1. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN – LỚP 10
TT
(1)
Chương/Chủ đề
(2)
Nội dung/đơn vị kiến thức
(3)
Mức độ đánh giá
(4-11)
Tổng % điểm
(12) Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1 Tập hợp. Mệnh đề (8 tiết)
Mệnh đề toán học. Mệnh đề phủ định. Mệnh đề đảo. Mệnh đề tương đương. Điều kiện cần và đủ. (3,5 tiết)
1-3 0 4-6 0 0 0 0 0 12%
Tập hợp. Các phép toán trên tập hợp (4,5 tiết) 7-9 0 10-11 TL1a 12 TL1b 0 0 17%
2
Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn (7 tiết)
Bất phương trình bậc nhất hai ẩn và ứng dụng 3 tiết) 13-14 0 15-16
TL2a
17 0 0
TL2b
11%
Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn và ứng dụng (4 tiết) 18 0 19-20 21 0 0 15%
3
Hệ thức lượng trong tam giác. Vectơ (7 tiết)
Giá trị lượng giác của một góc từ 0° đến 180°.(2,5 tiết) 22-24 0 25-28 0 0 0 0 0 26%
Hệ thức lượng trong tam giác. Định lí côsin. Định lí sin. Công thức tính diện tích tam giác. Giải tam giác
(4,5 tiết)
29-31 0 32-33 0 34, 35 TL3a 0 TL3b 19%
Tổng 15 0 15 2 5 2 0 2
Tỉ lệ % 30% 40% 20% 10% 100%
Tỉ lệ chung 70% 30% 100%
2. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN - LỚP 10
STT Chương/chủ đề Nội dung Mức độ kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biêt Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
1 Tập hợp. Mệnh đề
Mệnh đề toán học. Mệnh đề phủ định. Mệnh đề đảo. Mệnh đề tương đương. Điều kiện cần và đủ.
Nhận biết : – Phát biểu được các mệnh đề toán học, bao gồm: mệnh đề phủ định; mệnh đề đảo; mệnh đề tương đương; mệnh đề có chứa kí hiệu ∀, ∃; điều kiện cần, điều kiện đủ, điều kiện cần và đủ. Thông hiểu: – Thiết lập được các mệnh đề toán học, bao gồm: mệnh đề phủ định; mệnh đề đảo; mệnh đề tương đương; mệnh đề có chứa kí hiệu ∀, ∃; điều kiện cần, điều kiện đủ, điều kiện cần và đủ. – Xác định được tính đúng/sai của một mệnh đề toán học trong những trường hợp đơn giản.
3 (TN)
Câu 1, Câu 2,
Câu 3
3 (TN)
Câu 4, Câu 5,
Câu 6
Tập hợp. Các phép toán trên tập hợp
Nhận biết : – Nhận biết được các khái niệm cơ bản về tập hợp (tập con, hai tập hợp bằng nhau, tập rỗng) và biết sử dụng các kí hiệu ⊂, ⊃, ∅. Thông hiểu: – Thực hiện được phép toán trên các tập hợp (hợp, giao, hiệu của hai tập hợp, phần bù của một tập con) và biết dùng biểu đồ Ven để biểu diễn chúng trong những trường hợp cụ thể. Vận dụng: – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn
3 (TN)
Câu 7, Câu 8,
Câu 9
2 (TN) Câu 10,
Câu 11 +1(TL)
Câu 1a
+ 1 (TN)
Câu 12 + 1 (TL)
Câu 1b
với phép toán trên tập hợp (ví dụ: những bài toán liên quan đến đếm số phần tử của hợp các tập hợp,...).
2 Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn
Bất phương trình, hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn và ứng dụng
Nhận biết : – Nhận biết được bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
Thông hiểu: – Biểu diễn được miền nghiệm của bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn trên mặt phẳng toạ độ.
Vận dụng: – Vận dụng được kiến thức về bất phương trình, hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn vào giải quyết một số bài toán thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) (ví dụ: bài toán tìm cực trị của biểu thức F = ax + by trên một miền đa giác,...).
Vận dụng cao: – Vận dụng được kiến thức về bất phương trình, hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn vào giải quyết một số bài toán thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc).
3 (TN) Câu 13, Câu 14,
Câu 18
+ 4 (TN)
Câu 15, Câu 16, Câu 19,
Câu 20 + 1 (TL)
Bài 2a
2 (TN) Câu 17,
Câu 21
1 (TL) Bài 2b
3 Hệ thức lượng trong tam giác.
Giá trị lượng giác của một góc từ 0° đến 180°. Định lí côsin. Định lí sin. Công thức tính diện tích tam giác. Giải tam giác
Nhận biết : – Nhận biết được giá trị lượng giác của một góc từ 0° đến 180°. Thông hiểu: – Tính được giá trị lượng giác (đúng hoặc gần đúng) của một góc từ 0° đến 180° bằng máy tính cầm tay. – Giải thích được hệ thức liên hệ giữa giá trị
6 (TN) Câu 22, Câu 23, Câu 24, Câu 29, Câu 30,
Câu 31
6 (TN) Câu 25, Câu 26, Câu 27, Câu 28, Câu 32,
Câu 33
+ 1 (TN)
Câu 34,
Câu 35 + 1 (TL)
Bài …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.