A∩B = {1;5}. Câu 16. Hệ bất phương trình nào dưới đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn:
A. B. C. D.
Câu 17. Cho tam giác ABC có diện tích là . S Đẳng thức nào sau đây đúng?
A. 1 sin . 2 = S ab C B. cos . = S ab C C. 1 cos . 2 = S ab C D. sin . = S ab C
Câu 18. Cho góc α thỏa mãn 0 180 α ° ≤ ≤ °. Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?
A. ( ) O sin 180 cos α α − = − . B. ( ) O sin 180 cos α α − = .
C. ( ) O sin 180 sin α α − = . D. ( ) O sin 180 sin α α − = − .
Câu 19. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. 0. x y + ≥ B. 2 0. x y + ≥ C. 2 2 3 0. x y + > D. 2 2 2. x y + <
Câu 20. Cho 0º 90º α < < . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. ( ) sin 90º cos . α α − = − B. ( ) tan 90º cot . α α − = −
C. ( ) cot 90º tan . α α − = − D. ( ) cos 90º sin . α α − =
Câu 21. Cho hình vuông ABCD có độ dài cạnh bằng 5. Tính AB BC +
A. 5 2 . B. 5. C. 5 2 . D. 5 2 2 .
Câu 22. Cho tam giác ABC có 0 0 3, 30 , 120 AB A B = = = . Tính độ dài cạnh AC .
A. 3 3 AC = . B. 4 3 AC = . C. 3 AC = . D. 2 3 AC = .
Câu 23. Cho tam giác ABC với 7 BC cm = , 9 AC cm = , 4 AB cm = . Tính cos A.
A. 1 cos 2 A = . B. 2 cos 3 A = − . C. 2 cos 3 A = . D. 1 cos 3 A = .
Câu 24. Miền không bị gạch ở hình bên là biểu diễn miền nghiệm của …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.