Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm BR VT

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm BR VT

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm BR VT Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kỳ 1 Toán lớp 10 năm 2023 - 2024 Đề thi giữa học kỳ 1 Toán lớp 10 năm 2023 - 2024 Xin chào quý thầy cô giáo và các em học sinh lớp 10! Sau đây là đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm học 2023 - 2024 của trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, với đáp án đi kèm. Trích dẫn Đề giữa học kỳ 1 Toán lớp 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm - BR VT: 1. Cho hai mệnh đề P: "Tứ giác ABCD là hình thang cân" và Q: "tứ giác ABCD có hai đường chéo bằng nhau". Mệnh đề P => Q có nội dung: A. Tứ giác ABCD là hình thang cân khi và chỉ khi tứ giác ABCD có hai đường chéo bằng nhau. B. Tứ giác ABCD là hình thang cân nếu tứ giác ABCD có hai đường chéo bằng nhau. C. "Tứ giác ABCD là hình thang cân" là điều kiện cần để "tứ giác ABCD có hai đường chéo bằng nhau". D. Nếu tứ giác ABCD là hình thang cân thì tứ giác ABCD có hai đường chéo bằng nhau. 2. Trong các câu sau, hãy xác định câu nào là mệnh đề toán học. A. Số 2023 có phải là số nguyên tố không? B. Tròn như số 0. C. Toán là môn học hấp dẫn. D. 5 - 4 > 3. 3. Cho tam giác MNP đều có cạnh bằng 8, G là trọng tâm và MI là đường trung tuyến của tam giác MNP. Tính MG và NI. Hy vọng rằng đề thi này sẽ giúp các em ôn tập và chuẩn bị tốt cho kì thi sắp tới. Chúc các em thành công!

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề 134

SỞ GD& ĐT TỈNH BRVT TRƯỜNG THPT NGUYỄN BỈNH KHIÊM

TỔ TOÁN NĂM HỌC 2023- 2024.

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

MÔN TOÁN LỚP 10. Thời gian làm bài: 90 phút.

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (15 câu trắc nghiệm; 3,0 điểm). Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy , nửa mặt phẳng không bị tô trong hình nào dưới đây là miền nghiệm của bất phương trình 2 2 x y   ?

A. . B. .

C. . D. . Câu 2: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn? A. 2 0 x y   . B. 2 2 3 x y   . C. 3 2 x y   . D. 1 y xy  .

Câu 3: Giá trị của biểu thức 2 o o sin 60 sin30 A   bằng

A. 1

4

. B. 1

2

. C. 0. D. 1.

Câu 4: Mệnh đề phủ định của mệnh đề: 2 ,3 4 0 x x    là

A. 2 ,3 4 0 x x    . B. 2 ,3 4 0 x x    .

C. 2 ,3 4 0 x x    . D. 2 ,3 4 0 x x    . Câu 5: Tam giác ABC có các cạnh 6, 8, 120 AB AC A    . Độ dài cạnh BC là

A. 2 37 . B. 3 12 . C. 2 13 . D. 20 . Câu 6: Tam giác ABC có 45 A  , 4 2 BC  . Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là A. 8. B. 4. C. 8 2 . D. 4 2 . Câu 7: Trong các câu sau, hãy xác định câu nào là mệnh đề toán học. A. Số 2023 có phải là số nguyên tố không ? B. Tròn như số 0. C. Toán là môn học hấp dẫn. D. 5 – 4 > 3. Câu 8: Cho hai tập   1;1;2;3;4 A  và { 2;0;2;4} B  . Tìm A B  .

A. {2;4} A B   . B. { 2;0} A B   . C. { 2; 1;0;1;2;3;4} A B    . D. { 1;1;3} A B   . Câu 9: Mệnh đề phủ định của mệnh đề :" :2 1 0" P n n   là A. :" :2 1 0" P n n   . B. :" :2 1 0" P n n   . C. :" :2 1 0" P n n   . D. :" :2 1 0" P n n   . Câu 10: Cho hai mệnh đề P:“Tứ giác ABCD là hình thang cân” và Q:“ tứ giác ABCD có hai đường chéo bằng nhau”. Mệnh đề P => Q có nội dung: A. Tứ giác ABCD là hình thang cân khi và chỉ khi tứ giác ABCD có hai đường chéo bằng nhau. B. Tứ giác ABCD là hình thang cân nếu tứ giác ABCD có hai đường chéo bằng nhau.

Mã đề: 134

Trang 2/2 - Mã đề 134

C. “Tứ giác ABCD là hình thang cân” là điều kiện cần để “ tứ giác ABCD có hai đường chéo bằng nhau”. D. Nếu tứ giác ABCD là hình thang cân thì tứ giác ABCD có hai đường chéo bằng nhau. Câu 11: Cho tập hợp   2 | 4 0 X x x     . Tập X viết dưới dạng liệt kê các phần tử là

A. X =   0;4 . B. X =   2;2  . C. X = 2 . D. X =  4 .

Câu 12: Trong tam giác ABC có 45 B  , 75 C  , 8 b  . Tính a . A. 4 6 . B. 6 3 . C. 2 3 +3 6 . D. 3 6 . Câu 13: Tính diện tích tam giác ABC có ba cạnh lần lượt là 13, 5, 12.

A. 60 . B. 2 195 . C. 4 195 . D. 30. Câu 14: Cho   , , A a c e  và   , , , B a u v c  . Khi đó A B  bằng

A.   , , , , B a u c v e  . B.   ,u v . C.   ,a c . D.  e .

Câu 15: Miền nghiệm của bất phương trình 4 5 1 x y  là nửa mặt phẳng chứa điểm

A.   1; 1 M  . B.   1;1 P  . C.   0; 1 N  . D.   2;1 Q  . II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm). Bài 1.

a) (0,5 điểm) Phát biểu mệnh đề đảo của mệnh đề sau: “ Nếu hai số tự nhiên a và b là số lẻ thì tích của a

và b là số lẻ” b) (0,5 điểm) Cho hai mệnh đề như sau: P:“ Tứ giác ABCD là hình vuông” , Q:“Tứ giác ABCD có bốn cạnh bằng nhau và có một góc vuông” Hãy phát biểu mệnh đề P Q  theo hai cách khác nhau. Bài 2. (1 điểm) Cho   4;5 A  ,   9;2 B  . Tìm , , \ , \ A B A B A B B A   .

Bài 3. (1 điểm) Tìm miền nghiệm của bất phương trình 4 8 x y   . Bài 4. (1 điểm) Cho tam giác ABC có 8 AB  , 7 BC  , 5 CA  . Tính góc A, bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC . Bài 5. (1 điểm) Cho tam giác ABC có cạnh 18 AC  , góc 60 A  , góc 45 C  . Giải tam giác ABC . Bài 6. (1 điểm) Cho tam giác ABC có 7 AB  , 12 BC  , góc 120 B  . Tính diện tích tam giác ABC . Bài 7. (1 điểm) Cho tam giác MNP đều có cạnh bằng 8, G là trọng tâm và MI là đường trung tuyến của

tam giác MNP . Tính MG NI  .

----------- HẾT ----------

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.