Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Hùng Vương Bình Phước

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Hùng Vương Bình Phước

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Hùng Vương Bình Phước Bản PDF Đề thi giữa học kì 1 (HK1) môn Toán lớp 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Hùng Vương Bình Phước đã được Sytu xin được giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh. Đề thi bao gồm nhiều câu hỏi khác nhau, từ các mệnh đề đơn giản đến các bài toán phức tạp, giúp học sinh rèn luyện kỹ năng giải toán và logic.Một trong những câu hỏi đặc biệt trong đề thi là câu hỏi về mệnh đề phủ định của mệnh đề "Số 20 là một số nguyên tố". Học sinh cần phải suy luận logic và xác định câu trả lời đúng trong số các phương án được đưa ra.Ngoài ra, đề thi cũng đưa ra một bài toán về sản xuất đồ gỗ mỹ nghệ, trong đó học sinh cần tính toán để tìm ra số lãi lớn nhất mà xưởng sản xuất có thể đạt được trong một ngày làm việc.Để học sinh có thể thử thách kiến thức và kỹ năng của mình, đề thi cũng đưa ra các bài toán về bất phương trình, yêu cầu học sinh phải áp dụng các kiến thức về đại số để giải quyết.Nội dung đề thi rõ ràng, cung cấp đáp án và hướng dẫn chấm điểm chi tiết, giúp học sinh tự đánh giá được khả năng và hiệu quả của quá trình học tập của mình. Đề thi giúp học sinh ôn tập và chuẩn bị tốt cho kỳ thi giữa học kì 1, từ đó nâng cao kỹ năng giải toán và củng cố kiến thức Toán của mình.

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề thi 132

SỞ GD & ĐT BÌNH PHƯỚC TRƯỜNG THPT HÙNG VƯƠNG

Mã đề thi: 132

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 NĂM HỌC 2023-2024

MÔN: TOÁN LỚP 10 Thời gian làm bài: 90 phút (Đề kiểm tra gồm 25 câu trắc nghiệm, 4 câu tự luận)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Câu 1: Cho 0 0 0 ; 180 < α β < và 180 α +β = °. Khẳng định nào sau đây sai?

A. cot cot 0 α + β = . B. tan tan 0 α + β = . C. cos cos 0 α + β = . D. sin sin 0 α + β = .

Câu 2: Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề phủ định của mệnh đề: “Số 20 là một số nguyên tố”? A. Số 20 là một số lẻ. B. Số 20 không phải là một số nguyên tố. C. Số 20 là một số chẵn. D. Số 20 là một số chính phương. Câu 3: Cho bất phương trình 2 3 6 0 (1) x y    . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A. Bất phương trình  1 có vô số nghiệm. B. Bất phương trình  1 có một nghiệm duy nhất.

C. Bất phương trình  1 có tập nghiệm là . D. Bất phương trình  1 vô nghiệm.

Câu 4: Kí hiệu nào sau đây để chỉ π không phải là số hữu tỉ? A. π ∈. B. π = . C. π ⊂. D. π ∉.

Câu 5: Giá trị của sin30 cos60 °+ ° bằng

A. 1. B. 3 . C. 3 3 . D. 3 2 .

Câu 6: Cho tam giác ABC có , . AB c AC b = = Diện tích của tam giác ABC bằng

A. cos bc A. B. sin bc A. C. 1 cos 2 bc A. D. 1 sin 2 bc A .

Câu 7: Cho tam giác ABC có 120 . = ° A Khẳng định nào sau đây đúng? A. 2 2 2 2 a b c bc = + − . B. 2 2 2 2 a b c bc = + + . C. 2 2 2 a b c bc = + + . D. 2 2 2 a b c bc = + − .

Câu 8: Cho hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn 2 3. 2 0

x y

x y

−+ ≥   + < 

Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của

hệ bất phương trình trên? A. ( ) 0;2 . B. ( ) 1;1 − . C. ( ) 0;0 . D. ( ) 1;0 − .

Câu 9: Bất phương trình nào sau đây không phải là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 1 1 2 x y + ≤ . B. 1 3 5 x y + > . C. 0 x −< . D. 2 3 0 x y + ≥ .

Câu 10: Mệnh đề “Có ít nhất một số thực có bình phương không lớn hơn 1” có thể được viết lại là A. 2 : 1 x x ∃∈ ≤  . B. 2 : 1 x x ∀∈ <  . C. 2 : 1 x x ∃∈ <  . D. 2 : 1 x x ∃∈ =  . Câu 11: Cho tam giác ABC có , . BC a AC b = = bán kính đường tròn ngoại tiếp là R . Khẳng định nào

sau đây đúng?

A. 2R cos a A = . B. 4R sin b B = . C. 2R sin a A = . D. R sin b B = .

Câu 12: Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A.

3 0

2 3 1

x y

x y

 + <  + > 

. B.

2 2 2

3 0

x y

y

 + > + < 

C.

2

2 2 0

1

x y

x y

− + <  + > 

. D. 0 2 0 x x y <  − ≥ 

.

Câu 13: Cho ( ) [ ] 1;5 , 0;3 A B = = . Tập hợp A B ∪ là

A. [0;1) . B. (1;3]. C. [0;5) . D. [3;5).

Trang 2/3 - Mã đề thi 132

Câu 14: Nửa mặt phẳng không gạch (kể cả bờ) ở hình bên là miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây: A. 3 2 6 x y − ≤−. B. 3 2 6 x y − < −.

C. 3 2 6 x y − ≥−. D. 3 2 6 x y − > −.

Câu 15: Trong các hệ bất phương trình sau, hệ nào có miền nghiệm là một miền tam giác?

A.

0

0

5

x

y

x y

≥   ≥  + ≤ 

. B.

0 0 5

x y x y

≥   ≥  −+ ≤ 

.

C.

0

0

5

x

y

x y

≥   ≥  + ≥ 

. D.

0 0 5

x y x y

≥   ≥  −+ ≥ 

.

Câu 16: Mệnh đề là một khẳng định A. sai. B. đúng hoặc sai. C. vừa đúng vừa sai. D. đúng. Câu 17: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A. “Hình chữ nhật có bốn góc bằng nhau”. B. “ 10 5 là số chia hết cho 2 ”. C. “Tam giác đều có ba cạnh bằng nhau”. D. “10 20 50 0 + − ≠ ”.

Câu 18: Cho hai tập hợp { } = 1; 2; 3; 5; 7 A , { } = 0; 1; 5 B . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. { } \ 0 A B = . B. { } \ 2; 3; 7 A B = . C. { } \ 1; 5 A B = . D. { } \ 0; 2; 3; 7 A B = .

Câu 19: Cho hai tập hợp A và B được mô tả bằng biểu đồ Ven như hình bên (Hình 1.2). Khi đó, tập hợp{ } 3; 4; 6 bằng

A. \ A B . B. A B ∩ . C. \ B A . D. A B ∪ . Câu 20: Cặp số ( ) ( ) ; 1;3 x y = là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

A. 2 3 x y > . B. 2 1 0 x y − −> . C. 3 2 0 x y − − < . D. 3 0 x y − < .

Câu 21: Trên nửa đường tròn đơn vị, cho điểm M và góc  xOM α = như hình vẽ. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A. 0 sin x α = . B. 0 sin y α = . C. 0 cos y α = . D. 0

0 tan x y α =

Câu 22: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.