Mã đề 101 Trang 1/5
SỞ GD&ĐT KON TUM TRƯỜNG THPT LÊ LỢI
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN TOÁN - Lớp 10 Ngày kiểm tra: 01/11/2023 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề) (Đề kiểm tra có 05 trang)
Họ và tên học sinh:……….……………………….......................Lớp..................SBD............
ĐỀ BÀI
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,0 điểm) Câu 1. Cho ABC có độ dài ba cạnh là , , AB c AC b BC a . Gọi , , R r S lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp và diện tích của tam giác ABC ; p là nửa chu vi . Mệnh đề nào sau đây sai?
A. 4 abc S R . B. S pr .
C. 2 a b c p . D. S p p a p b p c .
Câu 2. Ký hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề: “3 là một số tự nhiên”? A. 3. B. 3 . C. 3 . D. 3.
Câu 3. Câu nào trong các câu sau không phải là một mệnh đề? A. 8 là số chính phương. B. Băng Cốc là thủ đô Mianma. C. Hình thoi có hai đường chéo vuông góc nhau. D. Buồn ngủ quá! Câu 4. Phần không tô đậm trong hình vẽ bên dưới là miền biểu diễn miền nghiệm của hệ bất
phương trình bậc nhất hai ẩn . ' '
ax by c
a x b y c
Điểm nào sau đây không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho? A. M B. N . C. P. D. K . Câu 5. Cặp số 0 0 ; x y được gọi là nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn ax by c nếu
A. bất đẳng thức 0 0 ax by c sai. B. bất đẳng thức 0 0 ax by c đúng.
C. bất đẳng thức 0 0 ax by c đúng. D. bất đẳng thức 0 0 ax by c sai.
Mã đề101
Mã đề 101 Trang 2/5
Câu 6. Trong các hệ sau, hệ nào là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn:
A. 0
4
y
x xy
. B. 10. 1 x
C. 2. 5
x y
x y
D.
2 0. 1 x y x
Câu 7. Cho góc 0 180 . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. O sin 180 sin . B. O sin 180 cos .
C. O sin 180 sin . D. O sin 180 cos .
Câu 8. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. 2 3 6 . B. 4 chia hết cho 2. C. 3 5 . D. 3 là số chẵn. Câu 9. Cho tam giác ABC có độ dài ba cạnh là , , . BC a CA b AB c Mệnh đề nào sau đây
đúng?
A. 1 sin 2 S ab B . B. 1 sin 2 S ab A .
C. 1 . sin 2 S AB BC A . D. 1 . sin 2 S AB BC B .
Câu 10. Cho tam giác ABC có độ dài ba cạnh là ; ; BC a AC b AB c .Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. 2 2 2 2 cos c b a bc B . B. 2 2 2 2 cos a b c bc A .
C. 2 2 2 2 cos a b c bc A . D. 2 2 2 cos b a c ac B . Câu 11. Cho hai tập hợp: 1;3 , 3; A B x . Khi đó A B thì giá trị của xbằng
A. 2. B. 1. C. 4. D. 3 Câu 12. Cho mệnh đề P: “Có một số tự nhiên khác 3”. Dùng kíhoặcđể viết lại đúng mệnh đề
P . A. :'' , 3'' P n n . B. :'' , 3'' P n n .
C. :" , 3'' P n n . D. :'' , 3'' P n n .
Câu 13. Cho hệ bất phương trình 0
2
x
y
. Cặp số nào dưới đây là một nghiệm của hệ bất phương
trình đã cho? A. 2;2 . B. 5;3 . C. 1; 1 . D. 4;3 .
Câu 14. Cho tập hợp 1;2;3 B .Tập hợp B có bao nhiêu phần tử? A. 3. B. 4. C. 6. D. 8. Câu 15. Cho bất phương trình 1 x y . Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Bất phương trình đã cho có tập nghiệm là 1;. B. Bất phương trình đã cho vô nghiệm. C. Bất phương trình đã cho có nghiệm duy nhất. D. Bất phương trình đã cho có vô số nghiệm. Câu 16. Cho mệnh đề: “Nếu tích của hai số tự nhiên là số lẻ thì cả hai số tự nhiên đó đều lẻ”. Mệnh đề đảo của mệnh đề trên là A. Nếu cả hai số tự nhiên đều lẻ thì tích của hai số tự nhiên đó là số lẻ. B. Nếu cả hai số tự nhiên đều không phải là số lẻ thì tích của hai số tự nhiên đó là số lẻ. C. Nếu tích của hai số tự nhiên là số lẻ thì cả hai số tự nhiên đó đều không lẻ. D. Nếu tích của hai số tự nhiên không phải là số lẻ thì cả hai số tự nhiên đó đều không lẻ.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.