Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Thị xã Quảng Trị

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Thị xã Quảng Trị

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Thị xã Quảng Trị Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Thị xã Quảng Trị Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Thị xã Quảng Trị Sytu xin được giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề chính thức kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm học 2023-2024 trường THPT Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị. Đề thi gồm 03 trang, với hình thức 50% trắc nghiệm (25 câu) + 50% tự luận (05 câu). Thời gian làm bài là 90 phút, đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm mã đề 101 102 103 104. Dưới đây là một số câu hỏi từ Đề giữa kỳ 1 Toán lớp 10 năm 2023-2024 trường THPT Thị xã Quảng Trị: 1. Lớp 10A có 34 bạn tham gia thi đấu bóng đá và cầu lông, trong đó có 21 bạn thi đấu bóng đá và 16 bạn thi đấu cầu lông. Hỏi có bao nhiêu bạn lớp 10A tham gia thi đấu cả bóng đá và cầu lông? 2. Cho tam giác ABC có a = 13, b = 14, c = 15. Tính sinA và diện tích tam giác ABC. 3. Bác An đầu tư 2,4 tỉ đồng vào ba loại trái phiếu: trái phiếu chính phủ (lãi suất 7%), trái phiếu ngân hàng (lãi suất 8%) và trái phiếu doanh nghiệp (lãi suất 12%). Hỏi bác An nên đầu tư mỗi loại trái phiếu bao nhiêu tiền để lợi nhuận thu được sau một năm là lớn nhất? Đây là những câu hỏi thú vị và hấp dẫn trong bộ đề thi Toán giữa kỳ 1 cho học sinh lớp 10. Hy vọng các em sẽ tự tin và thành công khi giải quyết các bài toán này!

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề 101

SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2023 - 2024

MÔN TOÁN LỚP 10 Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 30 câu)

Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................

PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ( 5,0 điểm) Câu 1: Bất phương trình nào dưới đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn? A. 3 2 3 10 x y   . B. 2 9 4 2 x y  . C. 3 5 1 x y  . D. 4 3 2 xy y  . Câu 2: Hệ bất phương trình nào là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A.

2 7

3 2

5 9

x y

x y

      

. B.

3 4

2 100

x y

x y

     

. C.

3 9

2 3 1

     

x y

y x

. D.

2 4

3 5 6

x y

x y

      

.

Câu 3: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng? A.   sin 180 sin .     B.   sin 180 cos .    

C.   sin 180 cos .     D.   sin 180 sin .    

Câu 4: Phủ định của mệnh đề “ 2 là số hữu tỉ” là A. “ 2 không phải là số nguyên”. B. “ 2 là số nguyên”. C. “ 2 là số thực”. D. “ 2 không phải là số hữu tỉ” . Câu 5: Tam giác ABC có BC a  , CA b  , AB c . Chọn khẳng định đúng. A. 2 2 2 2 .cos .    a b c bc C B. 2 2 2 2 .cos .    a b c bc A C. 2 2 2 2 .cos .    a b c bc B D. 2 2 2 2 sin    a b c bc A . Câu 6: Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp:   3 X n n     .

A.   1;2 X  . B.   1;2;3 X  . C.   0;1;2 X  . D.   0;1;2;3 X  .

Câu 7: Tam giác ABC vuông ở A có góc  0 30 . B  Khẳng định nào sau đây là sai?

A. 3 sin . 2 C  B. 1 cos . 2 C  C. 1 cos . 3 B  D. 1 sin . 2 B 

Câu 8: Cặp số nào dưới đây là nghiệm của hệ bất phương trình 2 1

2 3

x y

x y

      

?

A.   0; 2 .  B.   1;1 . C.   3;1 . D.   2;1 . Câu 9: Phủ định của mệnh đề “5 3  ” là A. “5 3 ”. B. “5 3  ”. C. “5 3 ”. D. “5 3  ”. Câu 10: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là một mệnh đề chứa biến? A. 15 chia hết cho 8. B. 4 chia hết cho 8. C. 16 chia hết cho 8. D. Số tự nhiên n chia hết cho 8. Câu 11: Trong các câu sau, câu nào một là mệnh đề đúng? A. Hà nội là thủ đô của Việt Nam. B. 2 là một số tự nhiên lẻ. C. là một số hữu tỷ. D. 7 là một số tự nhiên chẵn. Câu 12: Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai? A. O O cos30 sin120 .  B. O O sin60 cos120 .  C. O O cos45 sin135 .  D. O O cos45 sin 45 .  Câu 13: Cho tập hợp   ; ;5;7;8;9;10 . A a b  Số phần tử của tập hợp A là A. 6. B. 8. C. 7. D. 5. Câu 14: Cho   1;2;3;4 A  . Tập hợp nào sau đây là tập con của tập A ?

Mã đề 101

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 3 trang)

Trang 2/3 - Mã đề 101

A.   2;3;4 . B.   3;4;5 . C.   1;3;5 . D.   1;2;5 . Câu 15: Câu nào dưới đây không phải là một mệnh đề? A. Hà Nội là thủ đô của nước Việt Nam. B. 2 là số vô tỉ. C. Phở Hà Nội rất ngon!. D. 4 không phải là số nguyên tố.

Câu 16: Cho biết tan 3.  Giá trị của 6sin 7cos 6cos 7sin P        bằng bao nhiêu?

A. 5. 3 P  B. 4. 3 P  C. 4. 3 P  D. 5. 3 P 

Câu 17: Cho tam giác ABC có  0 60 , 10 A a   . Tính R

A. 3 . 3  R B. 4 3 . 3  R C. 10 3 . 3  R D. 8 3 . 3  R

Câu 18: Tính diện tích tam giác ABC biết 60   A , 10  b , 20  c . A. 50 2 . B. 50 3 . C. 50 5 . D. 50.

Câu 19: Cho biết 3 sin . 2 5  Giá trị của 2 2 3sin 5cos 2 2     P bằng bao nhiêu?

A. 109. 25 P  B. 107. 25 P  C. 111. 25 P  D. 105. 25 P 

Câu 20: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A.       3;2 1;4 1;2    . B.      3;2 \ 1;4 1;2   .

C.       3;2 1;4 1;2    . D.      1;4 \ 3;2 1;2   .

Câu 21: Cho tam giác ABC , biết:   0 0 4,5; 30 ; 75 b A C    . Tính cạnh a. A. 2,35  a . B. 2,33 a  . C. 2,37 a  . D. 3,33 a  . Câu 22: Giá trị lớn nhất của biểu thức   ; 3 F x y x y   với   ;x y thuộc miền nghiệm của hệ bất

phương trình

1

2

0

x x y

y

       

là

A. 6 . B. 5 . C. 8 . D. 3 . Câu 23: Miền không bị gạch chéo (kể cả đường thẳng 1d và 2 d ) là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào dưới đây?

A. 1 0

2 4 0

x y

x y

       

. B. 1 0

2 4 0

x y

x …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.