Trang 1/ Mã đề 2023.10.01
SỞ GDĐT KIÊN GIANG TRƯỜNG THPT KIÊN LƯƠNG
(Đề gồm có 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I. Năm học 2023 – 2024
MÔN: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ……………………………………. Lớp: 10A…… Mã đề: 2023.10.01 Giáo viên coi kiểm tra: ……………………….
I. Phần tự luận: 5,0 điểm
Bài 1 (1,5 điểm).
a) Cho hai tập hợp { } 0;1;5;6;7;9 A = và { } 1;2;4;5;6;8 B = . Xác định các tập hợp A B ∩ và \ B A .
b) Xác định tập hợp sau và biểu diễn chúng trên trục số: [ ) [ ) 2;6 1; − ∪ +∞.
Bài 2 (1,0 điểm). Biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình 3 3 x y + ≤ trên mặt phẳng toạ độ Oxy . Bài 3 (1,5 điểm).
a) Tính diện tích tam giác ABC , biết 9cm AB = , 18cm CA = và 60 A = °.
b) Tính bán kính R và độ dài cạnh AB của tam giác ABC biết 30 B = °, 45 C = ° và 8 AC = . Bài 4 (1,0 điểm).
a) Cho hai tập hợp { } 2 7 10 0 A x x x = ∈ − + = và * 1 3 x B x x + = ∈ ∈ − . Tìm tất cả các tập hợp
X thỏa mãn A X B ⊂ ⊂ . b) Một mảnh đất hình chữ nhật bị xén đi một góc như hình bên dưới, phần còn lại có dạng hình tứ giác ABCD với độ dài các cạnh là
15m AB = , 19m BC = , 10 m CD = , 20 m DA = . Tính diện tích mảnh đất ABCD . (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)
II. Phần trắc nghiệm: 5,0 điểm
Câu 1. Trong các câu sau đây, câu nào là mệnh đề? A. 1 8 n + > . B. 5 chia hết cho 2. C. Mấy giờ rồi? D. Mệt quá!
Câu 2. Cho mệnh đề:
2 " , 2023" x x x ∀∈ ≠ − . Mệnh đề phủ định của mệnh đề đã cho là
A.
2 " , 2023" x x x ∀∈ ≥ − . B.
2 " , 2023" x x x ∃∈ ≤ − .
C.
2 " , 2023" x x x ∀∈ = − . D.
2 " , 2023" x x x ∃∈ = − .
Câu 3. Cho tập hợp { } 0; ;3;8 P a = . Tập hợp nào dưới đây không phải là tập con của tập hợp P ?
A. { } 3;7 . B. { } a . C. ∅. D. { } 0;3;8 .
Câu 4. Cho tập hợp { } 3 X x x = ∈ ≥− . Tập hợp X được viết dưới dạng tập hợp nào sau đây?
A. ( ) ; 3 X = −∞− . B. ( ] ; 3 X = −∞− . C. ( ) 3; X = − + ∞. D. [ ) 3; X = − + ∞.
Câu 5. Liệt kê các phần tử của tập hợp { } 2 3 4 0 X x x x = ∈ + − = .
A. { } 1;4 X = . B. { } 1 X = . C. { } 4 X = − . D. { } 4;1 X = − .
Câu 6. Trong các bất phương trình sau đây, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. 5 xy < . B. 2 x y z − + > . C.
2 2 1 x y + ≥. D. 2 3 3 0 x y + − ≤ .
Câu 7. Cho biểu đồ Ven sau đây. Phần được gạch sọc biểu diễn tập hợp nào?
A. \ A B . B. \ B A . C. A B ∪ . D. A B ∩ .
Trang 2/ Mã đề 2023.10.01
Câu 8. Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình 2 3 1 0 5 3 2 0 x y x y + + > − − <
?
A. ( ) 2;1 . B. ( ) 1;0 . C. ( ) 1;3 . D. ( ) 3; 1 − . Câu 9. Cho góc α là góc tù. Mệnh đề nào sau đây là đúng? A. cos 0 α > . B. cot 0 α > . C. sin 0 α > . D. tan 0 α > . Câu 10. Giá trị cos120° bằng
A. 3 − . B. 1 2 − . C. 3 3 − . D. 1 2 .
Câu 11. Cho tam giác ABC có 3 a = ; 2 c = và 1 cos 3 B = . Tính b .
A. 3. B. 11 . C. 17 . D. 9. Câu 12. Mệnh đề: “Mọi số nguyên bình phương đều không âm” được viết lại bởi mệnh đề nào dưới đây?
A.
2 , 0 x x ∀∈ ≥ . B.
2 , 0 x x ∀∈ ≥ . C.
2 , 0 x x ∃∈ ≥ . D.
2 , 0 x x ∃∈ ≥ .
Câu 13. Cho tập hợp [ ) 3; A = +∞. Khi đó, tập hợp C A bằng
A. ( ) ;3 −∞ . B. ( ] ;3 −∞ . C. [ ) 3; − +∞. D. ( ) 3;+∞.
Câu 14. Một lớp học có 25 học sinh giỏi môn Toán, 23 học sinh giỏi môn Lý, 14 học sinh giỏi cả môn Toán và Lý và có 6 học sinh không giỏi môn nào cả. Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh? A. 34. B. 43. C. 40. D. 68. Câu 15. Cặp số ( ) 2;3 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
A. 0 x y + < . B. 4 3 0 x y − > . C. 2 3 1 x y − > . D. 7 0 x y − − < . Câu 16. Phần không gạch chéo ở hình sau đây là biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào?
A. 0
3 2 6
x
x y
> + > −
. B. 0
3 2 6
y
x y
> + < −
. C. 0
3 2 6
x
x y
> + <
. D. 0
3 2 6
y
x y
> + <
.
Câu 17. Cho tan 3 α = . Tính giá trị của biểu thức sin 2cos . 3sin cos P α α α α − = −
A. 1 2 P = . B. 1 8 P = . C. 1 7 P = . D. 8 P = .
Câu 18. Cho tam giác ABC có độ dài 3 cạnh lần lượt là 8 a = , 15 b = , 20 c = . Tính số đo góc B của tam giác …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.